Kết qu nghiên cu v Giáo dc th cht và Th thao trường hc
TP CHÍ KHOA HC GIÁO DC TH CHT VÀ TH THAO TRƯỜNG HC S 01/2024
56
ĐÁNH GIÁ THỰC TRNG GIÁO DC TH CHT
CHO SINH VIÊN KHÔNG CHUYÊN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HC
TH ĐÔ HÀ NỘI
ASSESSMENT OF THE CURRENT STATUS OF PHYSICAL EDUCATION FOR NON-
PROFESSIONAL STUDENTS AT HANOI METROPOLITAN UNIVERSITY
ThS. Đào Thị Phương Chi - Trường Đại hc Th đô Hà Nội
Tóm tt: Đánh giá thực trng Giáo dc th chất cho sinh viên không chuyên Trường Đại
hc Th đô Nội nhim v quan trọng thường xuyên nhm nâng cao hiu qu đào to
theo tiến trnh đổi mi giáo dục. Đề tài s dụng các phương pháp nghiên cứu thường quy để
kiểm tra, đánh giá thực trạng đội ngũ giảng viên; cơ s vt cht phc v dy học; trnh độ th lc
và kết qu hc tp ca sinh viên sau khi áp dụng chương trnh Giáo dục th cht theo nhu cầu đã
được nhà trường trin khai trong những năm gần đây.
T khóa: Giáo dc th cht, thc trng, sinh viên không chuyên, Trường Đại hc Th đô
Hà Ni.
Abstract: Assessing the current status of Physical Education for nonspecialized students at
Hanoi Metropolitan University is important regular task to improve training effectiveness according
to the educational innovation process. The project uses routine research methods to examine and
evaluate the current status of the teaching staff; facilities for teaching; Physical level and academic
results of students after applying the Physical Education program according to demand of learners
that has been implemented in recent years.
Keywords: Physical education, current situation, non-professional students, Hanoi
Metropolitan University.
1. ĐT VẤN Đ
Trường Đại hc Th đô Nội
(ĐHTĐHN) đang trên đà phát trin vi quy mô
đào tạo đa ngành nhm đáp ứng nhu cu ca xã
hội trong giai đoạn mi. Quán trit tinh thn
“gn giáo dc tri thức, đạo đức, thm m, k
ng sống vi giáo dc th cht, nâng cao tm
vóc con ngưi Việt Nam, đáp ng u cu y
dng và bo v t quốc”, việc đổi mi giáo dc
đào tạo đã được trin khai mnh m công tác
giáo dc th cht (GDTC) đã đặc biệt được
quan tâm trong những năm gần đây.
Thc hin đổi mi giáo dục đại hc theo
ớng phát huy năng lực của người học, đào
to theo nhu cu hi, công tác GDTC ca
trường đưc t chc theo hình thc t chn
nhm tối ưu hóa hoạt động chuyên môn, phong
phú v ni dung hình thc hc tp. Trong
chương trnh đào tạo, GDTC không ch hc
phn bt buc còn hot động ngoi khóa
quan trọng, phương tiện để nâng cao sc
khe, giáo dc ý thức đạo đức ngh nghip ca
sinh viên. Đa phần sinh viên đã nhận thức được
vai trò ca vic rèn luyn th chất đối vi s
phát trin toàn din ca bn thân để chun b
sn sàng gia nhp lực lượng lao động
hi. Vic thc hiện đề án GDTC theo nhu cu
ngưi học đã nhận đưc s ng ng ca
đông đảo ging viên sinh viên trong trường.
Để s đánh giá thc trng công tác
GDTC trong những năm gần đây, chúng i đã
tiến nh điều tra, thống điều kiện cơ sở vt
chất và đội ngũ giảng viên làm công tác GDTC
ca nhà trường; đánh giá chương trnh đào tạo;
kiểm tra đánh giá trnh độ th lc kết qu
hc tp n GDTC ca sinh viên sau khi kết
thúc hc phn GDTC.
Trong quá trình nghiên cứu đề tài s
dng các phương pháp sau: Phân tích tng
hp tài liu; Quan sát sư phạm; Phng vn;
Kiểm tra sư phạm; Toán hc thng kê.
Kết qu nghiên cu v Giáo dc th cht và Th thao trường hc
TP CHÍ KHOA HC GIÁO DC TH CHT VÀ TH THAO TRƯỜNG HC S 01/2024
57
2. KT QU NGHIÊN CU
2.1. Thc trng công c GDTC cho
sinh viên không chuyên tại Trường
ĐHTĐHN
2.1.1. Thc trạng đội ngũ giảng viên
cơ sở vt cht phc v ng tác GDTC không
chuyên tại Trường ĐHTĐHN
Cùng vi s phát trin không ngng v
quy mô, yêu cu chất lượng công tác đào
tạo, đội ngũ giáo viên cũng không ngừng đưc
cng c, phát trin. Thc trạng đội ngũ giáo
viên GDTC Khoa hc Th thao Sc khe
trường ĐHHN đưc trình bày bng 1.
