
Câu 1:
1.2. UƯ
VÀ
NH C ƯỢ ĐI MỂ C AỦ
HỆ TH NG Ố ĐI U Ề KHI N Ể
KHÍ
NÉN
&
TH Y Ủ
L CỰ
1.2.1. Khí
nén
a) uƯ đi mể
−Tính
đng ồ nh tấ năng
l ngượ
gi aữ ph n ầ
I
và
P (
đi u ề khi n ể và ch p ấ hành) nên b oả
d ng,ưỡ s aử ch a,ữ
tổ ch cứ kỹ thu t ậ
đnơ
gi n,ả thu nậ ti n.ệ
−
Không yêu c uầ
cao
đcặ
tính
kỹ
thu tậ c aủ ngu nồ năng l ng: ượ
3 – 8
bar.
−
Khả năng quá t iả l n c aớ ủ đng ộ
cơ
khí
−
Độ
tin
c yậ khá
cao ít
tr c ụ tr cặ kỹ
thu tậ
−
Tu iổ thọ l nớ
−Tính
đngồ nh tấ năng l ng ượ gi aữ các
cơ
c uấ ch p ấ hành và các ph n ầ tử
ch cứ năng báo
hi u,ệ ki mể
tra,
đi u ề khi n ể nên làm vi c ệ
trong
môi tr ng dườ ễ n ,ổ và b oả đm ả môi
tr ngườ s chạ vệ
sinh.
−
Có khả năng truy n ề t iả
năng l ngượ
xa,
b iở
vì
độ nh tớ đngộ h cọ
khí
nén nhỏ và
t nổ th t ấ
áp su tấ trên
đng ườ d nẫ
ít.
−Do tr ngọ l ngượ
c a ủ các ph n ầ tử
trong
hệ th ng ố đi u ề khi n ể b ng ằ
khí
nén nh , ỏ
h n ơ
n akhữ ả
năng giãn nở c aủ áp su t ấ
khí
l n,ớ n nề truy n ề đngộ
có thể đt ạ đc ượ v nậ t cố r t ấ
cao.
b)
Nh cượ
đi mể
−
Th iờ
gian
đáp ngứ ch m ậ
so
v iớ đi n ệ tử
−
Khả năng l pậ
trình
kém
vì
c ngồ k nhề
so
v iớ đi n ệ tử
,
chỉ đi uề khi n ể
theo ch ngươ
trình
có
s n.ẵ
Khả năng đi uề khi nể ph cứ t pạ
kém.
−
Kh năngả
tích
h p ợ hệ đi u ề khi n ể ph cứ t p ạ và c ng ồ
k nh.ề
−
L cự truy nề
t iả
tr ngọ
th p.ấ
−
Dòng
khí
nén thoát
ra
ở
đngườ d nẫ gây ti ngế nồ
−
Không đi uề khi nể đcượ quá
trình trung gian
gi aữ
2 ng ng.ưỡ
1.2.2.
Th yủ
l c ự
a) uƯ đi mể
-
Truy n ề đngộ đcượ công su tấ
cao
và l c l nự ớ nhờ các
cơ
c uấ
t ngươ
điố
đnơ
gi n,ả ho tạ
đngộ
v iớ độ
tin
c yậ
cao,
đòi h iỏ
ít
về chăm sóc, b oả
d ng.ưỡ
-
Đi uề ch nhỉ đc ượ v nậ t cố làm vi cệ
tinh
và không c pấ nhờ các thi t ế bị đi u ề khi n ể kỹ
thu t ậ
số hóa, dễ
th c ự hi n ệ tự đng ộ hóa
theo
đi uề ki nệ làm vi cệ ho cặ
ch ngươ trình
đã
cho
s n.ẵ
-
K tế c uấ nhỏ g n, ọ n iố k tế gi aữ các thi t ế v iớ
nhau
dễ dàng b ng ằ vi cệ điổ chỗ các m iố n i ố
ng.ố
-
Dễ bi nế điổ chuy n ể đngộ
quay
c aủ đngộ
cơ
thành chuy n ể đngộ t nhị ti nế c aủ
cơ
c uấ
ch p hành.ấ
-
Có khả năng gi mả kh iố
l ngượ
và
kích
th c ướ nhờ ch n ọ áp su tấ th yủ l cự
cao.
-
Nhờ quán
tính
nhỏ c aủ
b mơ
và đng ộ
cơ
th yủ lực,
nhờ
tính
ch u ị nén c aủ d uầ nên có thể s ử
d ng ụ v nậ
t cố
cao
mà không sợ bị
va
đpậ m nhạ
như trong
tr ngườ h pợ
cơ khí hay đi n.ệ
-
Dễ
theo
dõi và
quan
sát b ng ằ áp k ,ế
ngay
cả nh ng ữ hệ
m chạ ph cứ
t p.ạ
-
Tự đngộ hóa
đnơ
gi nả dùng các ph nầ
tử
tiêu chu nẩ hóa.
