MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025 Môn: TIN (ICT), LỚP 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mức độ nhận thức

Tổng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Tổng điểm

Nội dung kiến thức/kĩ năng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH TN TL TN TL

TN TL TN

TL

TN TL

2

2

0,66

Bài 1. Hệ điều hành

1

1

2

0,67

2

1

1

3

1

2,00

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet

Bài 4. Bên trong máy tính

1

1

1

1

2

2,33

CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC

2

1

1

3

1

2,00

2

1

2

1

1,67

Bài 5. Kết nối máy tính với các thiếu bị số Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

2

2

0,67

Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet.

2

12

3

2

1

15

5

CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN Tổng cộng

10,0

40

30

20

10

50

50

70

30

Tỷ lệ Tỷ lệ chung

100 100

Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu gồm cả câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng và câu hỏi

tự luận - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 1/3điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương

ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRAGIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025 Môn:Tin học- Lớp:11 Thời gian:45phút (không kể thời gian phát đề) SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA

1. XÂY DỰNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA

HỌC KÌ I

TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Nhận biết Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Vận dụng cao Thông hiểu Vận dụng Đơn vị kiến thức/kĩ năng MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

1 3(TN)

Chủ đề 1. Máy tính và xã hội tri thức 1. Khái niệm cơ bản về hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

Nhận biết – Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của hai hệ điều hành thông dụng cho PC, một hệ điều hành là phần mềm thương mại và hệ điều hành còn lại là phần mềm nguồn mở. Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một trong hai hệ điều hành đó. – Trình bày được vài nét chính về một hệ điều hành thông dụng cho thiết bị di động. Thông hiểu - Sử dụng được một số tiện ích cơ bản của hệ điều hành đó. – Trình bày được một cách khái quát mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. - Trình bày được vai trò riêng của mỗi thành phần trong hoạt động chung của cả hệ thống.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

3(TN)| 3(TN)| 1(TL)

2. Phần mềm nguồn mở, phần mềm chạy trên Internet

Nhận biết – Sử dụng được một số tiện ích có sẵn của hệ điều hành để nâng cao hiệu suất sử dụng máy tính. – Nêu được tên một số phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm bảng tính và phần mềm trình chiếu nguồn mở, chẳng hạn Writer, Calc và Impress trong bộ OpenOffice. - Nêu được vai trò của phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại đối với sự phát triển của ICT.

TT

Nội dung kiến thức/kĩ năng Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Vận dụng cao Thông hiểu Vận dụng Nhận biết Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Thông hiểu - Trình bày được một số khái niệm có liên quan tới phần mềm nguồn mở: bản quyền phần mềm, giấy phép công cộng, phần mềm miễn phí. - So sánh được phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại (nguồn đóng). - Kích hoạt được một vài chức năng cơ bản của một phần mềm soạn thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một phần mềm trình chiếu chạy trên Internet. Ví dụ các phần mềm trong gói Google Docs. Vận dụng - Sử dụng được một vài chức năng cơ bản của một phần mềm soạn thảo văn bản, một phần mềm bảng tính và một

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

phần mềm trình chiếu chạy trên Internet. Ví dụ các phần mềm trong gói Google Docs.

5(TN)| 1(TL)

3. Những bộ phận chính bên trong máy tính

Nhận biết được sơ đồ của các mạch

Nhận biết – Nhận diện được hình dạng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính như CPU, RAM và các thiết bị lưu trữ. – Mô tả được chức năng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính như CPU, RAM và các thiết bị lưu trữ. – Nêu được tên được đơn vị đo hiệu năng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính như GHz, GB,... – logic AND, OR, NOT. Thông hiểu – Giải thích được đơn vị đo hiệu năng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính như GHz, GB,...

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

– Giải thích được vai trò của các mạch logic AND, OR, NOT trong thực hiện các tính toán nhị phân.

