TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
88
ĐẶC ĐIM RI LON GIC NG BNH NHÂN TĂNG HUYT ÁP
ĐIU TR NGOI TRÚ TI BNH VIN TRƯỜNG ĐẠI HC
Y DƯỢC THÁI NGUYÊN
Lương Th Kiu Dim1,3*, Trn Tun Tú1,2, Phm Đắc Trung1
Phm Thu Hin3, Nguyn Th Hng Tho3, Nguyn Quc Anh2
Tóm tt
Mc tiêu: Mô t đặc đim ri lon gic ng (RLGN) bnh nhân (BN) tăng
huyết áp (THA) điu tr ngoi trú bng thang đim PSQI (Pittsburgh Sleep Quality
Index). Phương pháp nghiên cu: Nghiên cu mô t ct ngang trên 116 BN THA
điu tr ngoi trú ti Bnh vin Trường Đại hc Y Dược Thái Nguyên t tháng
7/2024 - 5/2025. D liu được thu thp và phân tích bng phn mm SPSS 20.0.
Kết qu: 78,4% BN phàn nàn v RLGN. 75% BN có RLGN thc s vi đim PSQI
trung bình là 10,35 ± 3,55. RLGN ph biến hơn n (78,48%) so vi nam (67,57%),
tăng theo tui và thi gian mc THA. Đa s BN đi ng t 21 - 22 gi, mt trung
bình 56,82 phút để vào gic; 67,8% thc dy trước 5 gi sáng; 79,3% b phân mnh
gic ng, và > 80% ng < 6 gi mi đêm. Hiu qu gic ng trung bình là 50,65%,
> 70% không hài lòng v gic ng. V ri lon chc năng ban ngày, 33,3% khó
gi tnh táo; 21,8% gim hng thú công vic, và 52,9% s dng thuc h tr gic
ng. Kết lun: RLGN là tình trng ph biến BN THA, nh hưởng tiêu cc đến
cht lượng gic ng (CLGN), ri lon chc năng ban ngày và hiu qu điu tr.
T khóa: Tăng huyết áp; Ri lon gic ng; Ri lon chc năng ban ngày.
CHARACTERISTICS OF SLEEP DISORDERS
IN HYPERTENSIVE OUTPATIENTS AT HOSPITAL
OF THAI NGUYEN UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY
Abstract
Objectives: To describe the characteristics of sleep disorders (SDs) in
hypertensive outpatients using the Pittsburgh Sleep Quality Index (PSQI).
1B môn Ni, Đại hc Y Dược Thái Nguyên
2Bnh vin Trung ương Thái Nguyên
3Bnh vin Trường Đại hc Y Dược Thái Nguyên
*Tác gi liên h: Lương Th Kiu Dim (diemtycb@gmail.com)
Ngày nhn bài: 30/6/2025
Ngày được chp nhn đăng: 16/10/2025
http://doi.org/10.56535/jmpm.v50i9.1421
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
89
Methods: A cross-sectional descriptive study was conducted among 116
hypertensive outpatients at Hospital of Thai Nguyen University of Medicine and
Pharmacy from July 2024 to May 2025. Data were collected and analyzed using
SPSS version 20.0. Results: 78.4% of patients reported sleep disorders-related
complaints. 75% were confirmed to have sleep disorders with an average PSQI
score of 10.35 ± 3.55. SDs were more prevalent in females (78.48%) than in males
(67.57%), and increased with age and duration of hypertension. Most patients went
to bed between 9 p.m. and 10 p.m., with an average sleep latency of 56.82 minutes.
67.8% of patients woke up before 5 a.m.; 79.3% experienced sleep fragmentation,
and > 80% slept less than 6 hours per night. The average sleep efficiency was
50.65%, and more than 70% of patients were dissatisfied with their sleep quality.
Regarding daytime dysfunction: 33.3% of patients had difficulty staying alert,
21.8% reported reduced interest in work, and 52.9% used sleep aids. Conclusion:
Sleep disorders are common among patients with hypertensive, negatively
affecting sleep quality, daytime dysfunction, and treatment efficacy.
Keywords: Hypertension; Sleep disorders; Daytime dysfunction.
