Đ c ng kinh t xây d ng ươ ế
Ph n 2 đi m
Câu 1. Nguyên t c khi phân tích đánh giá và l a ch n ph ng án đ u t . ươ ư
Tr l i (Tr 40)
1. Luôn luôn ph i k t h p gi a phân tích đ nh tính và phân tích đ nh l ng ế ượ
- Phân tích đ nh tính giúp ta th đ nh h ng cho vi c l a ch n nhanh, ít t n kém ướ
th i gian và chi phí h n. ơ
- Phân tích đ nh l ng s đ m b o cho quy t đ nh l a ch n ch c ch n h n, s c ượ ế ơ
thuy t ph c h n.ế ơ
2. Ph i k t h p các ch tiêu hi u qu tính theo s tuy t đ i hi u qu tính theo s ế
t ng đ i.ươ
3. Ph i k t h p các ch tiêu đánh giá hi u qu và an toàn ế
4. Ph i tôn tr ng nguyên t c: Ph ng án đ c l a ch n là t t nh t là ph ng án ph i ươ ượ ươ
đnags giá đ t hi u qu cao nh t (hi u qu tính theo s tuy t đ i luôn luôn ph i
uuw tiên đ t l n nh t)
5. Ph i đ m b o đ y đ tính có th so sánh đ c khi ph i so sánh các ph ng án v i ượ ươ
nhau
Theo nguyên t c này các ph ng án mu n so sánh đ c v i nhau đ u ph i th a mãn ươ ượ
cùng m t m t b ng chung đ so sánh l a ch n ph ng án nh : ươ ư
+ S l ng các ch tiêu đ a vào so sánh cho m i ph ng án ph i l y th ng nh t. ượ ư ươ
+ Ph ng pháp dùng đ tính toán tr s cho các ch tiêu c a các ph ng án ph a sươ ươ
d ng gi ng nhau
+ Th i gian phân tích, đánh giá ph i ch n gi ng nhau cho m i ph ng án. ươ
+ M t b ng giá c dùng đ tính toán ph i gi ng nhau cho các ph ng án. ươ
+ Th i đi m ch n đ phân tích đánh giá d án ph i ch n th ng nh t chung cho các
ph ng án.ươ
+ Quy mô, công su t, ch t l ng…ph i đ m b o t ng đ ng gi a các ph ng án. ượ ươ ươ ươ
Câu 2. Hãy nêu các khái ni m: D án đ u t , ho t đ ng xây d ng, ch đ u t , ư ư
gói th u, đ u th u, s n ph m xây d ng, công nghi p xây d ng.
Tr l i.
1. D án đ u t : ư
- t p h p các đ xu t liên quan đ n b v n đ xây d ng m i, m r ng ho c ế
c i t o nh ng công trình xây d ng nh m m c đích phát tri n, duy trì, nâng cao ch t
l ng công trình ho c s n ph m, ho c d ch v trong m t th i h n nh t đ nhượ
- D án đ u t đ c l p là c s đ th m đ nh, phê duy t và quy t đ nh v n đ u t . ư ượ ơ ế ư
2. Ho t đ ng xây d ng.
- Là ho t đ ng tr c ti p hình thành công trình xây d ng bao g m các lĩnh v c: ế
+ L p quy ho ch xây d ng, l p d án đ u t xây d ng. ư
+ Kh o sát xây d ng, thi t k xây d ng công trình. ế ế
+ Thi công xây d ng, l a ch n nhà th u trong ho t đ ng xây d ng.
+ Các ho t đ ng khác liên quan đ n xây d ng công trình (s n xu t c u ki n, ế
bán thành ph m xây d ng…)
3. Ch đ u t : Là ng i s h u v n ho c ng i đ c giao qu n s d ng v n đ ư ườ ườ ượ
đ u t xây d ng công trình. ư
4. Gói th u: toàn b d án ho c m t ph n công vi c c a d án đ c phân chia ượ
theo tính ch t k thu t ho c trình t th c hi n d án, quy h p đ m b o
tính đ ng b c a d án.
5. Đ u th u: quá trình l a ch n nhà th u đáp ng yêu c u c a gói th u c a bên
m i th u.
