TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA: CHĂN NUÔI THÖ Y
BỘ MÔN: CNĐV và NTTS
DƢƠNG NGỌC DƢƠNG
LÊ MINH CHÂU
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên học phần : Quản lý chất lƣợng nƣớc trong nuôi trồng thủy sản
Số tín chỉ : 02
Mã số học phần :
WMA 221
Thái Nguyên, 2017
TRƢỜNG ĐH NÔNG LÂM - ĐHTN
KHOA: CHĂN NUÔI THÚ Y
Thái Nguyên, ngày 19 tháng 03 năm 2017
ĐỀ CƢƠNG HỌC PHẦN
ĐÀO TẠO THEO TÍN CHỈ
1. Tên hc phn Quản lý chất lƣợng nƣớc trong nuôi trồng thủy sản
- Mã s hc phn: WMA 221
- S tín ch: 2
- Tính cht: Bt buc
- Trình độ: Sinh viên năm th 2,3
- Hc phn thay thế, tƣơng đƣơng: 0
- Ngành (chuyên ngành) đào to: Nuôi trồng thủy sản
2. Phân b thi gian trong hc k
- S tiết hc lý thuyết trên lp: 30
- Bài tp, tho lun, thc hành: 0
- Thí nghim: 0
- Sinh viên t hc nhà: 90
3. Đánh giá
- Điểm chuyên cần: Trọng số 0,2
- Điểm kiểm tra giữa kỳ: Trọng số 0,3
- Điểm thi kết thúc học phần: Trọng số 0,5
4. Điu kin hc
- Hc phn tiên quyết:
- Hc phn hc trƣớc:
- Hc phn song hành:
5. Mc tiêu đạt đƣợc sau khi kết thúc hc phn
5.1. Kiến thức: Cung cấp các kiến thức bản tính chất (lý hóa) của môi trƣờng nƣớc, đặc tính của
chất đáy, dinh dƣỡng thủy vực, quản kiểm soát môi trƣờng nƣớc phục vụ cho nuôi trồng thủy
sản. Cách lấy mẫu nƣớc, các chỉ tiêu phân tích môi trƣờng nƣớc
5.2. Kỹ năng: Nắm bắt đƣợc một số tính chất bẩn của môi trƣờng nƣớc, quản lý, kiểm soát các
yếu tố của môi trƣờng nƣớc, cách lấy mẫu và các chỉ tiêu của nƣớc phục vụ cho nuôi trồng thủy sản
6. Nội dung kiến thức và phƣơng thức giảng dạy
STT
Nội dung
Phân bổ nội dung học phần
(Cho các hoạt động của
giảng viên trên lớp)
Số tiết
Phƣơng pháp GD
M ĐẦU
1
- Thuyết trình
- Phát vấn
1.
CHƢƠNG 1. SỰ ĐA DẠNG CỦA HỆ SINH THÁI
2
- Thuyết trình
THỦY VỰC
1 CÁC THÀNH PHẤN CỦA MÔI TRƢỜNG
2 HỆ SINH THÁI
2.1 Hệ sinh thái nƣớc ngọt
2.1.1 Sơ lƣợc thành phần hóa học của nƣớc sông
2.1.2 Sơ lƣợc thành phần của nƣớc ao
2.2 Hệ sinh thái nƣớc l
2.3 Hệ sinh thái nƣớc mặn
2.3.1 Hệ sinh thái đất ngập nƣớc
2.3.2 Các thủy vực lớn của thế giới
- Phát vấn và động
não
- Thảo luận
2
CHƢƠNG 2. TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA MÔI
TRƢỜNG NƢỚC
1 ÁNH SÁNG VÀ MÔI TRƢỜNG NƢỚC
1.1 Phân phối năng lƣợng mặt trời
1.2 Sự xâm nhập của ánh sáng vào cột nƣớc
1.3 Năng lƣợng nhiệt
1.3.1 Năng lƣợng nhiệt tích lũy trong một thủy vực
1.3.2 Tỉ trọng nƣớc
1.4 Sự phân tầng nhiệt độ
1.4.1 Nguyên nhân và quá trình phân tầng
1.4.2 Kiểu phân tầng
1.4.3 Hệ quả của sự phân tầng
1.4.4 Nguyên nhân và quá trình phá vỡ phân tầng
(overturn)
1.4.5 Hệ quả của sự phá vỡ phân tầng
1.5 Sự phân chia các vùng trong thủy vực
1.5.1 Theo chiều thẳng đứng
1.5.2 Ngang
1.6 Chuyển động của nƣớc
2 ĐỘ ĐỤC, ĐỘ TRONG
2.1 Tính chất của độ đục, độ trong
2.2 Nguồn gốc độ đục
2.3 Ảnh hƣởng của độ đục
2.4 Kiểm soát và quản lý độ đục
2.4.1 Quản lý độ đục từ nguồn nƣớc
2.4.2 Quản lý độ đục bên trong ao
3. MÀU NƢỚC
4. MÙI
5. VỊ
3
- Thuyết trình
- Phát vấn và động
não
- Thảo luận
3
CHƢƠNG 3. ĐẶC TÍNH HÓA HỌC CỦA MÔI
TRƢỜNG NƢỚC
1 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƢỚC THIÊN
NHIÊN
2 pH
2.1 Động thái của ion H+ trong môi trƣờng nƣớc
2.2 Ý nghĩa sinh thái học của ion H+ trong môi trƣờng
