Trưng THPT Marie Curie
ĐỀ KIM TRA GIA K I MÔN VT LÝ 10A
Thi gian làm bài: 45 phút
Câu 1: “Lúc 7 giờ 30 phút sáng nay, đoàn đua xe đạp đang chạy trên đường quc l 1, cách Tuy Hòa
50 km”. Việc xác định v trí của đoàn đua xe nói trên còn thiếu yếu t gì?
A. Mc thi gian.
B. thước đo và đồng h.
C. Chiều dương trên đường đi.
D. Vt làm mc.
Câu 2: Chuyển động ca mt vt s thay đổi (…..) ca vật đó so vi vt khác theo thi gian. Chn
đáp án đúng để điền vào ch trng.
A. qu đạo
B. v trí
C. gia tc
D. vn tc
Câu 3: Mt vt chuyn động có đồ th to độ như hình vẽ. Nhận định nào dưới
đây là không đúng?
A. Mc thời gian được chn ti thời điểm vt cách gc tọa độ 10 m.
B. Vt chuyển động thẳng đều vi vn tc v = 3 m/s.
C. Trong 5 giây đầu tiên, vật đi được quãng đường 25 m.
D. Vt chuyển động theo chiều dương với tọa độ ban đầu ca vt là xo = 10 m.
Câu 4: Phương trình tọa độ ca mt chất điểm chuyển động thẳng đều dc theo trc Ox là
A. x = x0 + vt
B. x = v + xot
C. x = x0 + v0t +
1
2
at2
D. x = x0
Câu 5: Xét một chất điểm chuyển động thẳng đều, Gọi x1 và x2 là tọa độ của vật ứng với các thời điểm
t1, t2 được xác định trên tọa độ của chuyển động thẳng đều, công thức xác định vận tốc đúng là:
A.
12
12
x - x
v = t - t
B.
12
12
x + x
v = t + t
C.
21
21
x - x
v = t - t
D.
12
12
x - x
v = t + t
x(m)
25
10
0 5 t(s)
Câu 6: Một vật chuyển động phương trình tọa độ thời gian như sau x = 30 + 5t (m, s). Tọa độ
quãng đường vật đi được trong 10 s
A. x = 30 m, s = 50 m
B. x = 80 m, s = 50 m
C. x = 50 m, s = 50 m
D. x = 30 m, s = 35 m
Câu 7: Mt ôtô chuyển động thng đều, c sau mi gi đi được một quãng đường 50 km. Biết bến xe
nm đầu đoạn đường ôtô xut phát t một địa điểm cách bến xe 2 km. Chn bến xe làm
mc, thời điểm ôtô xut phát làm gc thi gian và chiu dương chiu chuyển động, phương
trình chuyển động ca xe ôtô là
A. x = 50t
B. x = 2 + 50t
C. x = 2 50t
D. x = -2 +50t
Câu 8: Mt vt chuyển động thẳng đều vi vn tc v = 2 m/ s. Vào lúc t = 2 s thì vt có to độ x = 5 m.
Phương trình toạ độ ca vt là
A. x = 2t +1
B. x = -2t +5
C. x = 2t + 5
D. x = -2t +1
Câu 9: Mt vt chuyển động có gia tc a = -2 m/s2,
A. lúc vn tc bng 12 m/s thì 2 s sau vn tc bng 12 m/s
B. lúc vn tc bng 2 m/s thì 1 s sau vn tc bng 0 m/s
C. lúc vn tc bng 15 m/s thì 1 s sau vn tc bng 17 m/s
D. lúc vn tc bng 7 m/s thì 2 s sau vn tc bng 4 m/s
Câu 10: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A. vận tốc không đổi
B. gia tốc không đổi theo thời gian.
C. quãng đường đi được tỉ lệ với thời gian.
D. gia tốc luôn cùng hướng chuyển động.
Câu 11: Mt vt chuyển động với phương trình: x = 6t + 2t² (m,s). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Vt chuyển động thẳng đều vi vn tc 6 m/s.
B. Gia tc ca vt a = 2 m/s2.
C. Vt chuyển động ngược chiều dương của trc tọa độ.
D. Gc thời gian đã được chn lúc vt có vn tc 6 m/s.
Câu 12: Biu thức nào sau đây dùng để xác định gia tc trong chuyển động thng biến đổi đều.
A.
o
o
vv
att
B.
o
o
vv
att
C.
22
o
o
vv
att
D.