-
Dễ đề phòng quá t iả nhờ
van an toàn.

b)
Nh cượ
đi mể
-
M t ấ mát
trong
đng ườ ngố d nẫ
và rò rỉ bên
trong
các ph n ầ t ,ử làm gi m ả hi u ệ su t ấ và
ph mạ
vi
ngứ
d ng.ụ
-
Khó gi ữ đc ượ v nậ t cố không điổ
khi
ph ụ t iả
thay
điổ
do tính
nén đc ượ c aủ d uầ và
tính
đàn h iồ
c aủ đng ườ ngố
d n.ẫ
-
Nhi t ệ đ vàộ đ nh tộ ớ
thay
điổ làm nhả h ng ưở đnế độ
chính
xác đi uề
khi n.ể
-
Khả năng l p ậ
trình
và
tích
h pợ hệ th ngố kém nên khó khăn
khi thay
điổ
ch ngươ trình
làm
vi c.ệ
- Khi
m iớ kh iở đng, ộ nhi t ệ độ c aủ hệ th ng ố
ch aư
nổ đnh, ị v nậ t cố làm vi cệ
thay
điổ
do
đ ộ
nh tớ c aủ
ch tấ l ngỏ
thay
đi.ổ
1.3.
PH MẠ
VI
NGỨ
D NGỤ
C AỦ ĐI UỀ KHI N Ể
KHÍ
NÉN
&
TH YỦ
L CỰ
1.3.1.
Ph mạ
vi
ngứ d ng ụ c aủ đi uề khi n ể
khí
nén
Hệ th ngố đi uề khi nể
khí
nén đc ượ sử
d ng ụ r ngộ rãi
ở
nh ngữ lĩnh v cự mà
ở đó
v n ấ
đề
nguy
hi m,ể
hay
x yả
ra
các cháy n ,ổ
nh :ư
cá
c
đ ồ gá
k pẹ
các
chi
ti tế
nh a,ự
ch tấ d o; ẻ
ho c ặ đc ượ sử d ngụ
trong
ngành
cơ khí như
cấ
p
phôi
gia
công; ho cặ
trong
môi tr ng ườ v ệ
sinh
s chạ
như
công nghệ
s nả xu tấ các thi t ế bị đi n ệ t .ử Ngoài
ra
hệ th ngố đi uề khi n ể
b ng khíằ
nén đc ượ sử d ng ụ
trong
các dây
chuy n ề s nả
xuấ
t
th cự ph m,ẩ
nh :ư
r aữ
bao bì
tự
đng, ộ
chi t ế n cướ vô chai…;
trong
các thi tế bị v nậ
chuy n ể
và ki m ể
tra
c aủ các băng t i,ả
thang
máy
công nghi p, ệ thi tế bị
lò
h i,ơ
đóng gói,
bao bì, in
n,ấ
phân
lo iạ
s nả ph m ẩ và
trong
công nghi p ệ hóa ch t,ấ
y khoa
và
sinh h c.ọ
1.3.2.
Ph mạ
vi
ngứ d ng ụ c aủ đi uề khi n ể th yủ
l cự
Hệ th ngố đi uề khi n ể th yủ l cự đc ượ
s
ử
d ngụ
trong
lĩnh v cự công nghi p, ệ
nh :ư
máy
ép áp
l c,ự máy nâng chuy n, ể máy công cụ
gia
công
kim
lo i, ạ máy d p, ậ máy xúc, t iờ kéo,…
D i ướ đây là m t ộ số
hình minh
h aọ về ngứ d ng ụ c aủ hệ th ngố đi uề khi nể
khí
nén và
th yủ
l cự
Câu 3:
2.2.1.1.1. B mơ
bánh
răng
B mơ
bánh răng có k tế c uấ
như hình 2.10
Buồng đẩy
B
Kí
hi uệ
Buồng hut
A
Hình 2.10
N
gu
y
ên
l
y
làm
viec
b m ơ
bánh
răn
g
Nguyên
lý làm vi c ệ c aủ
b mơ
bánh răng là sự
thay
điổ thể
tích: khi
thể
tích
c aủ
bu ng ồ
hút
(A)
tăng,
b mơ
d u ầ hút,
th cự
hi nệ
chu
k ỳ hú
t;
và
khi
thể
tích
gi m,ả
b mơ
đyẩ d uầ
ra
bu ngồ
(B),
th cự
hi nệ
chu
kỳ nén. N u trênế đng ườ
đi
c aủ d uầ
ta
đtặ m tộ v tậ c nả
thì
d u ầ s ẽ
bị ch n ặ l iạ t o ạ nên m tộ áp
su tấ nh tấ đnh ị phụ thu cộ vào độ l nớ c aủ s cứ c nả
và k tế c uấ c aủ

b mơ


