Đ C NG MÔN T CH C LAO ĐNG TRONG DOANH NGHI P ƯƠ
Câu 1: Th c ch t nhi m v và n i dung c a t ch c lao đng khoa h c?
a. Nhi m v c a t ch c lao đng khoa h c:
-Nh ng nhi m v kinh t : đm b o s d ng ti t ki m và h p lý các ngu n v t t , lao đng ế ế ư
và ti n v n, tăng NSLĐ và trên c s đó nâng cao hi u qu c a s n xu t. ơ
-Nh ng nhi m v tâm sinh lý: TCLĐKH ph i t o ra nh ng đi u ki n thu n l i nh t trong
s n xu t đ tái s n xu t s c lao đng, làm cho s c lao đng ho t đng đc bình th ng đ b o ượ ườ
v s c kh e và năng l c làm vi c c a ng i lao đng. ườ
-Nh ng nhi m v xã h i: TCLĐKH ph i đm b o nh ng đi u ki n th ng xuyên nâng cao ườ
trình đ văn hóa – k thu t c a ng i lao đng, đ h có th phát tri n toàn di n và cân đi, b ng ườ
m i cách nâng cao m c đ h p d n c a lao đng và bi n lao đng thành nhu c u b c nh t c a ế
cu c s ng.
b. N i dung c a t ch c lao đng khoa h c:
-Xây d ng các hình thái phân công và h p tác lao đng h p lý, phù h p v i nh ng thành t u
đt đc c a khoa h c và k thu t hi n đi, trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t, trình đ ượ ượ
văn hóa k thu t c a ng i lao đng, t o đi u ki n không ng ng tăng NSLĐ. ườ
-Hoàn thi n t ch c và ph c v n i làm vi c, bao g m các v n đ nh trang b đy đ ơ ư
nh ng trang b công ngh và t ch c cho n i làm vi c, b trí h p lý n i làm vi c phù h p v i ơ ơ
nh ng yêu c u v nhân tr c h c, tâm sinh lý lao đng, v sinh an toàn lao đng và th m m s n
xu t cũng nh t ch c đáp ng các nhu c u ph c v n i làm vi c theo nh ng ph ng h ng kinh ư ơ ươ ướ
t nh t.ế
-Nghiên c u và ph bi n các ph ng pháp, thao tác lao đng h p lý nh m đt năng su t lao ế ươ
đng cao và gi m nh lao đng cũng nh đm b o an toàn lao đng cho công nhân. ư
-C i thi n các đi u ki n lao đng nh m gi m nh s n ng nh c c a công vi c, gi gìn và
tăng c ng s c kh e cho ng i lao đng, t o ra nh ng đi u ki n lao đng thu n l i.ườ ườ
-Hoàn thi n đnh m c lao đng bao g m các v n đ: nghiên c u các d ng m c lao đng và
đi u ki n áp d ng chúng trong th c ti n, nghiên c u các ph ng pháp đ xây d ng các m c lao ươ
đng có căn c k thu t.
-T ch c tr l ng phù h p v i s và ch t l ng lao đng cũng nh s d ng có hi u qu ươ ượ ư
ch đ khuy n khích v t ch t cho ng i lao đng.ế ế ườ
-Đào t o và nâng cao trình đ lành ngh cho CN, bao g m vi c l a ch n các hình th c và
ph ng pháp đào t o đáp ng yêu c u c a ti n b k thu t và th c t s n xu t.ươ ế ế
-T ch c công tác thi đua XHCN và c ng c k lu t lao đng, coi đó là m t trong nh ng
bi n pháp đ đng viên ng i lao đng tham gia vào quá trình h p lý hóa s n xu t và nâng cao ườ
NSLĐ.
Câu 2: M i liên quan gi a T ch c lao đng KH và đnh m c k thu t lao đng?
T ch c lao đng khoa h c là gì? ( Giáo trình trang 11)
Đnh m c k thu t lao đông
M c lao đng
M c lao đng là l ng lao đng hao phí đc quy đnh đ hoàn thành m t đn v s n ph m, ượ ượ ơ
m t kh i l ng công vi c đúng tiêu chu n ch t l ng trong đi u ki n t ch c k thu t nh t đnh. ượ ượ
Đi u ki n t ch c ký thu t g m:
+ Con ng i v i trình đ k thu t, tay ngh .ườ
+ Máy móc, thi t b : Ch ng lo i, ch t l ng, ph tùng.ế ượ
+ Nguyên v t li u( đi t ng lao đng): Ch t l ng, kích th c. ượ ượ ướ
Các đnh m c lao đng g m có:
+ M c th i gian là l ng th i gian hao phí đc quy đnh cho m t ho c m t nhóm ng i lao ượ ượ ườ
đng có trình đ nghi p v thích h p đ hoàn thành m t đn v s n ph m hay kh i l ng công ơ ượ
vi c đúng tiêu chu n ch t l ng trong nh ng đi u ki n t ch c k thu t nh t đnh. ượ
+ M c s n l ng: là s l ng công vi c, đn v s n ph m đúng tiêu chu n đc quy đnh ượ ượ ơ ượ
cho m t hay m t nhóm ng i lao đng có trình đ trong m t kho ng th i gian, trong đi u ki n t ườ
ch c k thu t nh t đnh.
