ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ HK192
Môn: Giải tích 2. Ngày thi: 07/06/2020
Giờ thi: CA 1 đề thi 7611
Thời gian làm bài: 100 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Thời gian: 50 phút
Câu 1. Tìm nghiệm phương trình 3y + y02y= 0 thỏa điều kiện y(0) = 0, y0(0) = 5
3.
A. y=e3x/2+exB. y=e2x/3exC. Các câu khác sai D. y=e2x/3+ex
E. y=e3x/2ex
Câu 2. Nghiệm riêng của phương trình (x+ 2y)dx =xdy thỏa điều kiện y(1) = 1 là:
A. Các câu khác sai B. y= 2x22x+ 1 C. y= 2x2xD. y=x2x+ 1
E. y= 2x2+x1
Câu 3. .
Trong hình bên ới, cho biết diện tích S2gấp 3lần diện tích S1. Tìm
mối liên hệ giữa hoành độ acủa điểm Avà hoành độ bcủa điểm B
A. Các câu khác đều sai B. b=a3
4.C. b=a3.D. b= 3a.
E. b= 4a.
Câu 4. Tính tích phân I=
a
Z
2
xdx
x24,a2.
A. Các câu khác đều sai B. a24C. a24D. a242
E. a242
Câu 5. Thân nhiệt của một bệnh nhân khi bắt đầu uống thuốc hạ sốt 400C và đang thay đổi với tốc độ t22.6t(0 t3)
độ / giờ, trong đó t số giờ kể từ khi uống thuốc hạ sốt. Tìm công thức cho thân nhiệt T(t)(độ C) của bệnh nhân
sau tgiờ thân nhiệt của bệnh nhân sau khi uống thuốc 3 giờ.
A. Các câu khác đều sai B. T(t) = t3
313
10t2+ 37,370C
C. T(t) = t3
313
10t2+ 40,370CD. T(t) = t3
313
10t2+ 40,37.30C
E. T(t) = t3
313
10t2+ 37,37.30C
Câu 6. T dữ liệu của một camera giao thông gắn một đoạn đường trong giờ cao điểm buổi chiều người ta ước tính rằng
từ 16h30 đến 17h30, mỗi phút R(t) = 100 10.0001t2ô đi vào đọan đường y, trong đó t thời gian
(tính bằng phút) kể từ 16h30 (t= 0 ứng với 16h30). Tìm lượng ô trung bình mỗi phút đi vào đường y trong
nửa giờ đầu tiên của giờ cao điểm.
A. Các câu khác đều sai B. 291 mỗi phút) C. 97 mỗi phút) D. 103 mỗi phút)
E. 309 mỗi phút)
1
Câu 7. Cho phần đường parabol x=y2bị cắt bởi đường thẳng x= 1 quay quanh trục Ox ta được mặt tròn xoay diện
tích được tính bởi
A. Sx=π
1
Z
0
1 + xdxB. Sx= 2π
1
Z
0
1 + xdxC. Các câu khác đều sai
D. Sx= 2π
1
Z
0
1+4xdxE. Sx=π
1
Z
0
1+4xdx
Câu 8. Cho phương trình y2y0+ 5y= cos x. Với C1, C2 các hằng số tùy ý A, B các số thực nào đó, nghiệm
của phương trình dạng:
A. Các câu khác sai B. y=C1excos 2x+C2exsin 2x+Acos x+Bsin x
C. y=C1e2xcos x+C2e2xsin x+Ax cos 2x+Bx sin 2x
D. y=C1excos 2x+C2exsin 2x+Ax cos x+Bx sin x
E. y=C1e2xcos x+C2e2xsin x+Acos x+Bsin x
Câu 9. Khi một ly nước lạnh được lấy ra từ tủ lạnh, nhiệt độ của 50C, đặt trong phòng nhiệt độ coi như không thay
đổi 250C. Gọi T(t) nhiệt độ (độ C) của ly nước sau tphút lấy ra khỏi tủ lạnh, tìm câu trả lời đúng.
