1
PHÒNG GD & ĐT DIÊN KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2011 - 2012
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN MÔN: NgVăn 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
( ĐỀ I)
I.Phần trắc nghiệm: ( - Thời gian: 20 phút) Chọn câu trlời đúng nhất.
Câu 1: Thầy bói xem voi” thuộc loại truyn:
A. truyn thuyết B. cổ tích C. ngụ nn D. truyn cười
Câu 2: Truyn “ Thầy bói xem voi” khuyên ta khi tìm hiểu về một sự vật, sự việc phải xem t chúng mt cách:
A. phiến diện B. tồn diện C. kĩ lưỡng D. khách quan
Câu 3: Đin từ chính xác vào câu sau ( trong truyện “Ếch ngồi đáy giếng”): Quen thói cũ, ếch……………đi lại
khắp nơi và cất tiếng kêu ồm ộp
A. hiên ngang B. nghênh ngang C.ngang nhiên D. ngang ngược
Câu 4: Ý nói không đúng về đặc sắc nghệ thuật của truyn “Ếch ngồi đáy giếng” là:
A. xây dng hình tượng gần gũi với đời sống B. cách nói bằng ngụ ngôn, cách giáo huấn tự nhiên, đặc sắc
C. cách kbất ngờ, hài hước kín đáo D. sử dụng các chi tiết nghệ thuật đối lập.
Câu 5: Nội dung tm biển của nhà hàng bán cá (trong truyện Treo bin” ) có :
A. một yếu tố B. hai yếu t C.ba yếu tố D. bốn yếu t
Câu 6: Truyn cười giống truyện ngụ nn ở điểm:
A. đều khuyên nhủ, răn dạy người ta một bài học trong cuộc sống.
B. đều mua vui hoặc phê phán.
C. đều có chi tiết gây cười hoặc tình huống bất ngờ.
D. đều chế giễu những hiện tượng đáng cưi trong cuộc sống.
Câu 7: Ch từ (in đậm) trong câu “Vua cha chọn hai thứ bánh ấy đem tế Trời, Đất cùng Tiên vương” đảm
nhiệm chức vngữ pháp nào trong câu?
A. chủ ngữ B. vị ngữ C. phụ ngữ trong cụm danh từ D. phụ ngữ trong cụm động t
Câu 8: Các danh từ “tạ, mét,t, mớ, nắm” giống nhau ở chỗ đều là danh từ:
A. ch đơn vị ước chừng B. ch đơn vị quy ước C. ch đơn vị tnhiên D. ch sự vật.
Câu 9: Chức vụ điển hình trong câu của động từ là v ngữ: A. đúng B. sai
Câu 10: Trong các cụm động từ sau, cụm động từ có đủ ba phần là :
A. còn đang đùa nghịch ở sau nhà B. đùa nghịch ở sau nhà C. còn đang đùa nghịch D. đang đùa nghịch
Câu 11: Tính tlà những từ:
A. ch người, vật, hin tượng, khái niệm, B. ch hoạt động, trạng thái của sự vật.
C. ch đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt đng, trạng thái. D. cả 3 ý A, B, C đều đúng.
Câu 12: Ý không nói lên đặc điểm của việc kể chuyn theo thứ tự “kể xuôilà:
A. ktheo trình tự thời gian B. việc gì xy ra trước kể trước
C. sự việc nào nhớ trước thì ktrước. D. việc gì xảy ra sau kể sau
………………………………………………………………………………………………………………………
I.Phần tự luận: ( – Thời gian: 70 phút)
Câu 1 (2đ) a) Nêu ý nghĩa và công dụng của số từ?
b) Xác định nêu ý nghĩa của các s từ trong bài thơ sau:
Không ngủ được
Một canh…hai canh…lại ba canh
Trằn trọc băn khoăn, giấc chẳng thành
Canh bốn, canh năm vừa chợp mắt
Sao vàng năm cánh mộng hồn quanh.
(Hồ Chí Minh)
2
Câu 2 (5đ) Trẻ em vẫn ước vươn vai mt cái là trở thành tráng sĩ như Thánh Gióng. Em hãy tưởng tượng
mình mơ thấy Thánh Gióng và hi ngài quyết, xem ngài khuyên em như thế nào.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 (2011 -2012)
Môn : Ngữ văn - Thời gian: 90’ (Không kể thời gian phát đề)
( ĐỀ II)
I.Phần trắc nghiệm: (- Thời gian: 20 phút) Chọn câu trả li đúng nhất.
Câu 1: Ch từ (in đậm) trong câu “Vua cha chọn hai thứ bánh ấy đem tế Trời, Đất cùng Tiên vương” đảm
nhiệm chức vngữ pháp nào trong câu?
