ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Trình độ đào tạo: Đại học)
Tên học phần: Kỹ năng đàm phán, giao kết giải quyết tranh chấp hợp đồng dân
sự
Tên tiếng Việt: Kỹ năng đàm pn, giao kết giải quyết tranh chấp hợp đồng n s
Tên tiếng Anh: Skills for contract negotiation, signing and dispute resolution
Mã học phần: LUA102055
Nhóm ngành/ngành: Luật
1. Thông tin chung về học phần
Học phần: Bắt buộc
Tự chọn
Thuộc khối kiến thức hoặc kỹ năng
Khối kiến thức chung
Khối kiến thức KHXH và NV
Khối kiến thức cơ sở ngành
Khối kiến thức chuyên nnh
Thực tập, thực tế, khóa luận tốt nghiệp
Khối kiến thức tin học ngoại ngữ
Số tín chỉ: 02
Giờ lý thuyết: 18
Giờ thực hành/thảo luận/ bài tập
nhóm, sửa bài kiểm tra
9
Số giờ tự học 90
Bài kiểm tra lý thuyết (bài – giờ) 01-01
Bài kiểm tra thực hành (bài – giờ) 0-0
Học phần tiên quyết: Luật Dân sự 1,2; Luật Tố tụng Dân sự.
Học phần học trước:
Học phần song hành: LUA102008, LUA102009
- Đơn vị phụ trách học phần: Khoa Luật Dân sự
2. Thông tin chung về giảng viên
STT Học hàm, học vị, họ và tên Số điện thoại
liên hệ Địa chỉ E-mail Ghi chú
1 TS. Hồ Thị Vân Anh 0919501924 Anhhtv@hul.edu.vn Phụ trách
2 ThS. Trần Chí Thành 0825425999 Thanhtc1@hul.edu.vn Tham gia
3. Mô tả học phần
Cung cấp cho người học một s kiến thức chuyên sâu về pháp luật dân sự tố tụng
dân sự để đàm phán, giao kết giải quyết tranh chấp tranh chấp hợp đồng dân sự như: xác
định căn cứ pháp xây dựng các quan điểm, lập luận, phản biện đa chiu trong giao kết
hợp đồng dân sự; đặc điểm các hình thức giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự; trình tự
giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự tại Tòa án;
Cung cấp và rèn luyện một số kỹ năng như: kỹ năng đàm phán trong quá trình giao kết
hợp đồng dân sự; sử dụng phương pháp phân tích luật viết theo tình huống để giải quyết tranh
chấp hợp đồng dân sự; kỹ năng thuyết trình, lập luận để giải quyết tranh chấp hợp đồng dân
sự;
Sau khi kết thúc học phần người học có trách nhiệm xã hội, thái độ phục vụ cộng đồng,
tuân thủ các quy định của pháp luật quy tắc nghề nghiệp khi thực hiện các công việc theo
vị trí việc làm liên quan đến đàm phán, giao kết và giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự;
4. Mục tiêu học phần
4.1 Về kiến thức
Hình thành tư duy pháp lý trên cơ sở nhận thức về pháp luật đàm phán, giao kết và giải
quyết tranh chấp hợp đồng theo thủ tục tố tụng dân sự.
4.2 Về kỹ năng
Hình thành và phát triển kỹ năng đàm phán, giao kết hợp đồng dân sự; kỹ năng sử dụng
phương pháp phân tích luật viết theo nh huống để giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự; kỹ
năng thuyết trình, lập luận để giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự;
4.3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
Hình thành tuân thủ các quy định của pháp luật quy tắc nghề nghiệp khi thực hiện
các công việc theo vị trí việc làm liên quan đến đàm phán, giao kết giải quyết tranh chấp
hợp đồng dân sự; có trách nhiệm xã hội, thái độ phục vụ cộng đồng.
5. Chuẩn đầu ra học phần
Ký hiệu
CĐR học
phần
(CLOX)
Nội dung CĐR CĐR của CTĐT
5.1.Kiến thức
CLO 1 khả năng xác định căn cứ pháp quan thẩm
quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng dân
sự; xây dựng các quan điểm để lập luận, tranh luận phản
PLO3
biện đa chiu để đàm phán, giao kết giải quyết tranh
chấp hợp đồng dân sự;
5.2. Kỹ năng
CLO2 Có kỹ năng đàm phán, giao kết hợp đồng dân sự; PLO6
CLO3 kỹ năng xác định, phân tích các điều luật làm sở cho
việc đàm phán, giao kết giải quyết tranh chấp hợp đồng
dân sự;
PLO7
CLO4 Vận dụng các kỹ năng lập luận tranh luận để tham gia
giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự tại Tòa án.
PLO9
5.3. Mức tự chủ và trách nhiệm
CLO5 Có trách nhiệm xã hội, thái độ phục vụ cộng đồng. PLO10
CLO6 ý thức tuân thủ các quy định của pháp luật quy tắc
nghề nghiệp khi thực hin các công việc theo vị trí việc làm
liên quan đến đàm phán, giao kết giải quyết tranh chấp
hợp đồng dân sự.
PLO11
6. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào việc đạt
được các chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) và các chỉ số PI (Performance Indicator)
Mức I (Introduced: Đạt được ở mức hỗ trợ bắt đầu.
Mức R (Rainforced): Mức nâng cao (cơ hội thực hành, thí nghiệm, thực tế).
Mức M (Mastery): Hỗ trợ mạnh mẽ, thuần thục, thành thạo.
Mức A (Assessed): Học phần cốt lõi, hỗ trợ tối đa đạt được PLO/IP
CLO PLO2 PLO3 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9
PLO10 PLO11
CLO 1 R. A
CLO2 M.A
CLO3 R
CLO4 R
CL0 5 I
CL0 6 R
Total R.A M.A R R I R
7. Tài liệu học tập
7.1 Tài liệu bắt buộc
[1]. Phan Chí Hiếu, Nguyễn Thị Hằng Nga (chủ biên) (2015), Giáo trình Kỹ năng
vấn pháp luật, Học viện Tư pháp, NXB Công an nhân dân, Hà Nội.
[2]. Giáo trình, Kỹ năng chuyên sâu của luật sư trong việc giải quyết các vụ án dân sự,
Học viện Tư pháp, NXB Tư pháp, Hà Nội, 2017.
Nơi có tài liệu: Thư viện Trường Đại học Luật, Đại học Huế
7.2. Tài liệu tham khảo
[3]. Đoàn Đức Lương, Dương Quỳnh Hoa (chủ biên) (2020), Bình luận chuyên sâu
chế định hợp đồng trong bộ luật dân sự 2015, NXB. Tư pháp Hà Nội.
8. Đánh giá kết quả học tập
- Thang điểm: 10/10
Đánh
giá
Trọng số Hình
thức
đánh giá
Nội
dung
Trọng số Phương
pháp
đánh giá
CĐR Đánh giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Điểm
quá
trình
10 40%
A1. Chuyên
cần
Số buổi
tham gia
trên lớp, ý
thức
nhân.
10% - Điểm danh Tham gia ý
thức học tập
A2. Hoạt
động tự học,
chuẩn bị trên
lớp.
(1)Làm
việc nhóm
(2) Thuyết
trình
nhân/nhóm
(3) Bài tập
về nhà
15% Quan sát
nhận xét:
Chuẩn bị nội
dung làm
việc nhóm;
Thực hiện
làm việc
nhóm;Tương
tác với các
nhóm/cánhân
khác.
- Đọc bài tập
đã nộp và đối
sánh yêu cầu
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
4
(1), (2) Đánh
giá chuẩn bị;
Đánh giá làm
việc nhóm:
Kiến thức. kỹ
năng, cách tổ
chức,…
(3) Đánh giá
chuẩn bị -
đánh giá sản
phẩm nộp.
A3. Hoạt
động t học
chuẩn bị
kiểm tra trên
lớp
Đề kiểm
tra/vấn đáp 15%
Chấm bài
kiểm tra/vấn
đáp
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
4
CLO
5
CLO
6
Điểm kiểm tra
Điểm
cuối
kỳ
10 60%
Bài thi tự
luận
Tiểu luận
Vấn đáp
Các kiến
thức kỹ
năng trong
các CLO
60%
- Thi tập
trung: Đ thi
+ đáp án theo
các mức đ
nhận thức (3
câu) trong
ngân hàng đề
thi;
- Thi không
tập trung:
Chủ đề tiểu
luận, nội
dung,phương
pháp, hình
thức tiểu
luận
Vấn đáp theo
hướng dẫn
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
4
CLO
5
CLO
6
Chấm điểm tự
luận hoặc vấn
đáp theo đáp
án
9. Quy định đối với sinh viên
9.1. Nhiệm vụ của sinh viên
- Nghiên cứu tài liệu và chuẩn bị cho mỗi buổi học trước khi dự lớp.
- Hoàn thành các bài tập được giao.
- Chuẩn bị nội dung làm việc nhóm, làm việc cá nhân.
9.2. Quy định về học, kiểm tra và thi
- Số buổi tham gia trên lớp (10%): 10 điểm/số buổi theo kế hoạch.
(3) Bài tập về nhà: chuẩn bị - nộp kết quả.
- Đánh giá nhóm/hoạt động nhóm (15%): Thực hiện ít nhất một hình thức sau:
(1) Làm việc nhóm (thuyết trình, tổ chức thực hành luật, đóng vai): chuẩn bị - làm việc
nhóm - tương tác.
(2) Thuyết trình cá nhân: chuẩn bị- thuyết trình- tương tác.