Trang 1
Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng Dụng
ĐỀ THI CHK181 Môn: GIẢI TÍCH 1
Ngày thi: 07-01-2019
Thời gian: 90 phút
Ca thi: CA 2
Hình thức t luận: Đề gồm 6 câu
Sinh viên không được s dụng tài liệu
𝐂â𝐮 𝟏: Khảo sát vẽ đồ thi hàm số 𝑦={ 𝑥𝑒1
𝑥,𝑥>0
𝑥2
𝑥31,𝑥0
𝐂â𝐮 𝟐: Cho miền D giới hạn bởi 𝑦0,𝑥2+𝑦22,𝑥2+𝑦22𝑦. Tính thể tích vật th
tạo tròn xoay tạo ra khi quay min D quanh trc Oy
𝐂â𝐮 𝟑: Tính tích phân 𝐼= 1
𝑥|4𝑥2|𝑑𝑥
+∞
1
𝐂â𝐮 𝟒: Tìm tất cả số thực α>0 để tích phân 𝐼= 𝑥𝛼𝑙𝑛𝛼(1+𝑥)
(𝑥3+𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥2)𝛼𝑑𝑥
+∞
0 HỘI TỤ
𝐂â𝐮 𝟓: Giải hệ phương trình {𝑥(𝑡)=−2𝑥+5𝑦+𝑒3𝑡
𝑦(𝑡)=2𝑥+𝑦+8𝑒3𝑡
u 6: Khi pha 300 lít dung dịch trong thùng để sn xuất, 1 người đã cho nhầm c bao
10kg hóa chất. Do đó, người ta phải pha loãng dung dịch bằng cách cho nước tinh khiết
chảy vào thùng, đồng thi cho dung dch chy ra với cùng tốc độ 5 lít/ phút liên tục đến
khi lượng hóa chất trong thùng chỉ còn 5kg.
1/ Nếu gọi y(t) là số kilogam hóa chất có trong thùng sau t phút thì tỉ l hóa chất
trong thùng sau t phút là bao nhiêu? y(0) bằng bao nhiêu?
2/ Tốc độ thay đổi ca t l hóa chất trong thùng tại thời điểm t0 là 𝑦′(𝑡0) được tính
bằng công thức nào?
3/ Chứng minh hàm 𝑦(𝑡) là nghiệm của phương trình vi phân 𝑦(𝑡)=𝑦
60 với điều
kiện đầu 𝑦(0)=10. Tìm 𝑦(𝑡)?
4/ Sau bao nhiêu phút thì lượng hóa chất trong thùng đạt yêu cầu 5kg?
Ch nhim b môn
TS. Nguyn Tiến Dũng
.
Trang 2
ĐÁP ÁN
u 1:
Tập xác định D=R
𝑦=
{
𝑒1
𝑥(11
𝑥),𝑥>0
−𝑥42𝑥
(𝑥31)2,𝑥<0
Xét 𝑦=0:
𝑒1
𝑥(11
𝑥)=0𝑥=1(Nhận) ; −𝑥42𝑥
(𝑥31)2=0𝑥=2
3(Nhận) x=0(Nhận)
lim
𝑥→0+𝑦= lim
𝑥→0+𝑥𝑒1
𝑥=+∞ tiệm cận đứng x=0
lim
𝑥→0𝑦= lim
𝑥→0𝑥2
𝑥31=0
lim
𝑥→+∞𝑦= lim
𝑥→+∞𝑥𝑒1
𝑥= lim
𝑥→+∞𝑥(1+1
𝑥+𝑜(1
𝑥))=𝑥+1 tiệm cận xiên y=x+1
lim
𝑥→−∞𝑦= lim
𝑥→−∞ 𝑥2
𝑥31=0 tiệm cận ngang y=0
Bng biến thiên
x
−∞ 2
3 0 1 +∞
y’
0 + 0 +
y
Hàm số có hai cực tiểu là
(−2
3,4
3
3) và (1,𝑒)
V đồ th:
0
4
3
3
0
+∞
+∞
𝑒
.
Trang 3
u 2:
Min b chặn là phần màu xanh pha đỏ nằm phía trên trục Ox, gi th tích tạo bi min
đó khi quay quanh Oy là V1
Gi th tích nửa bán cầu trên khi quay quanh Oy ( tâm O, bán kính 2) là V
Gi th tích phần màu trắng pha xanh là V2
Ta tính V2 theo công thức 𝑥2𝑑𝑦
𝑏
𝑎:
𝑉2=𝜋(2𝑦𝑦2)𝑑𝑦+𝜋 (2𝑦2)𝑑𝑦
2
1
1
0=2.78225
V1 là thể tích nửa bán cầu bán kính 2: 𝑉1=1
2.4
3𝜋(2)3=5.9238
Vy th tích phần cần tính là: 𝑉=𝑉1𝑉2=3.14=𝝅
u 3:
Xét: 4𝑥2=0𝑥=±2
1 2 +∞
4𝑥2 0 𝑥24
Vậy, ta có:
𝐼= 1
𝑥|4𝑥2|𝑑𝑥
+∞
1= 1
𝑥√4𝑥2𝑑𝑥+ 1
𝑥√𝑥24𝑑𝑥=𝐼1+𝐼2
+∞
2
2
1
Xét I1:
Đặt 𝑡=1
𝑥𝑥=1
𝑡𝑑𝑥=−1
𝑡2𝑑𝑡
.
N
Trang 4
Vi x=1, t=1 ; vi x=2,t=0.5
𝐼1= 1
𝑥√4𝑥2𝑑𝑥
2
1= 1
𝑡2𝑑𝑡
1
𝑡41
𝑡2= −𝑑𝑡
√4𝑡21= 𝑑𝑡
√4𝑡21
1
0.5
0.5
1
0.5
1
Suy ra: 𝐼1=1
2ln|2𝑡+4𝑡21|0.5
1=1
2ln|2+3|
Xét I2:
Đặt 𝑡=1
𝑥𝑥=1
𝑡𝑑𝑥=−1
𝑡2𝑑𝑡
Vi x=2, t=0.5 ; vi x=+∞,t=0
𝐼2= 1
𝑥√𝑥24𝑑𝑥
2
1= 1
𝑡2𝑑𝑡
1
𝑡1
𝑡24= −𝑑𝑡
√14𝑡2= 𝑑𝑡
√14𝑡2
0.5
0
0
0.5
0
0.5
Suy ra: 𝐼2=1
2arcsin(2𝑡)|0
0.5=𝜋
4
Vy: 𝐼=𝐼1+𝐼2=𝟏
𝟐𝐥𝐧(𝟐+𝟑)+𝝅
𝟒
u 4:
𝐼= 𝑥𝛼𝑙𝑛𝛼(1+x)
(𝑥3+𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥2)𝛼
+∞
0𝑑𝑥= 𝑥𝛼𝑙𝑛𝛼(1+x)
(𝑥3+𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥2)𝛼
2
0𝑑𝑥+ 𝑥𝛼𝑙𝑛𝛼(1+x)
(𝑥3+𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥2)𝛼
+∞
2𝑑𝑥=𝐼1+𝐼2
Đặt 𝑓(𝑥)=𝑥𝛼𝑙𝑛𝛼(1+x)
(𝑥3+𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥2)𝛼
Xét 𝐼1:
Khi 𝑥0+:𝑓(𝑥)~𝑥𝛼(𝑥𝑥2
2)𝛼
(𝑥3+𝑥2)𝛼=𝑥𝛼𝑥𝛼(1𝑥
2)𝛼
(𝑥3+𝑥2)𝛼~𝑥𝛼𝑥𝛼(1𝛼
2𝑥)
𝑥2𝛼 ~𝑥𝛼+1
𝑥2𝛼 =1
𝑥𝛼−1
Suy ra I1ng bản chất với 1
𝑥𝛼−1𝑑𝑥
2
0
Vậy để I1 hội tụ thì: 𝛼1<1𝛼<2 (1)
.
.
Trang 5
Xét 𝐼2:
Khi 𝑥+∞:𝑓(𝑥)~𝑥𝛼
𝑥3𝛼 =1
𝑥2𝛼
Suy ra I2 cùng bản chất với 1
𝑥2𝛼𝑑𝑥
+∞
2
Vậy để I2 hội tụ thì: 2𝛼>1𝛼>1
2(2)
Từ (1) (2): Để I HỘI TỤ thì 𝟏
𝟐<𝜶<𝟐
u 5: {𝑥(𝑡)=−2𝑥+5𝑦+𝑒3𝑡(1)
𝑦(𝑡)=2𝑥+𝑦+8𝑒3𝑡(2)
T (1) ta có: 5𝑦=𝑥+2𝑥𝑒3𝑡 5𝑦=𝑥′′+2𝑥3𝑒3𝑡 (*)
Nhân 5 vào hai vế ca 2: 5𝑦=10𝑥+5𝑦+40𝑒3𝑡. Thế (*) vào, ta được:
𝑥′′+2𝑥3𝑒3𝑡=10𝑥+𝑥+2𝑥𝑒3𝑡+40𝑒3𝑡
𝑥′′+𝑥12𝑥=42𝑒3𝑡(**)
Phương trình đặc trưng: 𝑘2+𝑘12𝑘=0𝑘=3 𝑣à 𝑘=−4
𝑥0=𝑐1𝑒3𝑡+𝑐2𝑒−4𝑡
Xét 𝑒𝛼𝑡(𝑃𝑛cos(𝛽𝑡)+𝑄𝑚sin(𝛽𝑡))=42𝑒3𝑡𝛼=3;𝛽=0;𝑘=0;𝑠=1
Vy: 𝑥𝑟=𝑎𝑡𝑒3𝑡 𝑥𝑟=𝑎(1+3𝑡)𝑒3𝑡 𝑥𝑟′′=𝑎(6+9𝑡)𝑒3𝑡. Thế vào phương trình (**):
(6𝑎+9𝑎𝑡+𝑎+3𝑎𝑡12𝑎𝑡)𝑒3𝑡=42𝑒3𝑡
7𝑎𝑒3𝑡=42
𝑎=6
Vy 𝑥𝑡𝑞 =𝑥0+𝑥𝑟=𝑐1𝑒3𝑡+𝑐2𝑒−4𝑡+6𝑡𝑒3𝑡
Thế vào (1), suy ra: 𝑦𝑡𝑞 =𝑐1𝑒3𝑡2
5𝑒−4𝑡+𝑒3𝑡+6𝑡𝑒3𝑡
Vy nghim tổng quát hệ phương trình là:
{𝒙(𝒕)=𝒄𝟏𝒆𝟑𝒕+𝒄𝟐𝒆𝟒𝒕+𝟔𝒕𝒆𝟑𝒕
𝒚(𝒕)=𝒄𝟏𝒆𝟑𝒕𝟐
𝟓𝒆𝟒𝒕+𝒆𝟑𝒕+𝟔𝒕𝒆𝟑𝒕
u 6:
.