TT

Nội dung kiến thức/kĩ năng Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Vận dụng cao Thông hiểu Vận dụng Nhận biết Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Vận dụng – Tuỳ chỉnh được một vài chức năng cơ bản của máy tính và các thiết bị vào – ra thông dụng để phù hợp với nhu cầu sử dụng và đạt hiệu quả tốt hơn.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

2(TN) 1(1TL) 1(TL)

4. Chức năng và hoạt động của những thiết bị ngoại vi và thiết bị số thông dụng

Liệt kê được các loại email.

Biết cách phân loại và đánh dấu Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin 2 2(TN)|

Tìm kiếm và trao đổi thông tin trên mạng

Thông hiểu – Biết được cách kết nối các bộ phận thân máy, bàn phím, chuột, màn hình của máy tính với nhau. – Đọc hiểu được một số điểm chính trong tài liệu hướng dẫn về thiết bị số thông dụng. – Đọc hiểu và giải thích được một số thông số cơ bản như kích thước màn hình, CPU, RAM, dung lượng lưu trữ, độ phân giải camera,... của các thiết bị số thông dụng.Ví dụ: PC, máy tính bảng, điện thoại thông minh, tivi có khả năng kết nối Internet,... Vận dụng – Thực hiện được một số những chỉ dẫn trong tài liệu hướng dẫn về thiết bị số thông dụng. – Biết được cách kết nối PC với các thiết bị số thông dụng như máy in, điện thoại thông minh, máy ảnh số,... Nhận biết – Thông hiểu – các email. Vận dụng – Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google Driver hay Dropbox,... để lưu trữ và chia sẻ tệp tin.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

Sử dụng được máy tìm kiếm,

– chẳng hạn máy tìm kiếm của Google, Yahoo, Bing,... trên PC và thiết bị số thông minh để tìm kiếm thông tin bằng cách gõ từ khoá hoặc

TT Nội dung kiến thức/kĩ năng Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức Vận dụng cao Thông hiểu Vận dụng Nhận biết Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Sử dụng được những chức năng

bằng tiếng nói. – Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin. Vận dụng cao – nâng cao của dịch vụ mạng xã hội.

17 40% 10 30% 5 20% 3 10%

50% 30% Tổng Tỉ lệ % Tỉ lệ chung

u ý:

− Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.

− Với các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận thực hành trên máy tín.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA

Môn:TIN- Lớp:11 Thời gian:45phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ GỐC1 ( đề có… trang)

A.Trắc Nghiệm ( 5 điểm)

Câu 1. [NB] Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

A. Phiên bản 3.1

B. Phiên bản 1

C. Phiên bản 2

D. Phiên bản 3.2

Câu 2. [NB] Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

A. Windows 3.1

B. Windows 95

C. Windows XP

D. Đáp án khác

Câu 3. [NB] LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

A. Windows

B. mac OS

C. DOS

D. UNIX

Câu 4. [NB] Trên màn hình có các biểu tượng nào?

A. Tệp

B. Thư mục

C. Nút lệnh

D. Tệp , thư mục và nút lệnh

Câu 5. [NB] Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

A. Đổi tên tệp

B. Chạy ứng dụng với tệp chương trình

C. Xóa, di chuyển tệp

D. Đổi tên tệp, Chạy ứng dụng với tệp chương trình và Xóa, di chuyển tệp

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

Câu 6. [NB] Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

A. Ngăn dần

B. Đóng dần

C. Bí mật dần

D. Mở dần

Câu 7. [NB] Phần mềm thương mại là?

A. Phần mềm để bán

B. Mã nguồn đóng

C. Phần mềm để bán và mã nguồn đóng

D. Mã nguồn mở

Câu 8. [NB] Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

A. Inkscape

B. GIMP

C. Microsoft Word

D. Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

Câu 9. [NB] Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

A. CPU

B. Bộ nhớ ngoài

C. Bộ nhớ trong

D. Ram

Câu 10. [NB] Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện

đúng chương trình?

A. Bộ nhớ ngoài

B. Bộ số học và logic

C. Bộ điều khiển

D. Bộ nhớ ROM

Câu 11. [NB] Đâu là bộ nhớ ngoài?

