
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
VŨ BÍCH NGỌC
QUẢN LÝ CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HẠ LONG
QUẢNG NINH
ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ
Hà Nội, 2026

i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bản đề án “QLCVKHCN tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hạ Long Quảng Ninh” là công trình nghiên cứu
khoa học độc lập của tôi, chưa từng được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Các số
liệu và kết quả sử dụng trong đề án là hoàn toàn trung thực và có trích dẫn nguồn gốc
rõ ràng.
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
TÁC GIẢ ĐỀ ÁN
(Ký và ghi rõ họ tên)

ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
STT
Tên viết tắt
Viết đầy đủ
1
CBNV
Cán bộ nhân viên
2
CIC
Trung tâm thông tin tín dụng của NHNN
3
CRO
Chuyên viên quan hệ KHCN
4
CSKH
Chăm sóc khách hàng
5
NHNN
Ngân hàng nhà nước
6
ĐVKD
Đơn vị kinh doanh
7
HĐTD
Hoạt động tín dụng
8
KHCN
Khách hàng cá nhân
9
KPP
Kênh phân phối
10
LOS
Hệ thống khởi tạo khoản vay
11
NHTM
Ngân hàng thương mại
12
NHTMCP
Ngân hàng thương mại cổ phần
13
NHTW
Ngân hàng trung ương
14
QLCV
Quản lý cho vay
15
QLCVKHCN
Quản lý cho vay khách hàng cá nhân
16
QLNN
Quản lý nhà nước
17
RRTD
Rủi ro tín dụng
18
TCTD
Tổ chức tín dụng
19
TSBĐ
Tài sản bảo đảm
20
TSĐB
Tài sản đảm bảo

iii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2. 1 Tình hình tổng dư nợ CVKHCN của Agribank chi nhánh Hạ Long Quảng
Ninh giai đoạn 2020-2024 ............................................................................................. 23
Bảng 2. 2 Tình hình dư nợ KHCN của của Agribank - Chi nhánh Hạ Long, Quảng
Ninh giai đoạn 2020-2024 ............................................................................................. 23
Bảng 2.3 Cơ cấu dư nợ KHCN tích lũy theo mục đích của Agribank chi nhánh Hạ
Long Quảng Ninh giai đoạn 2024 ................................................................................. 24
Bảng 2. 4 Tình hình dự nợ KHCN của Agribank chi nhánh Hạ Long Quảng Ninh giai
đoạn 2020-2024 ............................................................................................................. 32
Bảng 2. 5 Kết quả công tác về kiểm tra sau khi cho vay các năm 2020-2024 .............. 35
Bảng 2.6 Các chỉ tiêu cơ bản đánh giá công tác QLCVKHCN năm 2024 ................... 36

iv
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1. Cơ cấu tổ chức Agribank chi nhánh Hạ Long Quảng Ninh .......................... 22
Hình 2.2 Mô hình QLCVKHCN tại Agribank chi nhánh Hạ Long Quảng Ninh ......... 25
Hình 2.3 Dư nợ CVKHCN theo kỳ hạn vay tại Agribank chi nhánh Hạ Long Quảng
Ninh năm 2024 .............................................................................................................. 27
Hình 2.4 Số lượng nhân sự Agribank - Chi nhánh Hạ Long Quảng Ninh từ năm 2020 -
2024 ............................................................................................................................... 29
Hình 2.5 Số lượt nhân viên được đào tạo năm 2024 so với những năm trước ............. 30
Hình 2.6 Lý do từ chối sau khi tiếp xúc hồ sơ khách hàng các năm 2020- 2024 ......... 35

