
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Mã đề thi:198
(Đề gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA
Năm học 2022 - 2023
ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1. Cho A=
−3 1 4
2 5 −3
−1−2−1
. Định thức của ma trận Alà:
A. 43 B. 2C. −38 D. 42
Câu 2. Cho các ma trận:
A="3 4
−1 5#;B="2 1
3−5#
Phần tử ở dòng 2 cột 1 của ma trận tích BA có giá trị là:
A. 10 B. −14 C. 14 D. 13
Câu 3. Biết rằng
5"x z
y w#="2 10
3 2x+y#+"z5
7w#
Giá trị x,y,zvà wlần lượt là:
A. x=1,y=2,z=4,w=1B. x=1,y=3,z=4,w=0
C. x=2,y=3,z=3,w=1D. x=1,y=2,z=3,w=1
Câu 4. Hệ phương trình tuyến tính 2 ẩn x,ycó ma trận mở rộng là
1−2 3
2m1
−1 3 2
, có nghiệm khi:
A. m=1B. m=5C. m,0D. m=−5
Câu 5. Cho ma trận Acó 3 dòng, 2 cột; ma trận Bcó 2 dòng, 3 cột. Khi đó phép nhân ma trận nào sau
đây không tồn tại:
A. BTATB. BA C. AB D. ATB
Câu 6. Cho ma trận A="3 4
−1a#. Giả sử rằng |A|=−3, giá trị của alà:
A. 7/3B. −1/3C. 1/3D. −7/3
Câu 7. Cho A1="1−3
2 6 #;A2=
1 2 0
0−3 1
1−1 1
;A3=
3 1 1
−1 1 2
1 2 3
. Phát biểu KHÔNG ĐÚNG là:
A. Chỉ A1và A2có nghịch đảo. B. Chỉ A1và A3có nghịch đảo.
C. Không có ma trận nào có nghịch đảo D. Chỉ A2và A3có nghịch đảo.
Câu 8. Hạng của ma trận A=
1−3 0 2
0 1 −1 1
0−2 2 −2
0 0 1 −1
là:
A. 4B. 3C. 2D. 1
Câu 9. Biết rằng ma trận A="1/2a
0b#có nghịch đảo là A−1="2−1/10
0 3 #.Tổng a+bcó giá trị là:
A. 5/20 B. 6/20 C. 7/20 D. 9/20
Trang 1/4