A. phụ ngữ trong cm động tB. phụ ngữ trong cụm danh từ C. chủ ngữ D. v ngữ
Câu 2: Các danh từ “tạ, mét,t, mớ, nắm” giống nhau ở chỗ đều là danh từ:
A. ch đơn vị quy ước B. ch đơn vị ước chừng C. ch đơn vị tự nhiên D. chỉ sự vật.
Câu 3: Chức vụ điển hình trong câu của động từ là v ngữ: A. đúng B. sai
Câu 4: Trong các cụm động từ sau, cụm động từ có đủ ba phần là :
A. đang đùa nghịch B. đùa nghịch ở sau nhà C. còn đang đùa nghịch D. còn đang đùa nghịch ở sau nhà
Câu 5: Tính tlà những từ:
A. ch người, vật, hin tượng, khái niệm, B. chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
C. ch đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt đng, trạng thái. D. cả 3 ý A, B, C đều đúng.
Câu 6: Ý không nói lên đặc điểm của việc kể chuyện theo thứ tự “kể xuôilà:
A. kể theo trình tự thời gian B. việc gì xy ra trước kể trước
C. sự việc nào nhớ trước thì ktrước. D. việc gì xảy ra sau kể sau
Câu 7: Thầy bói xem voi” thuộc loại truyn:
A. truyn thuyết B. c tích C. ngụ nn D. truyn cười
Câu 8: Truyn “ Thầy bói xem voi” khuyên ta khi tìm hiểu về một sự vật, sự việc phải xem xét chúng mt cách:
A. phiến diện B. tn diện C. kĩ lưng D. khách quan
Câu 9: Đin từ chính xác vào câu sau ( trong truyện “Ếch ngồi đáy giếng”): “ Quen thói cũ, ếch……………đi lại
khắp nơi và cất tiếng kêu ồm ộp
A. hiên ngang B. ngang nhiên C. nghênh ngang D. ngang ngược
Câu 10: Ý nói không đúng về đặc sắc nghệ thuật của truyện “ch ngồi đáy giếng là:
A. xây dng hình tượng gần gũi với đời sống B. sử dụng các chi tiết nghệ thuật đối lập.
C. cách kbất ngờ, hài hước kín đáo D. cách i bằng ngụ ngôn, cách giáo huấn tnhiên, đặc sắc
Câu 11: Nội dung tm biển của nhà hàng bán cá (trong truyện “Treo bin” ) có :
A. một yếu tố B. hai yếu tố C.ba yếu tố D. bốn yếu tố
Câu 12: Truyn cười ging truyn ngụ ngôn ở điểm:
A. đều chế giễu những hiện tượng đáng ời trong cuộc sống.
B. đều mua vui hoặc phê phán.
C. đều có chi tiết gây cười hoặc tình huống bất ngờ.
D. đều khuyên nhủ, răn dạy người ta mt bài học trong cuc sng
………………………………………………………………………………………………………………………
I.Phần tự luận: (– Thời gian: 70 phút)
Câu 1 () a) Nêu ý nghĩa và ng dụng của số t?
b) Xác định nêu ý nghĩa của các s từ trong bài thơ sau:
Không ngủ được
Một canh…hai canh…lại ba canh
Trằn trọc băn khoăn, giấc chẳng thành
Canh bốn, canh năm vừa chợp mắt
Sao vàng năm cánh mộng hồn quanh.
(Hồ Chí Minh)
3
Câu 2 (5đ) Trẻ em vẫn ước vươn vai mt cái là trở thành tráng sĩ như Thánh Gióng. Em hãy tưởng tượng
mình mơ thấy Thánh Gióng và hi ngài quyết, xem ngài khuyên em như thế nào.
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HKÌ I – NV6
I.Trc nghiệm: (3 đ) Mỗi câu trả li đúng được 0,25 đim
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đề I C B B D D C C B A A C C
Đề II B A A D C C C B C B D C
II.Tự luận: (7đ)
Câu 1: (2đ)
- HS nêu được đầy đủ khái niệm số từ: (1đ)
Số từ là những từ chỉ số lượng và s thứ tự của svật. Khi biểu thị số lượng sự vật, số từ thường đứng trước
danh từ. Khi biểu thị thứ tự, số từ đứng sau danh từ.
