TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NI
KHOA CÔNG NGH THC PHM, NÔNG NGHIP
ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG
QUN LÝ VÀ KIM TRA CHẤT LƯỢNG
THC PHM
NGÀNH ĐÀO TẠO : CH BIN THC PHM
H ĐÀO TẠO : TRUNG CP
NĂM 2024
( Lưu hành nội b )
1
Chương 1: Quản lý chất lượng thc phm
1. Chất lượng thc phm
1.1. Khái nim
Thc phẩm được định nghĩa các sn phm rn hoc lỏng dùng đ ăn, uống vi
mc đích dinh dưỡng (hoc) th hiếu ngoài nhng sn phm mang mục đích chữa
bnh
1.2. Các yếu t cu thành chất lưng thc phm
1.2.1. Chất lượng dinh dưỡng
Chất lượng dinh ng yếu t chất lượng tính đến hàm lượng các chất dinh dưỡng
cha trong thc phm. Mức dinh dưỡng được chia làm hai phương diện:
- Phương diện s ng:
năng lượng tiềm ng dưới dng các hp cht hóa hc cha trong thc phm dùng
cung cp cho quá trình tiêu hóa, năng lượng đó có thể thường được th hin bng s
Calori - Kcal
- Phương diện chất lượng:
2
S cân bng v thành phần dinh dưỡng theo từng đối tượng tiêu th, v s mt
ca các chất vi lượng (như vitamin, cht khoáng...) hoc s không mt ca mt
s nhóm cht cn thiết hay thc phẩm ăn kiêng ( như không muối, không
Cholesterol)
1.2.2. Chất lượng v sinh
Tính v sinh ca thc phm không nhng là mt yếu t cu thành chất lượng thc
phm n một đòi hỏi mang tính nguyên tc sc khỏe người tiêu dùng. Thc
phẩm không được cha bt chất độc nào hàm lượng nguy hiểm đến sc khe
ngưi tiêu dùng, không có hiu ng tích t v mức độ độc hi
Các chất độc có trong thc phm có th có bn cht hóa hc (kim loi nng, nitrat)
hoc bn cht sinh hc (các vi sinh vt có hại và độc t ca chúng).
V ngun gc, thc phm có th b nhim bn t các ngun sau:
- T nguyên liu: Thc phm chế biến th b nhim các cht bo v thc vt cha
kim loi nng, nitrat... T nguyên liu
T máy móc, thiết b, bao bì: trong quá trình chế biến và bo qun thc phm th
nhim kim loi nng.
3
- T môi trường bên ngoài: do bao bi không đảm bo
- Do b sung hoc do ngu nhiên trong quá trình chế biến
- Các cht ph gia thc phm, các hóa cht bo qun hàm lượng quá mc cho
phép, hoc các chất độc ngu nhiên sinh ra trong quá trình chế biến, bo qun.
Ngay c khi thc phm không chứa độc t trc tiếp nhưng s tr thành độc hi do
chế độ ăn uống la chn:
Độc hi lâu dài do tha chất, như tha mui, tha cht béo
- Độc hi trong thi gian ngn do s dng sn phm không phù hợp ( như dùng sản
phm có d ng
1.2.3. Chất lượng th hiếu ( cm quan)
Chất lượng th hiếu (hay chất lượng cm quan) chất lượng được đánh giá bằng
mức độ ưa thích của con người đối vi sn phm
Mức độ ưa thích này được đánh giá dựa vào các giác quan của con người được
th hin qua tính cht cm quan ca sn phẩm như màu sắc, mùi v, trng thái...
1.2.4. Chất lượng s dng hoc dch v
- Đây phương diện tạo điu kin d dàng cho người s dng sn phm bao
gm:
- Kh năng bảo qun sn phm chất lượng tt phi kh năng tự bo qun
trong điều kin bo quản bình thường
- Tính s dng thun tin: d bo qun, d đóng mở bao gói, d chia thành
nhiu gói nh...
- Giá c: Giá bán buôn, bán l phù hp vi chất lượng sn phẩm đối tượng s
dng.
- Tính ph biến trên th trường: sn phẩm được bán rng rãi, d mua, d đổi li
V phương diện lut pháp: sn phẩm có nhãn mác, bao bì rõ ràng, đáng tin cậy...
4
1.2.5. Chất lượng công ngh
- Đó là toàn bộng ngh chế biến sn phm t nguyên liu ti sn phm cui
cùng.
- Trong quá trình sn xut s to ra các chất lượng s dng, cm quan...
- Công ngh tiên tiến đảm bo cho sn phm có chất lượng tt...
1.3. Các yếu t tâm lý xã hi ca chất lượng
Con người cn ăn uống để sống, nhưng cộng đng xã hi rt phong phú v tng lp,
tôn giáo, tín ngưỡng...
1.3.1. Yếu t tôn giáo
Người tiêu dùng s dng hoặc ưa thích các sản phm theo tôn giáo ca h. Chng
hạn, người theo pht giáo không s dụng đạm động vật, người theo đạo hi không
ăn thịt ln uống rượu trong khi người theo đo thiên chúa rt thích bánh và
u vang.
1.3.2. Yếu t đng cp
Mt s ngưi la chn thc phẩm theo đẳng cp của mình như một cách đ th
hiện đẳng cp
d: S biu th tng lp hi giàu sang bng những món ăn đắt tin ngay c khi
mt cách khách quan, chất lượng ca nhng sn phm này không tt lm
1.3.3. Yếu t sn phm l
Nhiều người rất ưa thích sản phm l: