
Đ C NG ÔN T P THI GI A KỲ MÔN: Ề ƯƠ Ậ Ữ CÔNG NGH KIM LOAỆI 2
1. Th c ch t, đ c đi m và công d ng c a ph ng pháp GCBD ự ấ ặ ể ụ ủ ươ
2. Nguyên nhân gây nên bi n d ng d o trong đ n tinh th kim lo i.ế ạ ẻ ơ ể ạ
3. Bi n d ng d o trong đa tinh th .ế ạ ẻ ể
4. Trình bày đ nh lu t “bi n d ng đàn h i trong bi n d ng d o” và đ nh lu t vị ậ ế ạ ồ ế ạ ẻ ị ậ ề
ng su t d ; nêu ý nghĩa ng d ng c a chúng.ứ ấ ư ứ ụ ủ
5. Trình bày đ nh lu t th tích không đ i và đ nh lu t tr l c bé nh t; nêu ýị ậ ể ổ ị ậ ở ự ấ
nghĩa ng d ng c a chúng.ứ ụ ủ
6. Trình bày hi n t ng n t n và hi n t ng ôxy hoá x y ra trên b m t v tệ ượ ứ ẻ ệ ượ ả ề ặ ậ
nung khi nung kim lo i đ GCBD.ạ ể
7. Trình bày hi n t ng m t cácbon và hi n t ng quá nhi t x y ra trên b m tệ ượ ấ ệ ượ ệ ả ề ặ
v t nung khi nung kim lo i đ GCBD.ậ ạ ể
8. T i sao khi nung kim lo i giai đo n nhi t đ th p Tạ ạ ở ạ ệ ộ ấ n < 8500C c n nung v iầ ớ
t c đ ch m và th i gian nung dài ?ố ộ ậ ờ
9. T i sao khi nung kim lo i giai đo n nhi t đ cao Tạ ạ ở ạ ệ ộ n > 8500C c n nung v iầ ớ
t c đ nhanh và th i gian nung ng n ?ố ộ ờ ắ
10. Trình bày đ c đi m và s đ nguyên lý c a lò bu ng ph n x .ặ ể ơ ồ ủ ồ ả ạ
11. Trình bày đ c đi m, công d ng và s đ nguyên lý c a lò đi n tr .ặ ể ụ ơ ồ ủ ệ ở
12. Các ph ng pháp làm ngu i sau khi GCAL.ươ ộ
13. Trình bày th c ch t c a quá trình cán và đi u ki n đ kim lo i cán đ c.ự ấ ủ ề ệ ể ạ ượ
14. Gi i thi u v s n ph m cán kim lo i.ớ ệ ề ả ẩ ạ
15. Gi i thi u v các k t c u chính c a máy cán kim lo i.ớ ệ ề ế ấ ủ ạ
16. Phân lo i máy cán theo cách b trí giá cán.ạ ố
17. Phân lo i máy cán theo s l ng và s b trí tr c cán.ạ ố ượ ự ố ụ
18. Th c ch t, đ c đi m và ph m vi ng d ng c a ph ng pháp kéo kim lo i.ự ấ ặ ể ạ ứ ụ ủ ươ ạ
19. Trình bày các thông s k thu t trong quá trình kéo s i.ố ỹ ậ ợ
20. Gi i thi u v khuôn và máy kéo s i.ớ ệ ề ợ