Bng 1. Thc trạng đội ngũ giảng viên GDTC cơ hữu trường Đại hc Th đô Hà Nội
năm học 2022 2023 (n=20)
Đặc điểm
Gii tính
Thâm niên
Trình độ
Chuyên ngành
Nam
Trên 10
năm
i 10
năm
Tiến sĩ
Thạc sĩ
Đại hc
GDTC
Khác
S ng
16
18
2
4
16
0
20
0
T l (%)
80.0
90.0
10.0
20.0
80.0
0.00
100.0
56.25
T l ging viên GDTC/Sinh viên không chuyên: 1/320
Qua bng 1 cho thy, v s ng
trnh độ, đội ngũ giảng viên GDTC của trường
đã đảm bo chuẩn hóa theo quy định, phn ln
giảng viên đã tham gia các khoá đào to v
trng tài quc gia tp hun chuyên môn các
môn th thao do các liên đoàn, hip hi th
thao t chc. Tuy nhiên, vi vic không ngng
tăng cường quy ngành ngh đào tạo
cùng vi yêu cu ci tiến nội dung chương
trình ging dy của nhà trường theo hướng t
chọn, phát huy năng lực của người học, đáp
ng nhu cu hi thì vic b sung v s
ng cũng như nâng cao trnh độ chuyên
môn, nghip v cho ging viên GDTC vn
đang là vấn đề cn sớm được gii quyết.
Đề tài tiến hành kho sát thc trạng
s vt cht, sân bãi dng c phc v công tác
GDTC tại các sở của nhà trường. Kết qu
được trình bày bng 2 và 3 dưới đây.
Bng 2. Thc trng v cơ sở vt cht, sân bãi dng c phc v công tác GDTC
tại trường ĐHTĐHN
TT
Sân bãi - dng c
S
ng
Chất lượng
c tính theo
khu hao)
Địa điểm
1
Bàn bóng bàn
10
40%
Nhà th chất cơ sở 1; 2; 4
2
Đưng chy 10 m
03
50%
Sân cơ sở 2 và 4
3
Đệm nhy cao
06
40%
40%
4
H nhy xa
03
40%
Sân đất cơ sở 2; 4
5
Khu vực đẩy t
02
40%
Sân đất cơ sở 2; 3
6
Sân đá cầu
16
40%
Sân xi măng
7
Sân bóng chuyn
06
40%
Sân xi măng cơ sở 2; 3; 4
8
Sân bóng r
06
40%
Sân xi măng cơ sở 1; 2; 4
9
Sân cu lông
13
40%
Sân xi măng
10
Xà kép
01
20%
Nhà th chất cơ sở 1
11
Xà lch
01
50%
Nhà th chất cơ sở 1
12
Phòng tp
04
40%
Nhà th chất cơ sở 1; 2; 4
Tng din tích dành cho tp luyn: 3500m2
Kết qu nghiên cu v Giáo dc th cht và Th thao trường hc
TP CHÍ KHOA HC GIÁO DC TH CHT VÀ TH THAO TRƯỜNG HC S 01/2024
58
Qua bng 2 cho thấy, sở vt cht, sân
bãi, dng c phc v cho công tác ging dy
hc tp ni khoá ngoi khóa hin còn đang
rt thiếu v s ng, chng loi chưa đảm
bo v chất lượng. Vic t chc hoạt động
GDTC ti bn sở nm c ni ngoi
thành Nội cũng gây khó khăn không nhỏ
cho vic ging dy, hc tp GDTC. Thc trng
này cho thấy, để đảm bo t chc GDTC theo
nhu cu cần có hướng liên kết với các cơ sở
sân bãi, phòng tập đủ tiêu chun, tăng cường
thc tế chuyên môn, thành lp các câu lc b
TDTT, triển khai đề án xây dng các công
trình TDTT hiện đại, đồng bộ, đúng tiêu
chun.
Bng 3. Thc trng v dng c tp luyn phc v công tác GDTC
tại trường Đại hc Th đô Hà Nội
TT
Dng c tp luyn
S
ng
T l dng
c/sinh viên
Ghi chú
1
Bóng đá (quả)
30
1/3
Trang b theo năm học
2
Bóng chuyn (qu)
40
1/4
Trang b theo năm học
3
Bóng r (qu)
90
1/3
Trang b theo năm học
4
Cột + lưới cu lông (b)
13
1/5
C ct t chế
5
Vt cu lông (cái)
90
1/3
Trang b theo nhu cu thc tế
6
Qu cu lông (qu)
400
1/3
Trang b theo hc k
7
Vt bóng bàn (cái)
40
1/2
Trang b theo nhu cu thc tế
8
Qu bóng bàn (qu)
30
1/3
Trang b theo hc k
9
Dng c nhy cao (b)
03
1/4
Trang b theo nhu cu thc tế
Kết qu bng trên 3 cho thy, dng c
tp luyn phc v ging dạy cho sinh viên đã
bước đầu được đảm bo với lưu lượng khong
30 sinh viên /1 lp. Phương tin, dng c tp
luyện được tối ưu hóa qua hnh thc t chc
tp luyn luân phiên, giúp gim mật độ và tăng
ng kh năng tiếp thu k thuật động tác
rèn luyn th lc ca sinh viên.
2.1.2. Thc trng cơng trình GDTC
cho sinh viên không chuyên Trưng
ĐHHN
Chương trnh đào tạo đề cương chi
tiết các hc phn GDTC cho sinh viên không
chuyên đã tuân thủ tính pháp theo Quyết
định s 43/2007/QĐ-BGDĐT của B
GD&ĐT; Nghị định s 11/2015/NĐ-CP ca
Th ng chính phủ; Thông số
25/2015/TT-BGDĐT của B GD&ĐT đồng
thi tuân th các quyết định đã ban hành của
Trường ĐHTĐHN.
Bng 4. Phân phối chương trình GDTC đại trà
Học phần
Nội dung
Thời gian
(tiết)
Hình thức
1
1. Kiến thức cơ bản
30
Nội dung bắt
buộc với tất cả
sinh viên
2. Đội hình đội ngũ
3. Bài th dc tay không liên hoàn 32 động tác
4. Nhy dây
5. Bài th dc vi gy 32 nhp
2
1. Taekwondo
30
Sinh viên tự chọn
1 trong 3 nội
dung
2. Dancesport
3. Bóng r
Kết qu nghiên cu v Giáo dc th cht và Th thao trường hc
TP CHÍ KHOA HC GIÁO DC TH CHT VÀ TH THAO TRƯỜNG HC S 01/2024
59
Học phần
Nội dung
Thời gian
(tiết)
Hình thức
3
1. Bóng chuyn
30
Sinh viên tự chọn
1 trong 3 nội
dung
2. Bóng bàn
3. Cu lông
Chương trnh GDTC đại trà (theo
hình truyn thng) thời lượng thiu 3 tín
ch (90 tiết), ni dung gm 3 hc phn, ging
dy trong trong 3 hc k. Phn lý thuyết có th
tách riêng thành 1 tín ch (15 tiết), hoc lng
ghép vi phn thc hành. Phn thc hành
thời lượng ti thiu 75 tiết, ni dung gm các
môn bt buộc (Điền kinh, Th dc).
Bng 5. Phân phối chương trình GDTC theo nhu cu
TT
Nội dung
Thời gian
(tiết)
Học phần
Hình thức
1
ng chuyn
30 + 30 + 30
1 + 2 + 3
Sinh viên tự chọn 1
trong 16 nội dung (môn
thể thao)
2
Bóng r
3
Bóng đá
4
Cu lông
5
Bóng bàn
6
Bóng ném
7
Tennis
8
Đá cu
9
Th dc nhp điu
10
Th dc thm m
11
Khiêu vũ thể thao
12
Karatedo
13
Taekwondo
14
Vovinam
15
Võ c truyn dân tc
16
Bơi
Chương trnh GDTC tự chn (GDTC theo
nhu cu) thời lượng thiu là 3n ch (90 tiết),
ni dung ch có phn t chn, ging dy trong 3
hc k. Phn thuyết th ch riêng thành 1
n ch (15 tiết), hoc lng ghép vi phn thc
nh. Phn thc nh có thi lượng ti thiu 75
tiết, ni dung t chn 1 trong 16 môn th thao.
Vic trin khai ging dy các môn th thao theo
nhu cu va p hp vi xu hướng la chn ca
gii tr, thun tin, hiu qu trong khâu t chc,
va phát huy các loi hình hot động th chất đa
dng phong phú, tin đề để thu hút đông đảo
sinh vn theo hc, p hp vi mc tu phát
huy ng lực người hc, phát huy ng lực ca
đội ngũ ging viên. Đng thi, vic đổi mi
động lc để hn thin c quy chế, gii pp
ng ờng đầu sở vt cht, đáp ng nhu
cầu người hc theo định hướng t ch.