+ M c ph c v :
+ M c bi n ch : Là s l ng lao đng s ng c a ng i tham gia đ s n cu t m t đn v s n ế ế ượ ườ ơ
ph m c th theo tính ch t, ch t l ng quy đnh trong nh ng đi u ki n c th c a k k ho ch. ượ ế
Các d ng m c lao đng nói trên đu th hi n s quy đnh v tiêu hao lao đng c n thi t đ ế
s n xu t m t đn v s n ph m hay hoàn thành m t kh i l ng công vi c nào đó. Các d ng m c lao ơ ượ
đng đu g n li n v i t ch c k thu t nh t đinh phù h p v i tâm sinh lý cua công nhân đm b o
trong quá trình lao đng ng i công nhân không nh ng s d ng có hi u qu công su t máy móc ườ
thi t b mà còn áp d ng ph ng pháp làm vi c tiên ti n, không ng ng nâng cao năng su t lao đng.ế ươ ế
Đinh m c lao đng:
Đây là m t công tác, m t công vi c là lĩnh v c ho t đng th c ti n v xây d ng t t c quá
trình lao đng, là quá trình d tính, t ch c th c hi n nh ng bi n pháp v m t t ch c cũng nh k ư
thu t đ th c hi n các công vi c có năng su t lao đng trên c s đó xác đnh m c tiêu hao đ th c ơ
hi n công vi c
Đnh m c k thu t lao đng
Là d a trên c s nghiên c u m t cách khoa h c quá trình s n xu t c a doanh nghi p đ quy ơ
đnh nh ng đi u ki n hoàn thành s n ph m trên c s nh ng đi u ki n t ch c k thu t nh máy ơ ư
móc, thi t b , nguyên v t li u, trình đ k thu t c a công nhân, t ch c ph c v n i làm vi c.ế ơ
Đnh m c k thu t lao đng nghiên c u hao phí lao đng v i đnh m c xác đnh trên c s ơ
khoa h c và các m c lao đng cho các công vi c trong quá trình s n xu t đng th i tìm ra các bi n
pháp nh m s d ng h p lý lao đng đm b o nâng cao năng su t lao đng.
Th i gian hao phí đ haonf thành m t công vi c ph thu c vào nhi u y u t , ng i lao đng, ế ườ
nguyên v t li u, công c lao đng và t ch c lao đng. Nghiên c u đy đ các y u t trên ng m ế
xác đnh m c tiêu hao th i gian c n thi t đ hoàn thành công vi c là nhi m v c a đnh m c lao ế
đng k thu t trong doanh nghi p.
Đ hoàn thành đc nhi m v v a đinh m c k thu t lao đng trong doanh nghi p c n: ượ
+ Xây d ng và áp d ng trong th c t , trong s n xu t nh ng m c lao đng tiên ti n h p lý d a ế ế
trên nh ng đi u ki n s n xu t ti n b . ế
+ Ki m tra xem xét nh ng đi u ki n s n xu t c th , quan tâm chú ý đn kinh nghi m s n ế
xu t, công tác c a nh ng ng i s n xu t tiên ti n. ườ ế
Nôi dung c b n c a đinh m c k thu t lao đng trong doanh nghi p bao g m:ơ
+ Phân tích quá trình s n xu t ra các b ph n h p thành xác đnh k t c u và trình t h p lý, ế
th c hi n các b ph n b c công vi c, phát hi n nh ng b t h p lý trong quá trình th c hi n, hoàn ướ
thi n chúng trên c s phân công và hi p tác lao đng. ơ
+ C i thi n t ch c và ph c v n i làm vi c trên c s trang b và b trí h p lý n i làm vi c ơ ơ ơ
áp d ng hình th c và ch đ ph c v cho các n i làm vi c ho t đng có nhi u hi u qu h n. ế ơ ơ
+ C i thi n các đi u ki n lao đng, h p lý hóa các ph ng pháp và thao tác lao đng. ươ
+ Ti n hành kh o sát, xác đnh các lo i th i gian hao phí và nguyên nhân nh ng hao phí, nh mế
xây d ng các m c và tiêu chu n lao đng.
