DU HIU NHN BIT-TIP TUYN CA ĐƯỜNG TRÒN
A.TÓM TT LÝ THUYT
Du hiu 1. Nếu mt đường thng đi qua mt đim ca đường tròn và vuông góc vi bán kính đi
qua đim đó thì đường thng â là mt tiếp tuyến ca đường tròn.
Du hiu 2. Theo định nghĩa tiếp tuyến.
B.BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN
Dng 1. Chng minh mt đường thng là tiếp tuyến ca mt đường tròn
Phương pháp gii: Để chng minh đường thng a là tiếp tuyến ca đường tròn (O; R) ti tiếp đim
C, ta có th làm theo mt trong các cách sau:
Cách 1. Chng minh C nm trên (O) và OC vuông góc vói a ti C.
Cách 2. K OH vuông góc a ti H và chng minh OH = OC = R.
Cách 3. V tiếp tuyến a' ca (O) và chng minh a a'.
Bài 1. Cho tam giác ABCAB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 crn. V đường tròn (B; BA). Chng
minh AC là tiếp tuyến ca đường tròn (B).
Bài 2. Cho đường thng dAđim nm trên d; Bđim nm ngoài d. Hãy dng đường tròn
(O) đi qua đim B và tiếp xúc vi d ti A.
Bài 3. Cho tam giác ABC cân ti A có các đường cao AHBK ct nhau ti I. Chng minh:
a) Đường tròn đường kính AI đi qua K;
b) HK là tiếp tuyến ca đường tròn đường kính AI.
Bài 4. Cho tam giác ABC có hai đường cao BD va CE căt nhau ti H.
a) Chng minh bn đim A, D, H, E cùng nm trên mt đường tròn.
b) Gi (O) là đường tròn đi qua bn đim A, D, H, EM là trung đim ca BC. Chng minh ME
tiếp tuyên ca (O).
Dng 2. Tính độ dài
Phương pháp gii: Ni tâm vi tiếp đim để vn dng định lý v tính cht ca tiếp tuyên và s dng
các công thc v h thc lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đon thng.
Bài 5. Cho đường tròn (O) có dây AB khác đường kính. Qua O k đường vuông góc vi AB, ct tiếp
tuyến ti A ca (O) đim C.
a) Chng minh CB là tiếp tuyến ca đường tròn.
b) Cho bán kính ca (O) bng 15 cm và dây AB = 24 cm.
Tính độ dài đon thng OC.
Bài 6. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. V dây AC sao cho
CAB 30 . Trên tia đối ca tia
BA ly đim M sao cho BM = R. Chng minh:
a) MC là tiếp tuyến ca (O);
b)MC R 3 .
Bài 7. Cho đường tròn tâm O có bán kính OA = R, dây BC vuông góc vói OA ti trung đim M ca
OA.
a) T giác OCAB là hình gì? Vì sao?
b) K tiếp tuyến vi đường tròn ti B, ct đường thng OA ti E.
Tính độ dài BE theo R.
Bài 8. Cho tam giác ABC vuông A, AHđường cao, AB = 8 cm,BC = 16 cm. Gi Dđim đôi
xng vi B qua H. V đường tròn đường kính CD ct AC E.
a) Chng minh HE là tiếp tuyến ca đường tròn.
b) Tính độ dài đon thng HE.
Dng 3.Tng hp
Bài 9.Cho tam giác ABC cân ti A, ni tiếp đường tròn tâm O. V hình bình hành ABCD. Tiếp tuyến
ti C ca đường tròn ct đường thng AD ti N. Chng minh:
a) Đường thng AD là tiếp tuyến ca (O);
b) Ba đường thng AC, BDON đồng quy.
Bài 10.Cho na đường tròn tâm O đường kính ABMđim nm trên (O). Tiếp tuyến ti M ct
tiếp tuyến ti AB ca (O) ln lượt C và D. Đường thng AM ct OC ti E, đường thng BM ct
OD ti F.
a) Chng minh
COD 90
.
b) T giác MEOF là hình gì?
c) Chng minh AB là tiếp tuyến ca đường tròn đường kính CD.
Bài 11.Cho tam giác ABC vuông ti A có AHđường cao. Gi BD, CE là các tiếp tuyến ca đường
tròn (A; AH) vi D, E là các tiếp diêm. Chng minh:
a) Ba đim D, A, E thng hàng;
b) DE tiếp xúc vi đường tròn đường kính BC.
Bài 12.Cho đim M nm trên na đường tròn tâm o đường kính AB. Qua M v tiếp tuyến xy và gi
C, D ln lượt là hình chiếu vuông góc ca A, B trên xy. Xác định v trí ca đim M trên (O) sao din
tích t giác ABCD đạt giá tr ln nht.
Bài 13.Cho đường tròn (O) đường kính AB = 10 cmBx là tiếp tuyến ca (O). Gi C là mt đim
trên (O) sao cho
CAB 30E là giao đim ca các tia AC, Bx.
a) Tính độ dài các đon thng AC, CE v BC.
b) Tính độ dài đon thng BE.
Bài 14.Cho đường tròn (O) đường kính AB. đim M thuc (O) sao cho
MA < MB. V dây MN vuông góc vi AB ti H. Đường thng AN ct BM ti C. Đường thng qua C
vuông góc vi AB ti K và ct BN ti D.
a) Chng minh A, M, C, K cùng thuc đường tròn.
b) Chng minh BK là tia phân giác ca góc MBN.
c) Chng minh KMC cân và KM là tiếp tuyến ca (O).
d) Tìm v trí ca M trên (O) để t giác MNKC tr thành hình thoi.
HƯỚNG DN
Bài 1. Ta có
222
0
BC AB AC
BAC 90 BA AC


