KHOA CƠ KHÍ
B MÔN CƠ SỨC BN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP
Môn thi: Chi tiết máy
Trình đ đào tạo: Đại hc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP VẤN ĐÁP CHI TIẾT MÁY
PHN I: CÂU HI LÝ THUYẾT (4 ĐIỂM)
CÂU
HI
NI DUNG
GHI CHÚ
1
Vi đai dt và đai thang thì đai nào đưc nối và đai nào không được ni, vì sao?
2
Vi đai dt và đai thang thì đai nào đưc nối và đai nào không được ni, vì sao?
3
Đối với đai thang thì mặt làm vic mt nào? So sánh kh năng tải của đai thang thường
và đai thang hẹp?
4
Trong h thng truyn dẫn khí ( Động b truyn ngoài hp gim tc) b truyn
đai nên được đặt v trí nào? Vì sao? Cho sơ đồ truyền động minh ha?
5
Trình bày các thông s hình hc trong b truyền đai? Vì sao phải quy định góc ôm ti thiu
ca b truyền đai và s vòng chy của đai trong một giây?
6
Trình bày v kết cấu bánh răng? Khi nào thì chế tạo bánh răng liền trục, các đặc đim ca
bánh răng liền trc?
7
Nêu các đặc điểm ăn khớp của bánh răng trụ răng nghiêng? Nguyên nhân làm b truyn
bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp êm hơn bộ truyền bánh răng tr răng thẳng?
8
Đối với đai thang thì mặt làm vic mt nào? So sánh kh năng tải của đai thang thường
và đai thang hẹp? Tại sao đai thang không nên làm vic vn tc cao?
9
Trong h thng truyn dẫn khí ( Động b truyn ngoài hp gim tc) b truyn
xích khi làm vic tốc đ cao nên được đặt v trí nào? sao? Cho đồ truyền động
minh ha?
10
Ti sao đ bn mi là ch tiêu cơ bản đểnh toán trc?
11
Góc ôm, khong cách trc chiều dài đai cũng như vị trí b truyn ảnh hưởng như thế nào
đến kh năng kéo của b truyền đai?
12
Hãy gii thích ti sao trong b truyn trc vít li có hiện tượng t hãm?
13
So sánh lăn trưt v phm vi s dng? Ti sao không nên s dng lăn làm việc
tc đ cao?
14
Trình bày các thông s hình hc trong b truyền đai? Vì sao phải quy định góc ôm ti thiu
ca b truyền đai và s vòng chy của đai trong một giây?
15
Ti sao trong b truyn trc vít bánh vít không nên chọn góc nâng γ lớn?
16
Nêu ưu nhược đim và phm vi s dng ca b truyn trc vít bánh vít? Ti sao b truyn
trc vít bánh vít có th đạt t s truyn lớn mà kích thưc vn nh gn?
17
Nêu các đặc điểm khi xác đnh ng sut cho phép ca b truyn trc vít bánh vít? Ti sao
cn chn vt liu trc vít có độ bn tt hơn bánh vít?
18
Nêu cơ sở chn s răng đĩa xích, khoảng cách trc và s mt xích?
19
Nêu các đặc điểm ăn khớp của bánh răng trụ răng nghiêng? Nguyên nhân làm b truyn
bánh răng trụ răng nghiêng làm vic êm hơn bánh răng tr răng thng?
20
Trình bày nguyên lý hình thành đưng ren và phân loi ren?
21
Trình bày v lc tác dụng trên các nhánh đai khi làm việc khi chưa m
vic?
22
V gii thích biểu đồ phân b ng suất trong dây đai khi bộ truyn làm
vic? Cho nhn xét?
23
Trình y kh năng kéo, đường cong trượt, đường cong hiu sut ca truyn
động đai? Từ đó rút ra chỉ tiêu tính toán truyền động đai?
24
Trình y v dch chỉnh bánh răng h s dch chỉnh ? Nêu các phương
pháp dch chỉnh bánh răng và của b truyn?
25
Trình bày v s phân b ti trng trong truyền động bánh răng? Nêu các bin
pháp để hn chế s phân b ti trọng không đều trên chiu rộng vành răng?
26
Trình y v kết cu bánh răng? Khi nào thì chế tạo bánh răng lin trc, các
đặc đim của bánh răng lin trc?
27
Nêu ưu nhược điểm phm vi s dng ca b truyn trc vít bánh vít? Ti
sao b truyn trc vít bánh vít có th đạt t s truyn lớn mà kích thưc vn nh gn?
28
Trình bày các thông s bản ca b truyn trc vít bánh vít : Môđun, hệ s
đường kính q, s đầu mi ren trc vít, s răng bánh vít, góc vít γ?
29
Hãy trình bày v vn tc, t s truyn trong truyền động trc vít bánh vít, nêu
nhn xét? Ti sao khi chn vt liu bánh vít phi căn c vào vn tốc trượt VT?