A. Đĩa từ

B. ROM

C. RAM

D. Thanh ghi

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

Câu 12: Các thiết bị vào cho phép?

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

B. Nhập dữ liệu vào máy tính

C. Trao đổi thông tin hai chiều

D. Trao đổi giữa người với máy tính

Câu 13. [NB] Đâu là thiết bị ra?

A. Màn hình

B. Màn hình cảm ứng

C. Máy chiếu

D. Màn hình, máy chiếu

Câu 14. [NB] Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

A. Máy in

B. Máu quét ảnh

C. USB

D. Máy chiếu

Câu 15. [NB] Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

A. Google

B. Microsoft

C. Apple

D. Google, Microsoft và Apple

TỰ LUẬN:

Đề 1: Câu 1.Em hãy tìm hiểu xem ngoài máy tính còn có thiết bị điện gia dụng nào sử dụng hệ điều hành không? Đáp án: Một vài ví dụ về thiết bị gia dụng có sử dụng hệ điều hành: tivi thông minh, đồng hồ thông minh Câu 2. Ngoài cách đăng nhập dùng mật khẩu, các thiết bị di động hiện nay còn cung cấp cách đăng nhập khác nào. Đáp án: như nhận dạng vân tay, nhận dạng khuôn mặt Câu 3: Ý nghĩa của yêu cầu “phần mềm sửa đổi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì? Đáp án: Ý nghĩa: để đảm bảo sự phát triển bền vững của cộng đồng phần mềm nguồn mở, khi có quyền sử dụng phần mềm nguồn mở để phát triển thì cũng có nghĩa vụ đóng góp để cộng đồng được sử dụng phần mình phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- NĂM HỌC 2024-2025

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA

Môn:TIN- Lớp:11 Thời gian:45phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ GỐC2 ( đề có… trang)

Câu 1. [NB] Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

A. Cơ chế plug & play

B. Giao diện dễ sử dụng

C. Có hệ điều hành

D. Giao diện đồ họa

Câu 2. [NB] Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

A. Giao diện dòng lệnh

B. Giao diện dòng chữ

C. Giao diện đồ họa

D. Giao diện dòng lệnh đơn

Câu 3. [NB] Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

A. Số

B. Chữ

C. Hình ảnh

D. Âm thanh

Câu 4. [NB] Phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích? A. Unikey. B. Inkscape. C. Python. D. Word. Câu 5. [NB] Chọn câu trả lời đúng nhất. Hệ điều hành nào sau đây thường dùng cho điện thoại thông minh? A. Android và iOS. B. Android và Windows. C. Android và Ubuntu. D. Android và Linux. Câu 6. [NB] Phần mềm thương mại thường được dùng để?

A. Bán

B. Trao đổi

C. Tạo ra các chương trình mới lạ

D. Đáp án khác

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

Câu 7. [NB] Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

A. Mã nguồn

B. Mã máy

C. Mã code

D. Nguồn mở

Câu 8. [NB] Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

A. Android

B. Writer

C. LINUX

D. My SQL

Câu 9. [NB] Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

A. Bộ nhớ ngoài.

B. Bộ nhớ trong

C. Bộ số học và logic

D. Bộ nhớ ROM

Câu 10. [NB] Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện

đúng chương trình?

A. Bộ điều khiển

B. Bộ số học và logic

C. Bộ điều khiển

D. Bộ nhớ ROM

Câu 11. [NB] Đâu là bộ nhớ ngoài?

A. Đĩa từ

B. ROM

C. RAM

D. Thanh ghi

Câu 12. [NB] Các thiết bị ra là?

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

B. Nhập dữ liệu vào máy tính

C. Trao đổi thông tin hai chiều

D. Trao đổi giữa người với máy tính

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

Câu 13. [NB] Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

B. Độ dài đường chéo trên màn hình

C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

Câu 14. [NB] Kích thước của màn hình được đo bằng?