A. T= 25 + 15ekt B. T= 25 20ekt C. Các câu khác đều sai D. T= 25 + 20ekt
E. T= 25 15ekt
Câu 10. Lượng thuốc được thể hấp thu được tính bằng liều lượng thuốc trừ đi tổng lượng thuốc bài tiết ra khỏi thể R.
Nếu tốc độ bài tiết thuốc r(t)(mg / giờ) thì R=
+
R
0
r(t)dt
Tính lượng thuốc được thể hấp thu biết liều lượng thuốc 200 mg và tốc độ bài tiết thuốc r(t) = 40e0.5t
(mg / giờ).
A. 60 mg B. 120 mg C. 160 mg D. 80 mg
E. Một đáp án khác.
Câu 11. .
Cho hàm g(x) =
x
Z
0
f(t)dx, 0x4.2với f đồ thị như
hình vẽ. Tìm câu trả lời sai.
A. Các câu khác đều sai B. Hàm g(x)đồng biến trong các khoảng (0; 1),(2; 3),(4; 4.2)
C. Hàm g(x)nghịch biến trong các khoảng (1; 2),(3; 4) D. Hàm g(x)đạt cực tiểu tại x= 0, x = 2, x = 4
E. Hàm g(x)đạt cực đại tại x= 1, x = 3
Câu 12. .
Cho bóng đèn nhỏ tại 10 điểm cách đều nhau như hình bên dưới. Dùng tổng
Riemann phải để tính xấp xỉ thể tích phần bao bởi thủy tinh của bóng đèn, ta
được:
A. 3.8πcm3.B. 4.49πcm2.C. 4.49πcm3.D. 3.8πcm2.
E. Các câu khác đều sai
Câu 13. Cho phương trình y”+4y= 2xe2x, dạng nghiệm riêng của phương trình khi dùng phương pháp hệ số bất định là:
A. Các câu khác sai B. y= (ax +b)e2x;a, b R
C. y=x(ax +b)e2x;a, b RD. y=x2(ax +b)e2x;a, b R
E. y=axe2x;aR
2
Câu 14. Khi quay miền Dgiới hạn bởi các đường cong x= 0, x +y= 2, x =yquanh trục Ox ta được vật thể tròn xoay
thể tích được tính bởi tích phân nào dưới đây?
A. Vx=π
1
Z
0
x2dx+π
2
Z
1
(2 x)2dxB. Vx=π
1
Z
0(2 x)2x2dx
C. Vx=π
1
Z
0(2 x)2x4dxD. Vx=π
1
Z
0
x4dx+π
2
Z
1
(2 x)2dx
E. Các câu khác đều sai
Câu 15. Một bể chứa 1000 lít nước và 4kg muối. Nước nồng độ muối thay đổi theo thời gian t(tính bằng phút)
γ(t)=0.05(1 + 0.5 sin t)kg / lít chảy vào bể với tốc độ 7lít / phút, được liên tục quậy đều và cho chảy ra với cùng
tốc độ. Gọi y(t) số kg muối trong bể sau tphút k từ lúc bắt đầu quá trình. Phương trình nào dưới đây tả q
trình này.
A. y0= 0.05(1 + 0.5 sin t)0.007(y+ 4), y(0) = 4 B. Các câu khác đều sai
C. y0= 0.35(1 + 0.5 sin t)0.007y, y(0) = 4 D. y0= 0.05(1 + 0.5 sin t)0.007y, y(0) = 4
E. y0= 0.35(1 + 0.5 sin t)0.007(y+ 4), y(0) = 4
Câu 16. Cho phương trình y0=4x+ 4y
3x+ 3y1, bằng cách đặt z(x) = x+yta đưa được phương trình này v thành phương
trình tách biến nào dưới đây.
A. (1 3z)dz
17z=dx B. (1 3z)dz
1 + z=dx C. (3z1)dz
1 + z=dx D. Các câu khác đều sai
E. (3z1)dz
17z=dx
Câu 17. Để đưa phương trình y0=yy3cos x+ tan xv thành phương trình tuyến tính, ta nên đặt:
A. Các câu khác sai B. Hàm z(x)=(y(x))3C. Hàm z(x)=(y(x))2
D. Hàm z(x)=(y(x))3E. Hàm z(x)=(y(x))2
Câu 18. .
