1
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
1. Thông tin về môn học
1.1 Tên môn học tiếng Việt: Thương mại điện tử
1.2 Tên môn học tiếng Anh: E-Commerce
1.3 Mã môn học: BADM3306
1.4 Khoa/Ban phụ trách: Quản trị kinh doanh
1.5 Số tín chỉ: 3TC (3LT/TH)
1.6 Điều kiện tiên quyết
2. Mô t môn hc
Đây môn hc bt buộc đối vi sinh viên chuyên ngành Qun tr kinh doanh.
Nhm trang b cho sinh viên kiến thc căn bản v công ngh Internet, tình nh phát
trin thương mi đin t ti Vit Nam, các hình thương mi đin t, hot động
marketing, thanh toán trc tuyến, bảo an trong thương mại điện t.
3. Mc tiêu môn hc
3.1 Mc tiêu chung
Sau khi hc xong môn này sinh viên có th đạt đưc các mc tiêu sau:
Mc tiêu 1: Trình bày, gii thích đưc nhng kiến thc căn bn v TMĐT
Mc tiêu 2: Trình bày, giải thích đưc các hnh thương mại điện t, mi
hnh có đặc điểm như thế nào và phân tích được các mô hnh đó hoạt động ra sao.
Mc tiêu 3: Phân tích ng dng thuyết vn hành kinh doanh thương mại điện
t vào thc tế ca doanh nghip, bao gm các hoạt động t lúc y dng, vn hành
và dch v trong kinh doanh trc tuyến
Mc tiêu 4: Thc hành các k năng quản tr kinh doanh TMĐT hiệu qu, bao gm
k năng giao tiếp - truyn thông, làm vic nhóm, ra quyết định và gii quyết vấn đề
Mc tiêu 5: Ch động, tích cc quan tâm đúng mức đến các hoạt động kinh doanh
TMĐT, thích tương tác, làm vic nhóm.
3.2 Mc tiêu c th:
3.2.1 Kiến thc
Tri thc chuyên môn
Có kh năng nắm vng các kiến thc ct lõi trong thương mi đin t.(Mc tiêu 1,2)
Biết cách ng dụng thương mại điện t trong kinh doanh. (Mc tiêu 3,4)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH
2
Năng lc ngh nghip
Phân biệt các mô hnh kinh doanh trong thương mi đin t (Mc tiêu 1,2,3)
Biết cách to và vn hành mt website thương mại đin t (Mc tiêu 4,5)
Nm và thc hiện được các phương pháp marketing trực tuyến (Mc tiêu 3,4)
Hiu và biết phòng chng nhng mối đe doạ trong thương mại đin t (Mc tiêu 1,2)
3.2.2 K năng
K năng cng:
K năng sử dng thun thc & thc hin được các phương thức thanh toán, đặt hàng,
mua sm trên Internet. (Mc tiêu 3,4,5)
K năng thực hin kinh doanh online s dng các cách thc qung cáo trc tuyến
theo mục đích. (Mc tiêu 3,4)
K năng mm:
K năng giao tiếp,
K năng làm việc nhóm,
K năng thuyết trình,
K năng xác lập mc tiêu, kế hoch
K năng quản lý thi gian trong hot động thương mại điện t.
3.2.3 Thái độ
Yêu thích hot động thương mại điện t. Tìm tòi tri nghim các phương thức kinh
doanh trong thương mi đin t
Có nhn thức đúng đắn v tm quan trng của thương mại điện t trong doanh nghip.
4. Ni dung môn hc
S
T
T
Tên
chương
Mc, tiu mc
S tiết
Tài
liu
t hc
T
C
L
T
B
T
1.
Tng quan
v TMĐT
1. Thương mại điện t
2. Khái nim, chc năng, phân loại, các đặc
trưng công nghệ.
3. Th trường điện t
4. Khái nim, các loi hình giao dch, chc
năng, một s sn phm s hóa.
5. Li ích và hn chế của TMĐT
5
4
3
S
T
T
Tên
chương
Mc, tiu mc
S tiết
Tài
liu
t hc
T
C
L
T
B
T
2.
Cơ s h
tng k
thut ca
TMĐT
1. Các loi mng
2. Cơ sở d liu
3. Địa ch IP và dch v tên min
4. Website
5
5
3.
Các mô hình
kinh doanh
thương mại
đin t
1. Các thành phn ch yếu ca các mô hình
kinh doanh trong thương mại đin t
2. Mô t các mô hình kinh doanh B2C
3. Mô t các mô hình kinh doanh B2C
7
5
4.
Khách hàng
trc tuyến
1. Khách hàng trc tuyến
2. Hành vi ca khách hàng cá nhân
3. Hành vi ca khách hàng t chc
4. Nghiên cu th trưng trc tuyến
5
4
5.
Nhng khía
cnh pháp lý
trong
thương mại
đin t
1. Khung pháp lý v thương mại đin t
2. Nhng vấn đề pháp lý liên quan trong
TMĐT
5
4
6.
Marketing
trc tuyến
1. Khái nim, các li ích và hn chế ca
marketing trc tuyến
2. Các hình thc hot đng ph biến ca
marketing trc tuyến
3. Các hình thc hot đng ph biến ca
marketing trc tuyến (tiếp theo)
7
5
7.
Bo mt v
an ninh
1. Yêu cầu đối với an toàn thương mại điện t
2. Các vấn đề an toàn thương mại điện t
3. Các đe doạ trong môi trường thương mại
điện t
4. Gii pháp bảo an trong thương mại điện t
6
5
8.
Thanh toán
1. Th thanh toán
5
5
4
S
T
T
Tên
chương
Mc, tiu mc
S tiết
Tài
liu
t hc
T
C
L
T
B
T
trc tuyến
2. Tiền điện t
3. Chuyển ngân điện t
4. Chi phiếu điện t
5. Hoá đơn điện t
6. Các hình thc thanh toán ngoi tuyến h tr
Tng cng
45
37
5. Hc liu
5.1 Tài liu chính
- TS. Trần Văn He, Gio trnh Thương mi đin t căn bn, NXB Đại hc Kinh tế
Quc dân, 2015
5.2 Tài liu tham kho
- Kenneth C.Laudon, Carol Guercio Traver, E-Commerce, Pearson International
Edition 2013
- Nguyn Đặng Tun Minh, Kinh doanh trc tuyn, NXB Dân Trí 2012
- Andreas Meier, Henrik Stormer, eBusiness & eCommerce: Qun tr theo chui
gi tr, NXB Đại hc Kinh tế Quc dân 2011.
Phương pháp dạy hc
Ging lý thuyết
Giảng viên hướng dn thuyết trên lp, ch yếu nhn mnh các khái nim, các vn
đề ct lõi và quan trng mỗi chương. Giảng viên cũng hướng dn sinh viên tiến hành
tho lun theo ch đề, phân tích tình hung thc tin.
Sinh viên nên hình thành các nhóm hc tập để cùng h tr nhau trong vic hc
thuyết, nghiên cu các tình hung qun tr trong thc tin. Sinh viên cần đọc tài liu
trưc nhà theo các chương tương ng vi ni dung học đã quy đnh tại đề cương.
Các vấn đề chưa hiểu có th tho lun nhóm hoc đ ngh giảng viên hướng dn thêm.
Vic ging thuyết này nhm cung cp nn tng thuyết, kết hp vi vic sinh viên
tích cc hc tp nhân hoc theo nhóm, s giúp sinh viên đạt đưc các mc tiêu 1, 2,
3, 5.
Giảng theo phương pháp nêu vấn đ
5
Ging viên s nêu lên mt vấn đề cần được suy nghĩ, trao đổi, chia s. Các sinh viên s
được dành mt khong thi gian ngắn để t tr li câu hỏi trao đi vi bn trong
nhóm, sau đó trao đổi trên lp. Ging viên s định hướng, hướng dn phân tích các
ý kiến trao đổi ca sinh viên, t đó hệ thng hoá lại làm cơ sở để dn dắt đến lý thuyết.
Sau mỗi trường hp ging theo phương pháp nêu vấn đề, sinh viên s hc đưc cách lý
gii các tình hung thc tế căn c theo lý thuyết, sinh viên được h thng hoá lý thuyết
nn tng, nói tóm li là t vấn đề để h thng hoá lý thuyết.
Vic giảng theo phương pháp nêu vấn đề nhm h thng hoá dn dt thuyết nn
tng t các vấn đề c th, kết hp vi vic sinh viên tích cực trao đi, s giúp sinh
viên đạt đưc các mc tiêu 1, 2, 3, 5.
Ging theo tình hung
Ging viên s ging gii thuyết da theo mt tình hung ca mt công ty hay tình
hung thc tế xy ra trong môi trường kinh doanh TMĐT. Thông thưng, tình hung
s được cung cấp trước đ sinh viên đọc tìm hiu. Trên lp sinh viên s nêu ý kiến
trao đổi, tho lun. Da trên đó ging viên dn dt, ging gii thuyết để sinh viên
hiểu rõ hơn và lý giải được tình hung trong thc tế.
Vic ging theo tình hung nhm tạo hội giúp sinh viên đạt được các mc tiêu 3,4,
5.
Tho lun nhóm theo ch đề hoc phân tích tình hung
Sinh viên tiến hành tho lun theo nhóm v mt ch đề hoc thc hin phân tích tình
hung. Tình hung th cho dưới dạng văn bản và/hoc video th hin 1 tình hung
cn gii quyết ti công ty. Mi nhóm th tp hp t 5 đến 10 sinh viên. Kết thúc
quá trình tho lun nhóm, sinh viên thc hin viết tiu lun theo ch đề, hoc làm báo
cáo phân tích tình huống cho trước, hoc thuyết trình v nó. Nhóm sinh viên hc môn
này cn s dng thiết b công ngh kết nối internet để cn nghiên cu thông tin t
nhiu nguồn như internet, tạp chí, tài liệu... đ đưc cái nhìn tng quan v toàn b
vấn đề. Các báo cáo (dưi dạng word) được minh ha, trích dn tài liu hc thut,
hoc dn chng c th s được đánh giá cao. Các sinh viên không tham gia tho lun,
hoặc không đóng góp ý kiến thc hin các công vic c th s không điểm phn
này.
Vic tho lun nhóm này nhm tạo cơ hội giúp sinh viên đạt đưc các mc tiêu 3, 4, 5.
Thuyết trình kết qu tho lun nhóm theo ch đề