30
So sánh các ưu nhược điểm phm vi s dng ca b truyn xích vi b
truyền đai?
31
Các đặc điểm ăn khớp của bánh răng ngiêng? Các nguyên nhân m bộ truyn
bánh răng nghiêng kh năng tải cao hơn bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ? V
hình và xác định các thông s bánh răng tương đương của bánh răng nghiêng?
32
Nêu các đặc điểm kết cấu tính toán bánh răng côn ? Vẽ hình tính các
thông s cn thiết của bánh răng tương đương với bánh răng côn ?
33
Nêu sở chn s răng đĩa xích, khoảng cách trc s mt xích? Ti sao
thưng chn s mt xích chn, s răng đĩa xích lẻ?
34
Trình bày v kết cu trục? Nêu sở xác định kết cu trc các bin pháp
nâng cao sc bn mi cho trc?
35
Trình y v ti trng tác dng trên trục? Nêu cách xác định các loi ti trng
trong tính toán thiết kế trc? V hình minh ho ?
36
Nêu các dng hng ch tiêu tính trục? Trình bày ý nghĩa cách tính
b trục theo độ bn mi?
37
Trình bày v s phân b ng sut trong lăn? Tại sao vòng trong quay
li có tui th lớn hơn ổ có vòng ngoài quay khi có cùng các thông s khác?
38
Trình bày v kết cu và cách tính mi ghép then ghép lng?
39
Trình bày khái nim v ren? Các thông s hình học bản ca ren? Nêu các
dng hng và ch tiêu tính mi ghép ren?
40
Trình y v các bin pháp phòng lng cho mối ghép ren? So sánh ưu nhưc
điểm ca các biện pháp đó?
41
So sánh mối ghép hàn đinh tán về ưu nhược điểm phm vi s dng?
Trình bày các đặc đim trong tính toán mi hàn giáp mi?
42
Trình y cu to ca mi ghép đinh tán, khi nào dùng phương pháp tán ngui khi nào
dùng phương pháp tán nóng?
Trình bày ưu, nhược điểm và phm vi s dng mối ghép đinh tán, lấy ví d trong thc tế s
dng mối ghép đinh tán?
Trình bày các dng hng ca mối ghép đinh tán?
43
Định nghĩa và phân loi mi ghép hàn(v hình minh ho cho tng mi ghép)?
Trình bày ưu, nhưc đim và phm vi s dng ca mi ghép hàn?
Viết và gii thích công thc kim nghiệm điều kin bn trong mi hàn giáp mi?
44
Phân loại then và trình bày ưu, nhưc đim ca tng loi?
Viết gii thích công thc kim nghiệm điều kin bn dập điều kin bn ct ca mi
ghép then bng?
Trình bày các loại then hoa, ưu, nhược điểm ca mi ghép then hoa so vi mi ghép then?
45
Trình bày cu tạo, ưu, nhưc đim và phm vi s dng ca mi ghép ren?
Trình bày nguyên lý hình thành đưng ren và phân loi ren?
Viết gii thích công thc kim nghim điều kin bn cắt điều kin bn dp khi bu
lông chu ti trng ngang?
PHN II: BÀI TP ÔN TP
BÀI
TP
NI DUNG
1
Cho sơ đồ ăn khớp bánh răng như hình v. Biết P1 = 3kW; n1 = 500v/p, s răng Z1 = 20; t s
truyền u = 3; môđun của cặp bánh răng trụ răng nghiêng mn = 3mm, ca cặp bánh răng côn
răng thẳng m = 2,5mm; góc nghiêng răng = 12; góc ăn khp α = 20. y xác định giá tr
lc ăn khp ca các cặp bánh răng khi ăn khớp?
2
Các thông s hình hc b truyền đai dt nm ngang: đưng kính bánh dn d1= 224mm, bánh
b dn d2 = 1000mm, khong cách trc a = 2800 mm, s vòng quay bánh dn n1 = 1440 vg/ph.
Đai vải cao su có 4 lp, chiu dầy đai δ = 6mm, chiu rộng đai b = 200mm. Bộ truyn làm vic
có dao đng nh, [σt]0 = 2,5MPa. B truyn có th truyn công sut P = 18kW hay không?
3
Cho b truyền đai dt bng vi cao su truyền động t động cơ đến hp gim tc có các s liu:
Công sut P = 3,5 kW, tốc độ quay của bánh đai chủ động n1 = 500 v/p, đường kính các bánh
đai d1 = 200 mm, d2 = 560 mm, khoảng cách hai tâm bánh đai a = 1500 mm, h s trưt =
1%, Kđ = 1,25; ng sut cho phép t]0 = 2,25 N/mm2. B truyn có b phn t động căng đai.
Xác đnh din tích mt ct ngang ca dây đai theo điều kin bn kéo.
4
Tính đưng kính ca bulông trong mi ghép bulông có khe h sau biết:
Z1
Z2
Z3
Z4
n1