6. S n ph m xây d ng:
- s n ph m c a đ u t xây d ng đ c t o thành b i s c lao đ ng c a con ng i, ư ượ ườ
v t li u xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình đ c liên k t đ nh v v i đ t, có th ế ượ ế
bao g m ph n d i m t đ t, ph n d i m t n c trên m t n c xây d ng theo ướ ướ ướ ướ
thi t k .ế ế
7. Công nghi p xây d ng:
- Là ngành th c hi n các ho t đ ng xây d ng (xây d ng và l p đ t thi t b ) ế
- Đóng vai trò là ngành k t thúc giai đo n cu i cùng t o thành công trình xây d ng.ế
- Bao g m t t c các doanh nghi p xây d ng l p máy thu c quy n qu n c a
nhi u b , ngành và đ a ph ng. ươ
Câu 3. Đ c đi m c a s n ph m và s n xu t xây d ng.
Tr l i.
1. Đ c đi m c a s n ph m xây d ng:
- S n ph m xây d ng là công trình, nhà c a đ c xây d ng và s d ng t i ch nh ng ượ ư
l i phân b t n m n trên kh p các vùng lãnh th . Đ c đi m này làm cho s n xu t xây
d ng ph i l u đ ng và thi u tính n đ nh. ư ế
- S n ph m xây d ng đa d ng, ph c t p, có tính cá bi t cao v công d ng, ch t o ế
- S n ph m xây d ng ph thu c vào đi u ki n đ a ph ng n i xây d ng công trình. ươ ơ
- S n ph m xây d ng kích th c l n, th i gian thi công s d ng lâu dài, nhu ướ
c u v v n, lao đ ng, v t t thi t b máy móc thi công r t l n. ư ế
- S n ph m xây d ng thu c ph n k t c u nâng đ bao che không tr c ti p tác đ ng ế ế
t i đ i t ng lao đ ng trong quá trình s n xu t s n ph m. Đ c đi m này đòi h i ượ
ng i thi t k ph i ch n đ c gi i pháp k t c u, gi i pháp b c c m t b ng h p lý,ườ ế ế ượ ế
ti t ki m.ế
- S n ph m xây d ng liên quan đ n nhi u ngành, nhi u l c l ng khác nhau cùng ế ượ
h p tác t o thành. Đ c đi m này làm cho vi c qu n đ u t xây d ng r t ph c ư
t p.
- S n ph m xây d ng liên quan đ n nhi u c nh quan, môi tr ng t nhiên, do đó liên ế ườ
quan nhi u đ n l i ích c ng đ ng, nh t là dân c đ a ph ng n i xây d ng công trình ế ư ươ ơ
- S n ph m xây d ng mang tính ch t t ng h p v k thu t, kinh t , h i, văn hóa, ế
ngh thu t và an ninh qu c phòng
2. Đ c đi m c a s n xu t xây d ng.
- S n xu t xây d ng thi u tính n đ nh, có tính l u đ ng cao theo lãnh th ế ư
- S n xu t xây d ng ph i ti n hành theo đ n đ t hàng thông qua đ u th u hoăc ch ế ơ
đ nh th u cho t ng công trình.
- Chu kỳ s n xu t (th i gian xây d ng công trình) dài.
- Quá trình s n xu t ph c t p đòi h i ph i có nhi u l c l ng h p tác tham gia. ượ
- S n xu t xây d ng ph i ti n hành ngoài tr i, ch u nh h ng c a th i ti t, khí h u. ế ưở ế
- T c đ phát tri n khoa h c công ngh trong xây d ng th ng ch m h n so v i các ườ ơ
ngành khác.
- S n xu t xây d ng g p hi n t ng l i nhu n t o ra s chênh l ch theo t h p ượ
đ ng xây d ng.
Câu 4. Nh ng đ c đi m khi đ nh giá s n ph m xây d ng.
Tr l i: (tr101)
1. Giá s n ph m xây d ng tính bi t cao ph thu c vào đi u ki n t nhiên,
đi u ki n đ a ph ng n i xây d ng, ph thu c vào s thích, yêu c u ng i s d ng ươ ơ ườ
đ t ra, ph thu c vào công ngh thi công.
2. M c s n ph m xây d ng đ c đ nh giá tr c cho s n ph m toàn v n nh ng ượ ướ ư
khi ng i ta ph i chia nh t ng b ph n c u thành công trình đ đ nh giá cho t ng bườ
ph n g i là đ n giá xây d ng c b n. Đ n giá này th ng đ c l p tr c. ơ ơ ơ ườ ượ ướ
3. S hình thành giá s n ph m xây d ng ch y u thông qua đ u th u hay ch đ nh ế
th u.