ĐẶT VN ĐỀ
Ri lon gic ng người mc bnh
mn tính nói chung và BN THA nói
riêng là vn đề nh hưởng ln đến sc
khe ca người bnh, đây là tình trng
rt ph biến, thường ít đưc quan tâm
và cho rng không cn điu tr. CLGN
kém được chng minh là có mi liên
quan đến THA, trm cm và gim cht
lượng cuc sng. Ng không đủ gic
thường xuyên có thy THA trong
vòng 24 gi và dn đến s thích nghi v
cu trúc khiến h thng tim mch động
trng thái cân bng huyết áp cao, t
đó tăng nguy cơ xut hin cơn THA,
đồng thi gim thiu biến chng ca
THA như suy tim, nhi máu não, bnh
động mch ngoi vi. Ngoài ra, RLGN
có th nh hưởng nghiêm trng đến vic
tuân th s dng thuc điu tr, dn ti
vic kim soát huyết áp không hiu qu.
Vì vy, chúng tôi thc hin nghiên cu
nhm: Mô t đặc đim RLGN bng
thang đim PSQI BN THA điu tr
ngoi trú ti Khoa Khám bnh, Bnh
vin Trường Đại hc Y Dược Thái
Nguyên t năm 2024 - 2025.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
90
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu
Gm 116 BN được theo dõi THA
điu tr theo s ngoi trú ti Khoa Khám
bnh, Bnh vin Đại hc Y Dược Thái
Nguyên t tháng 7/2024 - 5/2025.
* Tiêu chun la chn: BN đã được
chn đoán THA, đang điu tr ngoi trú
ti Bnh vin Đại hc Y Dược Thái
Nguyên và đồng ý tham gia nghiên cu.
* Tiêu chun loi tr: BN mc bnh
giai đon cp tính phi nhp vin
điu tr.
* Địa đim và thi gian nghiên cu:
ti Khoa Khám bnh, Bnh vin Đại
hc Y Dược Thái Nguyên t tháng
7/2024 - 5/2025.
2. Phương pháp nghiên cu
* Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu
mô t ct ngang.
* C mu nghiên cu: Thun tin.
* Phương pháp chn mu: Thu toàn
b ngu nhiên đáp ng tiêu chun
la chn.
* Ch tiêu nghiên cu:
Đặc đim chung ca đối tượng
nghiên cu: Tui, gii tính, thi gian
mc THA.
Thc trng RLGN: Phàn nàn v
RLGN, thang đim PSQI, trong đó, BN
có PSQI > 5 đim được coi là BN có
RLGN [1].
Đặc đim v gic ng: Gi đi ng,
thi gian vào gic, phân mnh gic ng.
Thi lượng gic ng, hiu qu gic ng
(HQGN), độ hài lòng gic ng. Đặc
đim ri lon chc năng ban ngày
(RLCNBN): Khó khăn để gi đầu óc
tnh táo, khó khăn duy trì hng thú hoàn
thành công vic, s dng thuc ng
các dng h tr gic ng.
* X lý s liu: D liu thu thp được
nhp, x lý và phân tích bng phn mm
SPSS phiên bn 20.0. Các biến được
trình bày dưới dng t l phn trăm
(n, %), và giá tr trung bình ± độ lch
chun (X ± SD). Mi liên quan gia các
biến được đánh giá bng phép kim
Chi-square và Fishers Exact Test.
Giá tr p < 0,05 được coi là có ý nghĩa
thng kê.
3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cu này đã được Hi đồng Y
đức ca Trường Đại hc Y Dược Thái
Nguyên phê duyt theo Quyết định s
221/DHYD-HĐĐĐ ngày 28/02/2025.
S liu nghiên cu được Bnh vin
Đại hc Y Dược Thái Nguyên cho phép
s dng và công b. Nhóm tác gi cam
kết không có xung đột li ích trong
nghiên cu.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
91
KT QU NGHIÊN CU
1. Đặc đim chung ca đối tượng nghiên cu
Bng 1. Đặc đim chung.