- Xác địnhu đúng ý nghĩa của các số từ trong bài thơ :
+ một (canh), hai (canh), ba(canh) , năm (cánh) : số từ chỉ số lưng (0,5đ)
+ (canh) bốn , (canh) năm : số từ chỉ thứ tự. (0,5đ)
Câu 2: (5đ)
* Yêu cầu:
@ Về kĩ năng:
-HS biết cách kể mt câu chuyn tưởng tượng
-Sử dụng ngôi kể và thứ tự kể hợp
-Bài viết có bố cục ba phần rõ ràng
-Diễn đạt mch lạc,n phong sáng sủa
@ Về kiến thức: Dàn ý
1. Mở bài: (0,5đ)
- Gii thiệu tình huống gặp gỡ Thánh Gióng.
2. Thân bài: (4đ)
- Miêu tả hình ảnh Thánh Gióng
- Kể din biến cuộc trò chuyện cùng Thánh Gióng
+ Bày t thái độ ngưỡng m, tự hào về Thánh Gióng
+ Bày t mơ ước trở thành tráng sĩ như Thánh Gióng.
+ Hi Thánh Gióng bí quyết trở thành tráng sĩ :
. Ăn khỏe
. Chăm luyện tập thể lực
. Biết yêu nưc, yêu dân tộc
3. Kết bài: (0,5đ)
- Kể kết thúc chuyện
- Suy nghĩ, cảm xúc của em.
4
PHÒNG GD & ĐT DIÊN KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2011 - 2012
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN MÔN: Ngvăn 7
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(ĐỀ I)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : – Thời gian: 20 phút ( Chn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Bài thơ “Cảnh khuyađược Hồ Chí Minh làm theo thể t :
A. lục bát B. tự do C . thất ngôn tứ tuyệt D. ngũ ngôn tứ tuyệt
Câu 2: Cả haii t Cảnh khuya” và “Rằm tháng giêng” đều miêu tả cảnh:
A. trăng rừng B. trăng trên sông nước.
C. trăng rằm tháng giêng D. trăng ở chiến khu Việt Bắc
Câu 3: Biện pháp nghệ thuật được sử dụng nhiều trong bài thơ Tiếng gà trưa” của Xuân
Quỳnh là:
A. điệp ngữ B. so sánh C. nhân hóa D. ẩn dụ
Câu 4: Tùy bút khác bút kí, kí sự ở chỗ: miêu tả, ghi chép nhng hìnhnh, sự vic mà nhà văn
quan sát, chứng kiến.
A. đúng B. sai
Câu 5: Văn bn “Một thứ quà của lúa non: Cốm” sử dụng phương thức biểu đạt chủ yếu là:
A. bình luận B. tự sự C. miêu tả D. biểu cảm
Câu 6: Tác givăn bản “ Mùa xuân của tôi” là:
A. Thạch Lam B. Vũ Bằng C. Minh Hương C. Lí Lan
Câu 7: Trong văn bản Mùa xuân của tôi, chi tiết ckhông mướt xanh như cuối đông,
đầu giêng, nhưng trái lại , lại nức một mùi hương man mác” thể hin sự tinh tế của tác gi
khi phát hiện miêu tả sự thay đổi , chuyển biến của cảnh vật :
A. sau ngày rằm tháng chạp B. sau ngày rằm tháng giêng.
C. sau tiết Thanh Minh D. sau ngày rằm tháng hai
Câu 8: ( Điền vào chỗ trống) Thành ngữ là loi cụm t cấu tạo c định, biểu thị ……….
…………………. hoàn chnh.
Câu 9: Chơi ch có tác dụng:
A. có tính hình tượng, biểu cảm cao. B. làm cho lời ăn, tiếng nói tự nhiên.
C. tạo sắc thái dí dỏm, hài hước D. c3 ý A, B, C đều đúng.
Câu 10 : Câu “Con cá đối bỏ trong cối đá” sử dụng li chơi chữ:
A. dùng từ đồng âm B. dùng cách điệp âm
C. dùng lối nói lái D. dùng lối nói trại âm
Câu 11: Trong câu “Hôm nay có nhiều thính giả đến xem đá bóng” từ gạch dưới dùng sai như
thế nào?
A. sử dụng từ không đúng nghĩa B. sử dụng từ không đúng sắc thái biểu bảm
C. sử dụng từ không đúng chính tả D.sử dụng từ không đúng tính chất ngữ pháp
Câu 12: Trong thơ lục bát , các tiếng bắt buộc theo luật bằng trắc là:
A.1,3,5,7 B. 1,3,6,8 C. 2,4,5,7 D. 2,4,6,8
………………………………………………………………………………………………………
II. PHẦN TỰ LUẬN: 7 đim – Thời gian: 70 pt
Câu 1: (2 điểm)
a) Điệp ngữ là gì, tác dụng của điệp ngữ ? Nêu các dạng điệp ngữ ?