+ Đa các m c tiêu chu n đc xây d ng vào th c hi n trong s n xu t th ng xuyên theoư ượ ươ
dõi tình hình th c hi n m c, đi u ch nh nh n m c sai,m c l c h u.
Đnh m c lao đng có vai trò quan tr ng. Nó là c s cho vi c thi t l p k ho ch lao đng, ơ ế ế
quan lý lao đng, t ch c lao đng th c hi n vi c phân ph i theo lao đng m t cách h p lý.
Đnh m c lao đng là c s đ thi t l p k ho ch lao đng. ơ ế ế
Mu n l p k ho ch lao đng ng i ta ph i căn c vào nhi m v s n xu t c a năm k ho ch ế ườ ế
hay nói cách khác là căn c s l ng s n ph m đc giao trong năm. Nh có m c lao đng cho ượ ượ
b c công vi c mà tính đc l ng lao đng ch t o s n ph m xác đnh đc s l ng lao đngướ ượ ượ ế ượ ượ
c n thi t, k t c u ngh và trình đ lành ngh c a h , phân b công nhân cho thích h p. ế ế
Đnh m c lao đng là c s đ nâng cao năng su t lao đng: Vi c nâng cao năng su t lao ơ ơ
đng ch y u so vi c áp d ng khoa h c k thu t tiên ti n nâng cao hi u su t s d ng máy móc ế ế
thi t b , nh ng con ng i v n là y u t quy t đnh đn năng su t lao đng. Thông qua công tácế ư ườ ế ế ế
đnh m c lao đng ta nghiên c u các y u t nh h ng đn s n xu t phát hi n và lo i b các thao ế ưở ế
tác, đng tác th a, c i ti n ph ng pháp s n xu t h p lý hóa n i làm vi c nh đó mà gi m đc ế ươ ơ ượ
hao phí th i gian đ s n xu t ra s n ph m nâng cao năng su t lao đng. M t khác nh có đnh m c
lao đng m i bi t đc kh năng làm vi c c a t ng ng i phát hi n ra nh ng ng i có năng su t ế ượ ườ ườ
cao nghiên c u ph ng pháp s n xu t tiên ti n c a h t đó áp d ng cho s n xu t. Đng th i ươ ế
nghiên c u thao tác s n xu t c a công nhân có năng su t lao đng th p giúp cho h ph n đu đt
và v t m c.ượ
Đnh m c lao đng là c s đ t ch c lao đng h p lý khoa h c. ơ
Nh chúng ta đã bi t, quy lu t kinh t quan tr ng hàng đu là quy lu t ti t ki m th i gian.ư ế ế ế
Quy lu t này có liên quan tr c ti p đn t ch c lao đng khoa h c m t khác m t trong nh ng ế ế
nnghieemj v quan tr ng c a t ch c lao đng khoa h c là ti t ki m th i gian làm vi c. ế
Nh ng hao phí c n thi t đ ch t o s n ph m phù h p v i ddieuf ki n t ch c và k thu t ế ế
nh t đnh đã đc th hi n trong các m c. Chính s th hi n đó đã làm cho đnh m c lao đng liên ượ
quan ch t ch v i t ch c lao đng khoa h c.
Đnh m c lao đng các h ng t i xác đnh hao phí lao đng t i u và ph n đu ti t ki m th i ướ ư ế
gian lai đng thì nó cáng nh h ng t i quá trình hoàn thi n t ch c lao đng khoa h c. Vi c tính ưở
th i gian hao phí đ hoàn thành công vi c v i nh ng ph ng án t ch c khác nhau s t o kh năng ươ
đánh giá khách quan và ch n đc ph ng án t i u nh t. C v m t s d ng lao đng và s d ng ượ ươ ư
máy móc thi t b . Nh vi c xác đnh các m c lao đng b ng ph ng pháp khoa h c mà vi c tínhế ươ
hao phí th i gian theo y u t giúp ta đánh giá đc m c đ h p lý c a lao đng hi n t i, phát hi n ế ượ
các thi u sót làm lãng phí th i gian c n có bi n pháp kh c ph c.ế
M t khác, vi c áp d ng các m c lao đng đc xây d ng trong đi u ki n t ch c lao đng ượ
ti n b l i cho phép áp d ng r ng rãi nh ng kinh nghi m tiên ti n trong t ch c s n xu t và tế ế
ch c lao đng đi v i t t c công nhân và toàn xí nghi p. S nh h ng c a m c lao đng t i quá ưở
trình hoán thi n t ch c lao đng khoa h c còn th hi n ch kh i d y và khuy n khích s c ơ ế
g ng c a công nhân, k s , cán b k thu t ph n đu hoàn thành v t m c, đng viên h tìm t i ư ượ
bi n pháp ti p t c hoàn thi n t ch c lao đng. ế
Vai trò c a đnh m c lao đng đi v i t ch c lao đng khoa h c còn đc th hi n rõ n i ượ
dung phân công và hi p tác lao đng. Th t v y, đ th c hi n phân công lao d ng h p lý c n ph i
bi t không ch là n i dung công vi c h p thành quá trình công ngh mà còn ph i bi t tính toán haoế ế
phí lao đng đ hoàn thành b c công vi c. Vi c xác đnh chính xác hao phí lao đng đ hoàn thành ướ
ch c năng ph c v s n xu t cho phép t ch c phân công lao đng theo ch c năng h p lý h n. ơ
Câu 3: Phân lo i th i gian làm vi c?