Đặc đim
S lượng
n
(%)
Không RLGN
(PSQI <
5)
n (%)
RLGN
(PSQI >
5)
n (%)
p
Gii
tính
Nam
37 (31,9)
12 (32,4)
0
,
251
N
79 (68,1)
17 (21,5)
Tui
< 60
20 (17,2)
5 (25,0)
15 (75,0)
0
,
014
60 - 69
41 (35,4)
17 (41,5)
24 (58,5)
70 - 79
52 (44,8)
7 (13,5)
80
3 (2,6)
0 (0)
Tui trung bình
60,7 ± 5,5
BMI
< 18,5
19 (16,4)
7 (36,8)
12 (63,2)
<
0
,01
18,5 - 23
38 (32,8)
18 (47,4)
20 (52,6)
> 23
59 (50,8)
4 (6,8)
55 (93,2)
RLGN gp c hai gii, n (78,5%) cao hơn nam (67,6%). T l RLGN tăng
rõ rt theo tui, t 75,0% nhóm < 60 tui lên 100% nhóm 80 tui, và theo
BMI, cao nht nhóm > 23 vi 93,2% (p < 0,01).
Bng 2. Mi liên quan gia thi gian mc THA, bnh đồng mc
và các tn thương cơ quan đích ca đối tượng nghiên cu.
Đặc đim
S lượng
n
(%)
Không RLGN
(PSQI
< 5)
n (%)
RLGN
(PSQI > 5)
n (%)
p
Thi gian mc THA (năm)
< 5
45 (38,8)
13 (28,9)
32 (71,1)
0,
274
5 - 10
52 (44,8)
14 (26,9)
38 (73,1)
> 10
19 (16,4)
2 (10,5)
17 (89,5)
Bnh đồng mc
ĐTĐ
82 (70,7)
15 (18,3)
67 (81,7)
0,018
RLCH lipid
68 (57,8)
12 (17,6)
56 (82,4)
0,015
Bnh lý t min
21 (18,1)
9 (42,9)
12 (57,1)
0,070
Tn thương CQ đích
Suy tim
81 (69,8)
19 (23,5)
62 (76,5)
0,726
Đột qu não
16 (13,8)
2 (12,5)
14 (87,5)
0,351
Bnh thn mn
16 (13,8)
8 (50,0)
8 (50,0)
0,030
(ĐTĐ: Đái tháo đường; RLCH: Ri lon chuyn hóa; CQ: Cơ quan)
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
92
RLGN có xu hướng tăng theo thi gian mc THA (71,1% < 5 năm lên 89,5%
> 10 năm) nhưng chưa đạt ý nghĩa thng kê. Đa s BN có đồng mc ĐTĐ, trong
đó bnh đồng mc liên quan RLGN ch yếu là RLCH lipid (82,4%) và ĐTĐ
(81,7%) vi p < 0,05. Bnh thn mn liên quan rõ vi RLGN (50,0%, p < 0,05),
trong khi suy tim và đột qu não không có ý nghĩa thng kê.
Bng 3. Thc trng RLGN BN THA điu tr ngoi trú.
Đặc đim
S lượng (n)
T l (%)
Phàn nàn v RLGN
Không
25
21,6
< 5 năm
46
39,7
5 - 10 năm
29
25,0
> 10 năm
16
13,7
Đim PSQI
Có RLGN (PSQI > 5)
87
75,0
Đim trung bình
10,35 ± 3,55
78,4% BN có phàn nàn RLGN. Kho sát thang đim PSQI có 75% BN có RLGN
thc s vi đim trung bình là 10,35 ± 3,55.
Bng 4. Đặc đim v thói quen đi ng và thi gian vào gic ng.
Đặc đim
S lượng (n = 87)
T l (%)
Gi
đi ng (gi)
Trước 21
22
25,3
21 - 22
45
51,7
22 - 23
15
17,2
Sau 23
5
5,8
Th
i gian vào gic ng
(phút)
< 15
5
5,8
16 - < 30
11
12,6
30 - < 60
23
26,4
60
48
52,2
Trung bình
56,82 ± 20,52
Th
i gian thc dy (gi)
Trước 5
57
67,8
5 - 7
25
31,0
Sau 7
1
1,9
Phân m
nh gic ng
69
79,3
Không
18
20,7
Khung gi đi ng ch yếu là 21 - 22 gi (51,7%), > 75% BN cn > 30 phút để
vào gic vi thi gian trung bình là 56,82 ± 20,52 phút. 67,8% BN thc dy trước
5 gi sáng. 79,3% BN có phân mnh gic ng.