nƣớc
2.3 Biện pháp quản lý pH
4
- Thuyết trình
- Phát vấn và động
não
2.3.1 Biện pháp khắc phục tránh pH thấp
2.3.2 Biện pháp khắc phục khi pH cao
3 CACBON DIOXIDE (CO2)
3.1 Động thái của CO2 trong môi trƣờng nƣớc
3.2 Ý nghĩa sinh thái học của CO2 trong môi trƣờng nƣớc
3.3 Biện pháp tránh tích lũy CO2 gây độc hại trong cá ao
nuôi cá
4 OXYGEN (O2)
4.1 Động thái của oxy hòa tan trong môi trƣờng nƣớc
4.2 Ý nghĩa sinh thái học của oxy hòa tan trong môi
trƣờng nƣớc
4.3 Biện pháp tránh và khắc phục hiện tƣợng thiếu oxy
trong các ao nuôi cá
5 HYDROGEN SULFIDE (H2S)
5.1 Động thái của khí H2S trong môi trƣờng nƣớc
5.2 Ý nghĩa sinh thái học của khí H2S
5.3 Biện pháp tránh tích lũy nhiều khí H2S
6 METHANE (CH4)
7 NITROGEN (N)
7.1 Ammonia (NH3) và ammonium (NH4+)
7.1.1 Động thái của ammonia va ammonium
7.1.2 Ý nghĩa sinh thái học của ammonia và ammonium
7.1.3 Biện pháp duy trì hàm lƣợng ammonia thích hợp
7.2 Nitrite (NO2-) và Nitrate (NO3-)
7.2.1 Nitrite
7.2.2 Nitrate
8 LÂN (PHOSPHORUS)
9 SILIC
10 SẮT VÀ MANGAN
11 CÁC ION THAM GIA QUÁ TRÌNH ĐIỀU HÕA ÁP
SUẤT THẨM THẤU
11.1 Ion sodium (Na+)
11.2 Ion Potassium (K+)
11.3 Ion Magnesium (Mg2+)
11.4 Ion Calcium (Ca2
11.5 Chloride ( Cl- )
4
CHƢƠNG 4. ĐẶC TÍNH NỀN ĐÁY AO
1 NGUỒN GỐC BÙN AO/PHÙ SA TRONG AO ĐẤT
2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ LẮNG
TỤ
3 ĐIỆN THẾ OXY HOÁ KHỬ (REDOX)
4 VẬT CHẤT HỮU CƠ TRONG BÙN
5 SỰ PHÂN HỦY CỦA VẬT CHẤT HỮU CƠ
6 ĐẤT ĐÁY AO
6.1 Kết cấu đất
6.2 Đất phèn (Acid Sulfat Soil)
6.2.1 Trao đổi acid trong bùn
6.2.2 Đất phèn
5
- Thuyết trình
- Phát vấn và động
não
- Thảo luận
- Làm bài tập
5
CHƢƠNG 5. DINH DƢỠNG VÀ CÁC QUÁ TRÌNH
SINH HỌC
1 THÀNH PHẦN DINH DƢỠNG TRONG THỰC VẬT
Ở BIỂN VÀ NƢỚC NGỌT
2 NGUỒN VÀ QUÁ TRÌNH CUNG CẤP DINH
DƢỠNG CHO MÔI TRƢỜNG NƢỚC
3 CHU TRÌNH DINH DƢỠNG TRONG THỦY VỰC
3.1 Chu trình carbon
3.1.1 Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ trong thủy
vực
3.1.2 Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ trong thủy
vực
3.2 Chu trình nitrogen
3.2.1 Quá trình cố định nitơ phân tử
3.2.2 Quá trình amôn hóa
3.2.3 Quá trình nitrate hóa và phản nitrate hóa
3.2.4 Chu trình Nitrogen
3.3 Chu trình phospho
3.4 Chu trình lƣu huỳnh
4 CHU KỲ SINH HỌC VÀ CÁC QUÁ TRÌNH
4.1 Hệ sinh thái (ecosystem)
4.2 Quần xã sinh vật (community hay biocenosis)
4.3 Vùng chuyển tiếp sinh thái
4.4 Sự phân bố của thủy sinh vật
4.4.1 Phân bố thẳng đứng
4.4.2 Phân bố theo chiều ngang
4.5 Sự ổn định
5 BẬC DINH DƢỠNG VÀ CHUỔI/LƢỚI THỨC ĂN
5.1 Sinh vật sản xuất (producer)
5.2 Sinh vật tiêu thụ (consumer)
5.3 Sinh vật phân hủy (decomposer)
5.4 Chuyển hóa năng lƣợng
5.5 Tháp sinh học
5.6 Hiệu suất quần xã
5.7 So sánh năng suất sinh học của các hệ sinh thái và loài
thực vật khác nhau
6 GIÀU DINH DƢỠNG HÓA VÀ NHIỄM BẨN THỦY
VỰC
6.1 Các trạng thái dinh dƣỡng
6.2 Tƣơng tác giữa hệ sinh thái trên cạn và dƣới nƣớc
6.3 Ô nhiễm nƣớc
6.3.1 Nguồn ô nhiễm
6.3.2 Các dạng ô nhiễm
6.4 Ô nhiễm hữu cơ và quá trình tự lọc sạch trong thủy
vực
6.5 Ảnh hƣởng của quá trình giàu dinh dƣỡng hóa và ô
nhiễm thủy vực
7
- Thuyết trình
- Phát vấn và động
não
- Thảo luận
6
CHƢƠNG 6. QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG NƢỚC
8
- Thuyết trình