A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

B. Độ dài đường chéo trên màn hình

C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

Câu 15. [NB] Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

A. Dung lượng đĩa cứng

B. Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

C. Dữ liệu bị hạn chế

D. Dung lượng đĩa cứng, dung lượng thiết bị nhớ ngoài và dữ liệu bị hạn chế

TỰ LUẬN:

Đề 2 Câu 1: Kể tên 3 tiện ích thường có trên thiết bị di động và chức năng của nó Đáp án: Máy tính, Đồng hồ, Camera. Câu 2: Em hãy kể tên một số các tiện ích của hệ điều hành Android và Ios cho thiết bị di động mà em biết. Đáp An: Cung cấp cho con người một số tiện ích như quản li danh bạ, nhắn tin, hẹn giờ, lịch, quản lí ảnh, quản lí tệp… Câu 3: Em hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu “người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc”. Đáp án: Ý nghĩa: để đảm bảo tính minh bạch về sự đóng góp của mỗi thành viên phát triển phần mềm nguồn mở và để người sử dụng sau dễ nắm bắt được phần phát triển để sử dụng. Câu 3: Ý nghĩa của yêu cầu “phần mềm sửa đổi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì? Đáp án: Ý nghĩa: để đảm bảo sự phát triển bền vững của cộng đồng phần mềm nguồn mở, khi có quyền sử dụng phần mềm nguồn mở để phát triển thì cũng có nghĩa vụ đóng góp để cộng đồng được sử dụng phần mình phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025

Môn:TIN.- Lớp:11 Thời gian:45phút (không kể thời gian phát đề)

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA

MÃ ĐỀ GỐC1 VÀ 2 ( đề có… trang)

Mã đề 1 Mã đề 2 A/ PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Mã đề Câu

A C D D D D C C A C A B D C D A A C A A A B B C C A A A B D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

2/ Mã đề:2

B/ PHẦN 2: TỰ LUẬN 1/ Mã đề 1 Đề 1: Câu 1.Em hãy tìm hiểu xem ngoài máy tính còn có thiết bị điện gia dụng nào sử dụng hệ điều hành không? Đáp án: Một vài ví dụ về thiết bị gia dụng có sử dụng hệ điều hành: tivi thông minh, đồng hồ thông minh Câu 2. Ngoài cách đăng nhập dùng mật khẩu, các thiết bị di động hiện nay còn cung cấp cách đăng nhập khác nào. Đáp án: như nhận dạng vân tay, nhận dạng khuôn mặt Câu 3: Ý nghĩa của yêu cầu “phần mềm sửa đổi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì? Đáp án: Ý nghĩa: để đảm bảo sự phát triển bền vững của cộng đồng phần mềm nguồn mở, khi có quyền sử dụng phần mềm nguồn mở để phát triển thì cũng có nghĩa vụ đóng góp để cộng đồng được sử dụng phần mình phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở. Đề 2 Câu 1: Kể tên 3 tiện ích thường có trên thiết bị di động và chức năng của nó Đáp án: Máy tính, Đồng hồ, Camera.

MẪU NỘP CHO TRƯỜNG

…………

Câu 2: Em hãy kể tên một số các tiện ích của hệ điều hành Android và Ios cho thiết bị di động mà em biết. Đáp An: Cung cấp cho con người một số tiện ích như quản li danh bạ, nhắn tin, hẹn giờ, lịch, quản lí ảnh, quản lí tệp… Câu 3: Em hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu “người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc”. Đáp án: Ý nghĩa: để đảm bảo tính minh bạch về sự đóng góp của mỗi thành viên phát triển phần mềm nguồn mở và để người sử dụng sau dễ nắm bắt được phần phát triển để sử dụng. Câu 3: Ý nghĩa của yêu cầu “phần mềm sửa đổi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì? Đáp án: Ý nghĩa: để đảm bảo sự phát triển bền vững của cộng đồng phần mềm nguồn mở, khi có quyền sử dụng phần mềm nguồn mở để phát triển thì cũng có nghĩa vụ đóng góp để cộng đồng được sử dụng phần mình phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở. *Lưu ý: Môn Ngữ văn và các môn lớp 12 thì không ghi phần 1 và phần 2