A thường đi bộ vòng quanh công viên (xem hình) mỗi ngày vào sáng
sớm, đơn vị tính trên mỗi trục trăm t. Bình thường, đi một vòng
công viên hết khoảng 1giờ. Hỏi tốc độ trung bình của gần với đáp
án nào dưới đây nhất?
A. Các câu khác đều sai B. 2.2km/giờ C. 2km/giờ D. 1.8km/giờ
E. 2.1km/giờ
3
Answer Key for Exam A
Câu 1. B.
Câu 2. C.
Câu 3. B.
Câu 4. C.
Câu 5. D.
Câu 6. C.
Câu 7. E.
Câu 8. B.
Câu 9. B.
Câu 10. B.
Câu 11. D.
Câu 12. A.
Câu 13. B.
Câu 14. C.
Câu 15. C.
Câu 16. B.
Câu 17. B.
Câu 18. D.
1
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ HK192
Môn: Giải tích 2. Ngày thi: 07/06/2020
Giờ thi: CA 1 đề thi 7612
Thời gian làm bài: 100 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Thời gian: 50 phút
Câu 1. Một bể chứa 1000 lít nước và 4kg muối. Nước nồng độ muối thay đổi theo thời gian t(tính bằng phút)
γ(t)=0.05(1 + 0.5 sin t)kg / lít chảy vào bể với tốc độ 7lít / phút, được liên tục quậy đều và cho chảy ra với cùng
tốc độ. Gọi y(t) số kg muối trong bể sau tphút k từ lúc bắt đầu quá trình. Phương trình nào dưới đây tả q
trình này.
A. y0= 0.05(1 + 0.5 sin t)0.007(y+ 4), y(0) = 4 B. y0= 0.35(1 + 0.5 sin t)0.007(y+ 4), y(0) = 4
C. Các câu khác đều sai D. y0= 0.35(1 + 0.5 sin t)0.007y, y(0) = 4
E. y0= 0.05(1 + 0.5 sin t)0.007y, y(0) = 4
Câu 2. Tìm nghiệm phương trình 3y + y02y= 0 thỏa điều kiện y(0) = 0, y0(0) = 5
3.
A. y=e3x/2+exB. y=e3x/2exC. y=e2x/3exD. Các câu khác sai
E. y=e2x/3+ex
Câu 3. Lượng thuốc được thể hấp thu được tính bằng liều lượng thuốc tr đi tổng lượng thuốc bài tiết ra khỏi thể R.
Nếu tốc độ bài tiết thuốc r(t)(mg / giờ) thì R=
+
R
0
r(t)dt
Tính lượng thuốc được thể hấp thu biết liều lượng thuốc 200 mg và tốc độ bài tiết thuốc r(t) = 40e0.5t
(mg / giờ).
A. 60 mg B. Một đáp án khác. C. 120 mg D. 160 mg
E. 80 mg
Câu 4. .
A thường đi bộ vòng quanh công viên (xem hình) mỗi ngày vào sáng
sớm, đơn vị tính trên mỗi trục trăm t. Bình thường, đi một vòng
công viên hết khoảng 1giờ. Hỏi tốc độ trung bình của gần với đáp
án nào dưới đây nhất?
A. Các câu khác đều sai B. 2.1km/giờ C. 2.2km/giờ D. 2km/giờ
E. 1.8km/giờ
Câu 5. Thân nhiệt của một bệnh nhân khi bắt đầu uống thuốc hạ sốt 400C và đang thay đổi với tốc độ t22.6t(0 t3)
độ / giờ, trong đó t số giờ kể từ khi uống thuốc hạ sốt. Tìm công thức cho thân nhiệt T(t)(độ C) của bệnh nhân
sau tgiờ thân nhiệt của bệnh nhân sau khi uống thuốc 3 giờ.
A. Các câu khác đều sai B. T(t) = t3
313
10t2+ 37,37.30C
C. T(t) = t3
313
10t2+ 37,370CD. T(t) = t3
313
10t2+ 40,370C
E. T(t) = t3
313
10t2+ 40,37.30C
1