4. Giá s n ph m xây d ng đ c hình thành tr c khi s n ph m xây d ng đ c ra ượ ướ ượ
đ i trong th c t ( khi đang còn trên b n v ) ế
5. Quá trình hình thành kéo dài t khi đ u th u đ n khi xây d ng xong bàn giao công ế
trình đ a vào s d ng.ư
6. Trong quá trình đ nh giá s n ph m thì ng i mua đóng vai trò quy t đ nh trong ườ ế
vi c đ nh giá
7. Nhà n c có nh h ng l n đ n vi c đ nh giá s n ph m xây d ng.ướ ưở ế
Câu 5.Hãy nêu n i dung c b n c a H s d th u gói th u xây l p. ơ ơ
Tr l i: (tr 142)
N i dung c a h s d th u gói th u xây l p. ơ
1. Đ n d th u theo quy đ nh trong h s m i th uơ ơ
2. Giá d th u và bi u giá theo quy đ nh trong HSMT
3. Tài li u ch ng minh t cách h p l , năng l c kinh nghi m c a nhà th u ttheo ư
quy đ nh trong HSMT
4. Tài li u ch ng minh tính h p l tính phù h p (đáp ng) c a v t t , thi t b đ a ư ế ư
vào xây l p theo quy đ nh trong HSMT
5. B o đ m d th u theo quy đ nh trong HSMT
6. Đ xu t v m t k thu t theo quy đ nh t i ph n th hai c a HSMT, bao g m c
ph ng án, bi n pháp thi công t ng th bi n pháp thi công chi ti t các h ng m cươ ế
công trình (g m b n v thuy t minh), s đ t ch c thi công, s đ t ch c qu n ế ơ ơ
lý. Giám sát ch t l ng, an toàn lao đ ng c a nhà th u bi u đ ti n đ th c hi n ượ ế
h p đ ng, bi u đ huy đ ng nhân l c, thi t b , máy móc v t t , v t li u chính ế ư
ph c v thi công.
7. Các n i dung khác quy đ nh t i B ng d li u đ u th u.
Câu 6. Khái ni m và phân lo i hi u qu đ u t xây d ng? ư
Tr l i: (tr 38)
* Khái ni m: Hi u qu đ u t xây d ng là t ng h p các l i ích vè kinh t , k thu t, ư ế
xã h i, môi tr ng, an ninh qu c phòng do đ u t t o ra. Các l i ích này đ c xác ườ ư ượ
đ nh trong m i quan h so sánh gi a các k t qu đ u t o ra và chi phí b ra đ đ t ế
đ c k t qu đó.ượ ế
* Phân lo i hi u qu đ u t xây d ng: ư
1. Hi u qu v m t đ nh tính: Ch rõ nó thu c hi u qu gì, tính ch t hi u qu là gì.
Theo quan đi m này, hi u q đ nh tính c a d án phân lo i nh sau: ư
- Theo tính ch t th hi n b n ch t c a hi u qu :
+ Hi u qu v m t kinh t : là l i ích kinh t do đ u t t o ra (l i nhu n mang l i, ế ế ư
tăng các kho n n p ngân sách do d án t o ra,…)
+ Hi u qu v m t k thu t: Trình đ k thu t tăng lên do đ u t t o ra. ư
+ Hi u qu v m t xã h i: Th hi n nâng cao v m c s ng nhân dân, phát tri n
giáo d c, y t , b o v môi tr ng… ế ườ
+Hi u qu v an ninh qu c phòng.
- Theo quan đi m l i ích, hi u qu phân thành:
+ Hi u qu c a doanh nghi p
+ Hi u qu đem l i cho nhà n c và c ng đ ng. ướ
- Theo ph m vi tác đ ng hi u qu :
+ Hi u qu toàn c c, t ng th
+ Hi u qu c c b , b ph n.
- Theo th i gian:
+ Hi u qu ng n h n, hi u qu tr c m t. ướ
+ Hi u qu dài h n, lâu dài.