Bài 2. Trung trc AB ct đường thng
vuông góc vi d A ti O. Đường tròn
(O;OA) là đường tròn cn dng.
Bài 3.
a) Chng minh được
0
BKA 90
b) Gi O là trung đim AI.
Ta có:
+ OK = OA
OKA OAK
+
OAK HBK (cïng phô ACB)
+ HB = HK
HBK HKB
+
0
OKA HKB HKO 90
.
Bài 4.
a) Gi O là trung đim ca AH thì
OE = OA = OH = OD
b) Tương t 2A
Bài 5.
a)
0
OAC OBC(c.g.c)
OBC OAB 90


ĐPCM
b) S dng h thc lượng trong tam giác vuông
OBC tính được OC=25cm
Bài 6.
a) Vì OCB là tam giác đều nên BC=BO=BM=R
0
OCM 90
MC là tiếp tuyến (O;R)
b) Ta có
22 2
22
OM OC MC
MC 3R


Bài 7.
a) OA vuông góc vi BC ti M
M là trung đim ca BC
OCAB là hình thoi
b) Tính được BE=R 3
Bài 8.
a) Gi O là trung đim CD.
T gi thiết suy ra tam giác ABD và tam giác ODE đều
DE = DH = DO = BC
4
0
HEO 90
HE là tiếp tuyến ca đường tròn đường kính CD
b) HE = 4 3
Bài 9.
a) Tam giác ABC cân ti A ni tiếp (O)
OA BC
OA AD ( AD BC)


AD là tiếp tuyến ca (O)
b) Chng minh được ON là tia phân giác
ca
AOD OAC cân ti O nên ON cũng
đường trung tuyến ON ct AC ti trung
đim I ca ACON,AC,BD cùng đi qua trung
đim I ca AC.
Bài 10.
a) D thy
00
AMB 90 ha
y
EMF 90
tiếp tuyến CM,CA
0
OC AM OEM 90
Tương t
0
OFM 90
Chng minh được
CAO CMO AOC MOC OC
là tia phân giác ca
AMO
Tương t OD là tia phân giác ca
BOM suy ra
0
OC OD COD 90
b) Do AOMcân ti O nên OE là đường phân
giác đồng thi là đường cao
0
OEM 90
chng minh tương t
0
OFM 90.
Vy MEOF là hình ch nht
c) Gi I là trung đim CD thì I là tâm đường tròn
đường kính CD và IO=IC=ID. Có ABDC là hình
thang vuông ti A và B nên IO AC BD
và IO
vuông góc vi AB. Do đó AB là tiếp tuyến ca
đường tròn đường kính CD.
Bài 11.
a) Vì BH, BD là tiếp tuyến ca (A;AH)
HAD 2HAB
Vì CH,CE là tiếp tuyến ca (A;AH)
HAE 2HAC
0
HAD HAE 2(HAB HAC) 180
D,A,E thng hàng
b) Tương t 8.
Bài 12. Ta có ABCD là hình thang vuông ti C và D
Mà O Là trung đim AB và OM vuông góc vi
CD( tiếp tuyến ca (O)
AD+BC=2OM=2R. Chú ý rng CD AB
( hình chiếu đường xiên)
ABCD
2
1
S(ADBC).CD
2
R.CD R.AB 2R


Do đó ABCD
Sln nht khi CD=AB hay M là đim chính gia na đường tròn đường kính AB
Bài 13.
a) Tính được BC=5cm
53
AC 5 3cm, CE = cm
3