TRƯỜNG ĐẠI HC SƯ PHM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TO CHT LƯỢNG CAO
NGÀNH CÔNG NGH MAY
-------------------------
ĐÁP ÁN THI CUI K HC K 2 NĂM HC 2019-2020
Môn: CHUN B SN XUT
Mã môn hc: PRAP331551
Đề s: 01 Đề thi có 2 trang.
Thi gian: 60 phút.
SV được phép s dng tài liu.
Câu 1: (2 đim)
Doanh nghip may cn trin khai các quá trình kim tra nguyên ph liu nào trước khi sn
xut? Trong đó, kim tra nào là quan trng nht? Gii thích?
Tr li:
Ý 1: Các quá trình kim tra NPL trước khi sn xut:
+ Kim tra v s lượng (0.25đ)
+ Kim tra v kh (vi, ph liu dng tm) (0.25đ)
+ Kim tra cht lượng: phân bit dng li, đánh du và ly mu kim tra: màu sc, cu trúc,
độ co giãn, thông s ép dán (0.5 đ)
Ý 2: Giai đon kim tra cht lượng là quan trng nht vì: (0.25đ)
+ Ch động và kp thi gii quyết mi s c phát sinh do nguyên ph liu hư hng, không
làm gián đon sn xut (0.25đ)
+ Trin khai thc hin các th nghim v cht lượng nguyên ph liu: kim tra vu sc
và cu trúc, độ co giãn, độ bn màu, thông s ép dán,… s đảm bo nguyên ph liu đạt
cht lượng khi giao hàng (0.5đ)
Câu 2: (2 đim)
t, cho ví d và v hình minh ha v các phương pháp giác sơ đồ mà bn đã hc.
Phương pháp Mô t Hình v
Giác t do
(0.1đ)
Áp dng đối vi vi uni, vi hoa văn t do,
vi có mt phi và mt trái ging nhau (vi 2
chiu và vi 4 chiu). Vi phương pháp này,
các chi tiết rp được đặt mt cách t do sao
cho đảm bo din tích và tiết kim nguyên
ph liu nhiu nht (0.2đ)
(0.1đ)
Giác đối đầu
(0.1đ)
Áp dng trong sơ đồ vi 2 chiu (vi uni, vi
có hoa văn 2 chiu, vi có hoa văn t do). Khi
giác các sơ đồ này, ta được phép xoay tr các
chi tiết thng hướng si và đối đầu nhau trong
cùng mt sn phm hoc các c vóc khác
nhau ca mã hàng. Yêu cu cho phép giác đối
đầu có th được nhn din bng đường canh
si có mũi tên hai chiu. (0.2đ)
(0.1đ)
Giác đui
(0.1đ)
Áp dng cho sơ đồ vi mt chiu (vi hoa văn
mt chiu, vi k mt chiu, vi nhung…).
Khi giác, ta không được phép xoay tr các chi
tiết, mà phi giác tt c các chi tiết (không
phân bit ca mt cc hay ca các c vóc
khác nhau) theo mt chiu nht định. Ta có
th nhn din được yêu cu này thông qua
đường canh si là mũi tên mt chiu. (0.2đ)
(0.1đ)
Giác đối xng
(0.1đ)
Hình thc giác đối xng được áp dng trong
trường hp cn căn k ngang hay hoa văn
gia các chi tiết đối xng và các chi tiết trên
sn phm có tính đối xng cao. Để giác sơ đồ
này, thường người ta cn phi hp vi
phương pháp tri vi đối xng. Khi giác sơ
đổ, ch tiến hành giác ½ s chi tiết có trên 1
sn phm. (0.2đ)
(0.1đ)
Giác va đối
xng va đui
(0.1đ)
Áp dng cho vic giác các chi tiết đối xng
trên sơ đồ vi mt chiu. Cách thc hin
tương t phương pháp giác đối xng, nhưng
sơ đồ phi là loi mt chiu. (0.2đ)
(0.1đ)
Câu 3: (2 đim): dch tài liu sau ra tiếng Vit
Câu 4: (4 đim)
Nhy mu cho mt chi tiết thân trước áo sơ mi theo các bước đã hc vi bng
thông sch thước sau:
STT Thông s S M L
1. Dài áo 68 70 72
2. Rng vai 40 42 44
3. Vòng c 38 39 40
4. Vòng ngc 82 86 90
5. Vòng mông 86 90 94
6. H vai 5 5 5
Diu np
túi ri
bng
MB1K
vi c ly
¼”
(0.25đ)
Xếp ly vi độ sâu ¼” ti v
trí du bm c
(
0.25đ
)
Mí chân c dc theo
vòng c (0.25đ) To nhún
nh đình
tay (0.25đ)
Độ rng đường may ti vai, sườn,
decoup và gia thân sau là ½“,
lt v mt bên (0.25đ)
Diu MB1K c ly
¼” xung quanh đai
lưng sau, đính nút ti
các góc đai (0.5đ)
Vt lai áo, lai tay
cư ly 1½” 0.25đ)
Tr li
Các bước Dài áo
(cm)
Rng vai
(cm)
Vòng c
(cm)
Vòng ngc
(cm)
Vòng
mông
(cm)
H vai
(cm)
Bước 1: tính
(0.5đ)
2 2 1 4 4 0
Bước 2: tính
δ (0.5đ)
2 1 Vào c = 0.2
H c = 0.2
1 1 0
Bước 3:
(0.25đ)
Thiết kế rp (có th b qua nếu làm ti công ty- có người chuyn rp t b
phn thiết kế sang b phn nhy mu)
Bước 4:
(0.25đ)
Sang mu lên giy mng, xác định các đim chun và 2 trc chun ca
thiết kế
Bước 5:
(0.5đ)
Tính c ly dch chuyn c th ti các đim chun
Đim A: X =0 Đim B: X= 0.2 Đim C: X =1
Y= 0.2 Y= 0 Y= 0
Đim D: X= 1 Đim E: X = 1 Đim F: X= 0
Y= 1 Y= 2 Y= 2
Bước 6: (2đ)
Ni các đim chun theo hình dáng mu chun