2. Phân lo i hi u qu v m t đ nh l ng: ượ Ch rõ đ l n c a hi u qu là bao nhiêu.
Theo quan đi m này, hi u qu đ nh l ng c a d án phân lo i nh sau: ượ ư
- Theo cách tính toán tr s hi u qu
+ Hi u qu tính theo s tuy t đ i (l i nhu n thu đ c, m c đóng góp vào ngân ượ
sách hàng năm…)
+ Hi u qu tính theo s t ng đ i (m c doanh l i c a đ ng v n, su t thu l i n i ươ
t i, t s thu chi…)
- Theo th i gian tính toán c a tr s hi u qu :
+ Hi u qu tính toán cho m t th i đo n niên l ch (năm, quý, tháng…)
+ Hi u qu tính cho m t đ i d án (th i gian nhi u năm)
- Theo kh năng có th tính toán thành s l ng ượ
+ Hi u qu có th tính toán thành s l ng: L i nhu n, các kho n đóng góp ượ
+ Hi u qu khó có th tính toán thành s l ng: Hi u qu v m t xã h i, th m ượ
m , hi u qu y t , giáo d c… ế
- Theo m c đ t yêu c u c a hi u qu :
+ Hi u qu ch a đ t yêu c u: Là hi u qu nh h n tr s hi u qu đ nh m c ư ơ
(ng ng hi u qu ). Tr ng h p này còn g i là “không đáng giá” và không nên đ u tưỡ ườ ư
vào d án.
+ Hi u qu đ t b ng đ nh m c yêu c u, t c là hi u qu đatk đ c b ng tr s ượ
hi u qu đ nh m c. Tr ng h p này g i là “đáng giá” và nên đ u t vào d án. ườ ư
+ Hi u qu đ t l n h n đ nh m c yêu c u, t c là hi u qu đ t đ c l n h n tr ơ ượ ơ
s hi u qu đ nh m c. Tr ng h p này g i là “đáng giá” và nên đàu t vào d án. ườ ư
Câu 7. Hãy phân tích các hình th c qu n lý d án đ u t xây d ng? ư
Tr l i: (tr35)
Tùy theo đi u ki n c a d án và đi u ki n c a t ch c, cá nhân mà có các hình th c
l a ch n qu n lý d án cho phù h p. Các hình th c qu n lý d án bao g m:
1. Ch đ u t tr c ti p qu n lý d án đ u t xây d ng: ư ế ư
- Ch đ u t có đ năng l c ho t đ ng và năng l c hành ngh qu n lý d án (tr c ư
ti p qu n lý toàn b các công vi c c a d án)ế
- Ch đ u t tr c ti p qu n lý d án có th không ho c có thành l p ban qu n lý đ ư ế
th c hi n d án. Tr ng h p không thành l p ban qu n lý d án thì ch đ u t giao ườ ư
vi c cho các cá nhân tham gia qu n lý d án xây d ng.
- u đi m c a hình th c qu n lý này là: Các công vi c và v ng m c trong qu n lýƯ ướ
d án đ c gi i quy t nhanh, k p th i. ượ ế
- Nh c đi m là: vai trò giám sát xã h i trong qu n lý ít đ c m r ng.ượ ượ
M i qua h gi a ch đ u t , nhà th u t v n thi t k , nhà th u xây l p đ c th ư ư ế ế ượ
hi n nh sau: ư
2. Thuê t v n qu n lý d án:ư
- Là hình th c mà ch đ u t không đ năng l c v qu n lý d án mà ph i thuê t ư
ch c t v n qu n lý d án theo h p đ ng. ư
- Ch đ u t và t ch c t v n qu n lý d án theo h p đ ng ph i th c hi n đ y đ ư ư
nhi m v và quy n h n c a mình theo quy đinh c a pháp lu t hi n hành.
- u đi mƯ : Tính chuyên nghi p trong qu n lý d án cao, kinh nghi m qu n lý d án
đ c tích lũy liên t c, trách nhi m pháp lý và vai trò giám sát xã hôi trong qu n lý dượ
án ph thu c vào ch t l ng ch n l a t v n qu n lý d án và ch t l ng th c hi n ượ ư ượ
h p đ ng qu n lý d án, chi phí qu n lý d án nhi u h n so v i ch đ u t tr c ti p ơ ư ế
qu n lý
M i quan h gi a ch đ u t , nhà th u xây d ng, nhà th u thi t k , t v n qu n lý ư ế ế ư
d án th hi n s đ sau: ơ
Nhà th u xây l p Nhà th u thi t ế
kế
Ch đ u t ư