2.2. Đánh giá kết qu GDTC không
chuyên tại Trường ĐHTĐHN
Sau quá trình triển khai, chương trnh
GDTC theo nhu cầu được đông đảo sinh viên
la chn (t l trung bình 80%). Để đánh
giá hiu qu chương trnh GDTC chúng tôi đã
tiến hành kiểm tra trnh độ th lc chung ca
sinh viên trước sau khi thc hiện chương
trnh GDTC đại trà GDTC theo nhu cu
theo kế hoch ging dy. Để đánh giá kết qu
GDTC cho sinh viên, đ tài căn cứ vào kết qu
kim tra th lc kết qu thi kết thúc hc
phn GDTC. Kết qu kiểm tra trnh độ th lc
chung của hai nhóm sinh viên trưc sau khi
Kết qu nghiên cu v Giáo dc th cht và Th thao trường hc
TP CHÍ KHOA HC GIÁO DC TH CHT VÀ TH THAO TRƯỜNG HC S 01/2024
60
học theo chương trnh GDTC đại trà và GDTC
theo nhu cu (trước sau thc nghim) được
trình bày bng 6 và bng 7.
Bng 6. Kết qu kim tra th lc của sinh viên trước và sau thc nghim
chương trình GDTC đại trà (n=200)
TT
Ni dung
Trước thc
nghim
Sau thc
nghim
t
P
x
x
Nam (n = 43)
1
Chy 30m xut phát cao (s)
5.59±0.50
5.19±0.49
2.65
<0.05
2
Chy con thoi 4x10m (s)
12.92±0.95
12.40±0.96
2.27
<0.05
3
Bt xa ti ch (cm)
208.94±17.82
216.88±13.22
3.54
<0.05
4
Chy tùy sc 5 phút (m)
952.35±76.39
1006.17±63.72
5.16
<0.05
N (n = 157)
1
Chy 30m xut phát cao (s)
6.63±0.62
6.27±0.52
2.18
<0.05
2
Chy con thoi 4x10m (s)
12.95±1.03
12.26±0.83
2.83
<0.05
3
Bt xa ti ch (cm)
154.34±11.21
160.12±10.02
2.97
<0.05
4
Chy tùy sc 5 phút (m)
895.88±65.91
906.64±58.33
2.73
<0.05
Kết qu bng 6 cho thy th lc chung
ca nhóm sinh viên học GDTC đi trà trước và
sau thc nghim s khác bit c sinh viên
nam sinh viên n. Ti bn ni dung kim
tra đều t tính > t bng, s khác bit ý
nghĩa thng ngưỡng P<0.05. Điều này đã
chng minh hiu qu của chương trnh GDTC
đại trà đối vi s phát trin th lc ca sinh
viên.
Bng 7. Kết qu kim tra th lc của sinh viên trước và sau thc nghiệm chương trình
GDTC theo nhu cu (n=200)
TT
Ni dung
Trước thc
nghim
Sau thc
nghim
t
P
x
x
Nam (n = 32)
1
Chy 30m xut phát cao (s)
5.58±0.52
5.21±0.48
2.04
<0.05
2
Chy con thoi 4x10m (s)
12.89±0.97
12.37±0.92
2.29
<0.05
3
Bt xa ti ch (cm)
211.04±17.82
217.25±14.12
2.84
<0.05
4
Chy tùy sc 5 phút (m)
962.27±77.31
1006.17±64.03
4.38
<0.05
N (n = 168)
1
Chy 30m xut phát cao (s)
6.47±0.62
6.21±0.53
2.04
<0.05
2
Chy con thoi 4x10m (s)
12.84±9.08
12.17±0.84
2.65
<0.05
3
Bt xa ti ch (cm)
155.01±11.19
161.03±10.06
2.92
<0.05
4
Chy tùy sc 5 phút (m)
897.67±64.51
908.46±59.30
2.69
<0.05
Kết qu bng 7 cho thy th lc chung
ca c sinh viên nam sinh viên n ti bn
ni dung kim tra sau khi học GDTC đại trà
s khác bit so với trước khi hc vi t tính > t
bng, ngưỡng P<0.05. Điều này đã khẳng định
hiu qu của chương trnh GDTC theo nhu cu
đối với trnh độ th lc ca sinh viên sau khi
hoàn thành hc phn.
Tiếp theo, đề tài xếp loi kết qu kim
tra th lc kết qu thi kết thúc hc phn
GDTC ca hai nhóm sinh viên sau khi thc
hiện chương trnh GDTC trong bảng 8 và 9.