22
o
o
vv
att
Câu 13: Một đoàn tàu lửa đang chạy thẳng đều vi vn tc 64,8 km/h gần đến nhà ga thì tt máy chuyn
động chm dần đều sau 20 s thì dng li. Gia tc của đoàn tàu là
A. 0,9 m/s2
B. -1,8 m/s2
C. 10 m/s2
D. -0,9 m/s2
Câu 14: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = vo + at thì
A. v0 luôn có giá trị âm.
B. a luôn có giá trị âm.
C. a luôn ngược dấu với v0.
D. a luôn cùng dấu với v0.
Câu 15: Mt ô chuyển động thng biến đổi đu, sau 10 s k t lúc bắt đầu khi hành thì ô đt vn
tc là 20 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong giây th 9
A. s = 17 m
B. s = 91 m
C. s = 90 m
D. s = 64 m
Câu 16: Mt xe khi hành chuyển động thng nhanh dần đều trên đoạn đường AB = s. Mt na quãng
đường đầu xe đi hết thi gian t1 đạt vn tc v1. Thi gian để xe đi hết na quãng đường còn li
A. 1,41.t1
B. 2t1
C. t1
D. 0,41.t1
Câu 17: Mt êlectron chuyển động trong ống đèn hình ca mt y thu hình. tăng tốc đều đặn t
vn tc 1,8.104 m/s đến vn tc 5.106 m/s trên một đoạn đường thng bng 2 cm. Ly chiu
dương là chiều chuyển động ca êlectron. Gia tc ca êlectron trong chuyển động đó là
A. 21,76.1010 m/s2 B. 6,25.1014 m/s2 C. 1,6.104 m/s2 D. 3,2.102 m/s2
Câu 18: Một hòn đá rơi tự do t mt cái giếng cạn đến đáy giếng mt 3 giây. Nếu lấy g = 9,8 m/s² thì độ
sâu ca giếng là
A. 88,2 m.
B. 29,4 m.
C. 44,1 m.
D. 32,0 m
Câu 19: Mt vật được th rơi tự do t độ cao 4,9 m xuống đất. B qua lc cn ca không khí. Ly gia
tốc rơi tự do g = 9,8 m/s². Vn tc v ca vt khi chạm đất là bao nhiêu?
A. v = 4,9 m/s.
B. v = 2 m/s.
C. v = 19,6 m/s.
D. v = 9,8 m/s
Câu 20: huyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do
A. Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi đã bung dù.
B. Một hòn bi rơi từ độ cao 4 m xuống đất.
C. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
D. Một chiếc lá rụng đang rơi xuống
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Rơi tự do là s rơi khi có lực cn ca không khí với vận tốc đầu bng không.
B. Rơi tự do là s rơi chỉ dưới tác dụng của trng lc.
C. Nguyên nhân ca s rơi nhanh hay chậm của các vật trong không kdo lc cn ca
không khí.
D. Hai vật nng khác nhau thì rơi tự do nhanh như nhau.
Câu 22: Hai vt khối lượng m1 m2 = 2m1 rơi tự do ti cùng mt v trí trên Trái đất. Gi t1, t2
tương ng thi gian t lúc th rơi đến khi chạm đt ca vt th nht vt th hai. Nhn
định nào sau đây là đúng
A. t2 = t1
B. t2 = 2t1
C. t2 = 0,5t1
D. t2 = 4t1
Câu 23: Mt bánh xe quay đều 100 vòng trong hai giây. Chu kì chuyển động của 1 điểm trên bánh xe là
A. 0,02 s
B. 0,2 s
C. 50 s
D. 200 s
Câu 24: Một đồng hồ cơ có kim giây quay đều đặn. Tốc độ góc của kim giây bằng
A. 17,453.10-3 rad/s
B. 104,72.10-3 rad/s
C. 60 rad/s
D. 30 rad/s
Câu 25: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái ất, mỗi vòng hết 120 phút. Vệ tinh bay
độ cao 400 km so với mặt đất. iết bán kính Trái ất 6400 km. Vận tốc gia tốc hướng
tâm của vệ tinh là
A. 5991 m/s; 5,17 m/s2.
B. 6245 m/s; 6,34 m/s2.
C. 7914 m/s; 7,36 m/s2.
D. 799 m/s; 1,23 m/s2.
Câu 26: Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật
A. luôn thay đổi theo thời gian và có giá trị đại số.
B. được đo bằng thương số giữa độ dài cung tròn vật đi được thời gian để đi hết cung
tròn.
C. đơn vị là m/s.
D. được đo bằng thương số giữa góc mà bán kính quét được và thời gian để quét hết góc đó.
Câu 27: Một chất điểm chuyển động tròn đều theo chiều ngược chiều kim đồng hồ, hình nào sau đây
biểu diễn đúng véc tơ vận tốc tại điểm M trên quỹ đạo
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 28: Môt chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì T, bán kính quỹ đạo R, tốc độ dài v, tốc độ góc
ꞷ, gia tốc hướng tâm a. iểu thức nào sau đây đúng
A.
B.
2
R
a = v
C.
ω = v.R
D.
ω =2π.T
Câu 29: Chuyển động nào có gia tc tc thi bng không?
A. Chuyển động thng nhanh dần đều.
B. Chuyển động thẳng đều.
C. Chuyển động thng chm dần đều.
D. Chuyển động tròn đều.
Câu 30: Mt chiếc thuyn đang chuyển động ngược chiu dòng c vi vn tc 20 km/h so vi mt
nước. c chy vi tốc độ 5 km/h so vi b. Vn tc ca thuyn so vi b
A. 25 km/h.
B. 15 km/h.
C. 5 km/h.
D. 20 km/h.