Có nhi u cách phân lo i th i gian làm vi c, thông th ng phân theo quá trình s n xu t, theo ườ
công nhân và theo thi t b (s đ 2, 3, 4).ế ơ
Câu 4: Phân chia quá trình s n xu t theo các m t công ngh và lao đng
a. Phân chia theo công ngh :
V m t công ngh , b c công vi c đc phân chia thành các giai đo n chuy n ti p và các ướ ượ ế
b c chuy n ti p.ướ ế
-Giai đo n chuy n ti p là b ph n đng nh t v công ngh c a b c công vi c, nó đc ế ướ ượ
bi u th b ng s c đnh c a b m t gia công, d ng c và ch đ gia công. M t b c công vi c có ế ướ
th bao g m m t hay nhi u giai đo n chuy n ti p. Trong các b c công vi c t h p, giai đo n ế ướ
chuy n ti p đc bi u hi n b ng s c đnh v tính ch t c a đi t ng lao đng ho c ch đ làm ế ượ ượ ế
vi c c a thi t b . ế
Đc đi m c a giai đo n chuy n ti p trong t t c các b c công vi c, tr các b c công vi c ế ướ ướ
t h p, là đu có kh năng tách ra hoàn thành m t n i làm vi c riêng bi t. Trong lo i hình s n ơ
xu t hàng kh i, m i b c công vi c th ng ch có m t giai đo n chuy n ti p, còn trong lo i hình ướ ườ ế
s n xu t hàng lo t nh và đn chi c, m i b c công vi c th ng bao g m m t s giai đo n ơ ế ướ ườ
chuy n ti p. ế
-B c chuy n ti p là ph n vi c nh nhau l p đi l p l i trong giai đo n chuy n ti p.ướ ế ư ế
S phân chia b c công vi c thành giai đo n chuy n ti p và b c chuy n ti p là s phân ướ ế ướ ế
chia trên giác đ s n xu t, theo s bi n đi c a đi t ng lao đng – t c là v m t công ngh . ế ượ
b. Phân chia theo lao đng:
V m t lao đng, b c công vi c đc phân chia thành các thao tác, đng tác và c đng. ướ ượ
-Thao tác là t h p các ho t đng c a công nhân nh m th c hi n m t m c đích nh t đnh v
công ngh . Thao tác là b ph n c a b c công vi c đc đc tr ng b i tính m c đích. ướ ượ ư
Tùy t ng m c đích nghiên c u mà có th phân chia các thao tác thành thao tác chính và thao tác
ph , ho c có nhóm các thao tác thành t h p các thao tác.
Các thao tác chính là nh ng thao tác làm di n ra s thay đi các tính ch t lý, hóa h c, hình
dáng, kích th c hay v trí không gian c a đi t ng lao đng, t c là th c hi n đc m c đích c aướ ượ ượ
quá trình công ngh . Còn các thao tác ph ch đm b o đi u ki n đ ti n hành các thao tác chính. ế
Các thao tác có th đc nhóm theo hai cách. Cách th nh t là theo trình t công ngh đ th c ượ
hi n chúng. Cách th hai, các thao tác đc nhóm thành t h p không ph thu c vào trình t th c ượ
hi n chúng, mà theo m t y u t gi ng nhau nào đó. ế
Thao tác l i đc phân chia ti p t c thành đng tác. Đng tác là m t b ph n c a thao tác ượ ế
bi u th b ng nh ng c đng chân tay và thân th c a công nhân nh m l y đi hay di chuy n m t
v t nào đó.
