1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
1. THÔNG TIN VỀ MÔN HỌC
1.1 Tên môn học tiếng Việt: Tiếng Anh nâng cao 2
1.2 Tên môn học tiếng Anh: Academic English 2
1.3 Mã môn học: GENG0406
1.4 Khoa/Ban phụ trách: Ngoại ngữ
1.5 Số tín chỉ: 4TC (4LT/TH)
1.6 Điều kiện tiên quyết:
2. MÔ TẢ MÔN HỌC
Đây học phần thứ 2 trong chương trình tiếng Anh tổng quát. Nội dung môn
học nhằm trang bị kiến thức bản về ngôn ngữ (ngữ pháp từ vựng) và phát triển 4
kỹ năng (nghe, nói, đọc viết) để sinh viên thể tự giới thiệu về mình giao tiếp
bằng tiếng Anh trong các tình huống thông thường. Học phần được tăng cường tiết học
qua mạng (online) nhằm nâng cao tính tự học của sinh viên.
3. MỤC TIÊU MÔN HỌC
3.1. Mục tiêu chung: sinh viên được kiến thức nền tiếng Anh các kỹ năng
Nghe Nói- Đọc Viết tương ứng với trình độ B1 theo CEFR (TOEIC 400-
450).
3.2. Mục tiêu cụ thể:
3.2.1. Kiến thức:
Sinh viên được kiến thức ngữ pháp về thì Past Perfect, một số cấu trúc câu
phức: Passive voice, Reported Speed, Conditional Sentence. Bên cạnh sử dụng
thường xuyên vốn từ giao tiếp đơn giản, sinh viên cũng tích y được vốn từ
vựng nâng cao về khoa học k thuật ,giáo dục, lịch sử, môi trường tự nhiên
trong cuộc sống hiện đại.
3.2.2. Kỹ năng:
2
Sinh viên thể giới thiệu báo cáo thuyết trình về đề tài môi trường tự nhiên,
giáo dục, lịch sử, mô tả cuộc sống và công việc. Sinh viên có thể giao tiếp hằng
ngày qua sở thích, phỏng vấn việc làm, lên kế hoạch du lịch, . Sinh viên thể
viết bằng tiếng Anh về tiểu sử, báo cáo, các loại thư yêu cầu, hoặc điền đầy đủ
thông tin cần thiết vào đơn từ. Sinh viên thể viết bài luận trình bày ý kiến
quan điểm của mình.
3.2.3. Thái độ
Sinh viên thái độ ttin trong giao tiếp thông thường bằng tiếng Anh, phát
triển tính độc lập trong tự học qua mạng.
4. NỘI DUNG MÔN HỌC
S
TT
Tên
chương
Mục, tiểu mục
Số tiết
Tài liệu
tự học
T
C
L
T
B
T
1.
Unit 7-
Work
Grammar:
prepositions of place and movement
present perfect simple + exercises in
workbook
Vocabulary:
office equipment
job satisfaction
job adverts
wordbuilding: suffixes
word focus “make/do”
’for’ and ‘since’
Speaking:
giving directions
describing experences
making an interview
7
7
3
S
TT
Tên
chương
Mục, tiểu mục
Số tiết
Tài liệu
tự học
T
C
L
T
B
T
groupwork activity
pairwork activity
Function Practice:
job interview
Pronunciation:
intrusive /w/
Listening
Reading
Critical thinking
the author’s opinion
Writing a CV
2.
Unit 8-
Technology
Grammar:
relative clauses
zero & first condition + exercises in
workbook
Vocabulary:
expedition equipment
technology verbs
wordbuilding: prefixes
word focus “have”
Speaking:
7
7
4
S
TT
Tên
chương
Mục, tiểu mục
Số tiết
Tài liệu
tự học
T
C
L
T
B
T
discussing about Robots
planning an expedition
making an interview
groupwork activity
pairwork activity
Function Practice:
asking how sth works
Pronunciation:
intonation
Listening
Reading
Critical thinking
Supporting main points
Writing
a paragraph with connecting words and
supporting sentences
3.
Unit 9-
Language
and
Learning
Grammar:
present simple passive,
past simple passive + exercises in
workbook
Vocabulary:
Education
wordbuilding:.phrasal verbs
7
7
Sinh viên tự
học qua :
- Student
book with
Multi-
ROM
5
S
TT
Tên
chương
Mục, tiểu mục
Số tiết
Tài liệu
tự học
T
C
L
T
B
T
Speaking:
Adult education
presenting a report
making an interview
groupwork activity
pairwork activity
Function Practice:
describing a process
Pronunciation:
stress in phrasal verbs
Listening
Reading : language
Critical thinking:
Fact / Opinion
Writing:
filling a form
Sinh viên
làm btập
qua
-Website:
MyELT.hei
nle.com
4.
Unit 10
Travel and
Holidays
Grammar:
Past Perfect simple
subject questions
object questions
-ing / -ed adjectives +
exercises in workbook
7
7