Tuyn tp Hi ngh Khoa hc thường niên năm 2019. ISBN: 978-604-82-2981-8
278
ĐÁNH GIÁ THC TRNG TH LC CHUNG CA
SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HC THY LI
Nguyn Th Thu Hòa
Trường Đại hc Thy li, email: hoantt@tlu.edu.vn
1. GII THIU CHUNG
Sinh viên là ngun lc to ln và vô cùng
quan trng, trình độ phát trin ca sinh viên
không ch ph thuc vào tri thc mà còn có
vai trò phát trin th cht, đây không ch
vn đề ging nòi, mà còn c vn đề sc khe
để h thc hin kiến thc ca mình. Để
th lc tt đòi hi sinh viên phi có quá trình
rèn luyn thân th (RLTT) thường xuyên
theo mt chương trình vi ni dung và hình
thc tp luyn khoa hc phù hp đặc đim và
s thích cá nhân. Thc tế trong ging dy ti
Trường Đại hc Thy li tôi nhn thy, trong
các gi hc giáo dc th cht (GDTC) vn
còn có nhiu sinh viên th hin t cht th lc
còn yếu kém dn ti không hoàn thành
ch tiêu đề ra ca môn hc, điu này ít
nhiu nh hưởng đến kết qu hc tp ca các
sinh viên và kết qu môn hc GDTC. Vic
nghiên cu th lc sinh viên hàng năm, cũng
như din biến th lc toàn khóa ca sinh viên
Trường Đại hc Thy li là tin để điu
chnh ni dung ging dy, hình thc t chc
tp luyn phù hp nhm nâng cao cht lượng
công tác GDTC cho sinh viên. Trên cơ s đó
chúng tôi tiến hành.
Đánh giá thc trng th lc chung ca
sinh viên trường Đại hc Thy li”
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Quá trình nghiên cu đề tài đã s dng các
phương pháp: phương pháp nghiên cu lý
thuyết (đọc và phân tích tài liu tham kho);
phương pháp phng vn, quan sát, kim tra,
thc nghim sư phm; phương pháp thng kê
toán để gii quyết các nhim v nghiên cu
ca đề tài.
3. KT QU NGHIÊN CU
Đề tài tiến hành kho sát thc trng th
lc chung (TLC) ca nam và n sinh viên
Trường Đại hc Thy li qua các năm hc
theo 4 Test đã được la chn: Kim tra
chy xut phát cao (giây); Kim tra bt xa
ti ch (cm); Kim tra chy con thoi
4x10m (giây); Kim tra chy tùy sc 5
phút (mét). Vic đánh giá thc trng th
lc chung ca đối tượng nghiên cu được
phân theo giá tr trung bình đạt được theo
tng năm hc phù hp vi gii tính và
đánh giá thc trng th lc theo hình thc
phân loi da trên tiêu chun đánh giá
trình độ th lc được ban hành theo quyết
định s 53/2008/QĐ-BGDĐT.
3.1. Đánh giá th lc ca sinh viên
Trường Đại hc Thy li theo tiêu chun
đánh giá th lc
Đề tài tiến hành ly kết qu kim tra th
lc ca sinh viên Trường Đại hc Thy li
cui các năm th 1, năm th 2 và năm th 3
vi tiêu chun phân loi được quy định theo
tui trong b tiêu chun để xác định mc độ
th lc đạt được. Kết qu được tng hp và
trình bày c th ti Bng 1, 2 và 3.
Tuyn tp Hi ngh Khoa hc thường niên năm 2019. ISBN: 978-604-82-2981-8
279
Bng 1, Kết qu kim tra thc trng TLC ca sinh viên năm th nht (Khóa 60)
Trường Đại hc Thy Li (n = 450)
TT Ni dung Đối tượng Ch tiêu
Mc đạt
x
± σ Cv %S SV Đạt T l
%
GiiKhá Tng
1 Bt xa ti ch
(cm)
Nam (n=285) 205 - 222 206,38 ± 6,97 3,4 15 130 145 50,8
N (n=165) 151 - 168 152,55 ± 7,36 4,9 10 75 85 51,5
2
Chy 30 m
xut phát
cao (s)
Nam (n=285) 4,8 – 5,8 5,83 ± 0,51 6,8 18 227 149 52,2
N (n=165) 5,8 – 6,8 6,85 ± 0,43 8,6 8 73 81 49,9
3 Chy con thoi
4x10m (s)
Nam (n=285) 11,8 – 12,5 12,51 ± 0,83 3,1 16 269 150 52,6
N (n=165) 12,1 – 13,1 13,12 ± 0,68 6,5 9 75 84 50,9
4 Chy tùy sc
5 phút (m)
Nam (n=285) 940 - 1050 939,91 ± 19,14 9,7 14 130 144 50,5
N (n=165) 850 - 930 839,12 ±18,06 9,6 6 74 80 48,8
Qua các Bng 1 có th nhn thy trình độ
TLC ca các nam và n sinh viên năm th
nht Trường Đại hc Thy li mc trung
bình và tương đối đồng đều th hin c 4
ni dung kim tra th lc có h s biến sai
nh hơn 10%. Th hin bng t l s sinh
viên đạt theo tiêu chun đạt 50% vi mc đạt
ca b tiêu chun đánh giá th lc áp dng
cho sinh viên các Trường Đại hc: mc đạt
4 ch tiêu ca nam 50,5% đến 52,6%; mc
đạt 4 ch tiêu ca n sinh viên còn thp hơn
ch chiếm t n sinh viên ch chiếm t 48,8%
đến 51,5 %.
Bng 2, Kết qu kim tra thc trng TLC ca sinh viên năm th hai (Khóa 59)
Trường Đại hc Thy li (n = 506)
TT Ni dung Đối tượng Ch tiêu
Mc đạt
x
± σ Cv %S SV Đạt T l
%
GiiKhá Tng
1 Bt xa ti ch
(cm)
Nam (n=266) 207 - 225 210,6 ± 7,41 3.6 25 130 155 62,0
N (n=240) 153 - 169 155,6 ± 6,39 4,2 10 75 140 58,3
2
Chy 30 m
xut phát
cao (s)
Nam (n=266) 4,7 – 5,7 5,62 ± 0,62 10,9 35 134 169 63,5
N (n=240) 5,7 – 6,7 6,55 ± 0,67 10,1 30 132 162 60,9
3 Chy con thoi
4x10m (s)
Nam (n=266) 11,75 -12,4 12,36 ± 0,53 4,3 36 269 166 62,4
N (n=240) 12,0 -13,0 12,86 ± 0,61 4,7 20 120 140 58,3
4 Chy tùy sc
5 phút (m)
Nam (n=266) 950 - 1060 997,2 ± 19,01 19,9 33 142 175 65,8
N (n=240) 870 - 940
895,4 ± 17,04 19,4 20 128 148 61,6
Qua các Bng 2 nhn thy trình độ TLC
ca các nam và n sinh viên năm th hai
Trường Đại hc Thy li mc khá và không
đều th hin 2/4 ni dung kim tra th lc
c nam và n có h s biến sai ln hơn 10%,
s phân tán ln hơn so vi năm th nht. S
lượng nam sinh viên khóa 59 mc đạt 4
ch tiêu ch chiếm: 58,3% đến 65,8 %, s
lượng n sinh viên khóa 59 mc đạt 4 ch
tiêu cao hơn nam nhưng ch chiếm: 458,3%
đến 61,6%. Sinh viên năm th 2 có t l đạt
gii cao hơn năm th nht.
Tuyn tp Hi ngh Khoa hc thường niên năm 2019. ISBN: 978-604-82-2981-8
280
Bng 3. Kết qu kim tra thc trng TLC ca sinh viên năm th ba (Khóa 58)
Trường Đại hc Thy li (n = 418)
TT Ni dung Đối tượng Ch tiêu
Mc đạt
x
± σ Cv %S SV Đạt T l
%
Gii Khá Tng
1 Bt xa ti ch
(cm)
Nam (n=286) 209 - 227 214,3 ± 10,31 3,6 35 143 178 62,9
N (n=132) 155 - 176 156,7 ± 9,8 4,2 18 62 80 60,6
2 Chy 30 m
xut phát cao
(s)
Nam (n=286) 4,6 – 5,6 5,52 ± 0,66 10,9 32 155 187 65,4
N (n=132) 5,6 – 6,6 6,51 ± 0,75 10,1 21 61 82 62,1
3 Chy con thoi
4x10m (s)
Nam (n=286) 11,7 – 12,3 12,15 ± 12,62 4,3 36 152 188 65,7
N (n=132) 11,9 – 12,9 12,46 ± 13,37 4,7 22 62 84 63,6
4 Chy tùy sc
5 phút (m)
Nam (n=286) 960 - 1070 988,2 ± 20,08 19,9 34 156 190 66,4
N (n=132) 890 - 950 910,2 ± 19,89 19,4 23 60 83 62,8
Qua các Bng 3 nhn thy trình độ TLC
sinh viên năm th ba có thành tích cao nht.
S lượng nam và n sinh viên khóa 58 mc
đạt 4 ch tiêu đạt chiếm: 60,6% đến 66,4%
và không đều th hin 3/4 ni dung kim
tra th lc có h s biến sai ln hơn 10% do
quá trình t luyn tp và tham gia các CLB
th thao trong trường ca sinh viên.
3.2. So sánh s phát trin th lc chung
ca sinh viên Trường Đại hc Thy li theo
các năm hc
Để xem xét vn đề chúng tôi so sánh t l
% sinh viên đạt tiêu chun RLTT theo quy
định ca B GD&ĐT. Kết qu so sánh được
trình bày biu đồ 1 và 2.
0
10
20
30
40
50
60
70
Nămthnht
Nămth2
Nămth3
Biu đồ 1: T l % nam sinh viên
đạt tiêu chun RLTT
Btxa Chy30m ChyconthoiChytùysc
5p
Nămthnht
Nămth2
Nămth3
Biu đồ 2: T l % n sinh viên đạt tiêu
chun RLTT
Qua biu đồ 1 và 2 cho thy: TLC gia
các năm hc ca sinh viên năm th hai
(K59) cao hơn năm th nht (K60) và năm
th ba (K58) hu hết kim tra nhưng
không nhiu. Sinh viên năm th nht có
TLC còn yếu dưới 40% s sinh viên đạt tiêu
chun RLTT. Kết qu ca s khác bit này
có th gii thích: Năm th nht sinh viên mi
được hc môn GDTC, năm th 3 sinh viên
không hc GDTC theo thi gian chính khóa.
4. KT LUN
T kết qu nghiên cu chúng tôi đưa ra
các kết lun sau:
1. Trình độ th lc ca sinh viên Trường Đại
hc Thy li mc khá, t l sinh viên c nam
và n đạt tiêu chun th lc đạt t 48.8 % đến
66.4 % theo quy định ca B GD&ĐT.
2. Mc độ phát trin th lc ca sinh viên
Trường Đại hc Thy li ph thuc vào thi
gian hc môn hc GDTC và quá trình t rèn
luyn ca bn thân. Vì vy th lc ca sinh
viên có s khác nhau gia các năm hc. Th
lc ca sinh viên năm th ba cao hơn các
năm th nht và th hai.
5. TÀI LIU THAM KHO
[1] Quyết định s 53/2008/QĐ-BGD&ĐT,
ngày 18 tháng 9 năm 2008 ca B trưởng
B GD&ĐT.