Các đng tác đc t o thành t các c đng. C đng là b ph n c a đng tác bi u th b ng ượ
s thay đi m t l n v trí các b ph n c th c a công nhân. ơ
Nh v y, c đng là hành đng nh nh t c a con ng i, không th phân chia đc n a vàư ườ ượ
đc di n ra m t cách không gián đo n, không có s thay đi h ng. T t c các ho t đng c aượ ướ
con ng i đ đc c u thành t m t s nh t đnh các c đng c b n. Các k t qu nghiên c u choườ ượ ơ ế
th y có t t c 21 c đng c b n. Bao g m: 9 c đng ngón tay bàn tay và cánh tay; 10 c đng ơ
thân, 2 ch c năng nhìn.
Câu 5: Kh o sát th i gian làm vi c
M c đích chung c a vi c kh o sát:
-Nghiên c u nh ng hao phí th i gian làm vi c th c t c a công nhân và thi t b trên c s đó ế ế ơ
phát hi n nh ng lãng phí th i gian và đ ra bi n pháp lo i tr nó.
-Nghiên c u nh ng ph ng pháp làm vi c và thao tác tiên ti n c a nh ng công nhân lành ươ ế
ngh và nh ng ng i có phát minh sáng ki n c i ti n k thu t nh m ph bi n áp d ng r ng rãi ườ ế ế ế
trong công nhân.
-Thu th p tài li u ban đu đ t ch c và b trí lao đng trong dây chuy n s n xu t cũng nh ư
n i làm vi c đc h p lý nh t.ơ ượ
-Thu th p tài li u ban đu đ trên c s đó xác đnh n i dung công vi c và trình t th c hi n ơ
công vi c đc h p lý nh t ượ
Tùy theo m c đích c a vi c kh o sát và cách ti n hành trong th c t t ch c lao đng cũng ế ế
nh đnh m c k thu t lao đng ng i ta th ng dùng nh ng ph ng pháp nghiên c u hao phí th iư ườ ườ ươ
gian làm vi c sau đây:
+ Ch p nh th i gian làm vi c
+ B m gi b c công vi c ướ
+ K t h p c ch p nh và b m giế
* Ch p nh th i gian làm vi c:
Là ph ng pháp nghiên c u t t c các lo i hao phí th i gian làm vi c c a công nhân trongươ
m t th i gian nh t đnh. N u nghiên c u th i gian làm vi c c a công nhân trong m t ca làm vi c ế
g i là ch p nh ca làm vi c (hay ngày làm vi c), còn nghiên c u th i gian c n thi t đ công nhân ế
hoàn thành m t công vi c g i là ch p nh quá trình làm vi c.
Ch p nh th i gian làm vi c có các hình th c:
-Ch p nh cá nhân: Nghiên c u toàn b vi c s d ng th i gian làm vi c c a m t công nhân
t i n i làm vi c trong su t ca làm vi c m t cách chi ti t. ơ ế
-T ch p nh ngày làm vi c: Do m i công nhân t ghi l i tình hình s d ng th i gian làm
vi c c a mình. Cách th c th c hi n nh ch p nh cá nhân ngày làm vi c. M c dù t ch p nh ư
ngày làm vi c không đm b o tính khách quan và m c đ chính xác cao nh ng l i thu hút đông đo ư
ng i lao đng có tác d ng tăng c ng k lu t lao đng.ườ ườ
* B m gi tr c công vi c: ướ
B m gi là m t ph ng pháp quan sát đc bi t có s d ng đng h b m giây đ nghiên c u ươ
th i gian hao phí khi th c hi n các b c công vi c ho c các thao tác, đng tác l p đi l p l i nhi u ướ
l n, có chu k t i n i làm vi c. ơ
Trong th c t có 2 cách b m gi khác nhau: ế
-B m gi liên t c (hay còn g i là b m gi theo th i gian hi n t i) là ph ng pháp theo dõi ươ
các thao tác n i ti p nhau theo trình t th c hi n các b c công vi c. B m gi liên t c th ng s ế ướ ườ
d ng đng h b m gi hai kim. Tr ng h p nh ng thao tác có l ng th i gian l n h n 1’ có th s ườ ượ ơ
d ng đng h đeo tay có kim giây.
-B m gi không liên t c (còn g i là b m gi ch n l c) là ph ng pháp b m gi t ng thao ươ
tác cá bi t không ph thu c vào trình t th c hi n các thao tác đó trong b c công vi c. B m gi ướ
ch n l c th ng s d ng đng h b m gi m t kim (đng h th thao). ườ
* M i quan h gi a b m gi và ch p nh: