Mã đề 905 Trang 1/3
ĐỀ CHÍNH THC
TRƯNG THPT QU SƠN
T:HÓA- SINH- CN
(Đề gm có 03 trang)
KIM TRA CUI K I- NĂM HC 2024-2025
Môn: CÔNG NGH Lp12
Thi gian làm bài: 45 phút
(Không k thời gian giao đề)
MÃ Đ 905
H và tên: ...........................................................................
S báo danh: .......
I. PHN I. Trc nghim nhiều phương án lựa chn. (5,0 đim)
(Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 20, mi câu hi hc sinh chn mt phương án duy nht)
Câu 1. Trong công tác bo v rng, ch rng không có nhim v o sau đây?
A. Theo dõi din biến rừng theo quy định ca pháp lut.
B. X lí các v vi phm pháp lut v lâm nghip.
C. Phòng, tr sinh vt gây hi rng.
D. Bo v thc vt rừng, động vt rng, h sinh thái rng.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai khi nói v phương thức nuôi trng thy sn qung canh?
A. Năng sut cao, kim soát đưc các khâu trong quá trình nuôi.
B. Ngun thc ăn hoàn toàn ph thuc vào t nhiên.
C. th th thêm con ging vi mt đ thp.
D. Din tích ao, đầm nuôi thường rt ln.
Câu 3. Cho các nhận đnh v bin pháp bo v tài nguyên rừng sau đây, các nhận định đúng
(1) Tuân th nghiêm các quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy rng.
(2) M rng din tích trng c trong chăn nuôi.
(3) Xây dng và bo v các vưn quc gia.
(4) T chc tuyên truyn v vai trò, giá tr ca rng.
A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3), (4).
C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
Câu 4. Trong quản lí môi trường thy sn, nhn định nào sau đây là không đúng?
A. c thi sau nuôi cần được thu gom, x lí trước khi thải ra môi trưng.
B. Để qun lí cht lưng nước trong quá trình nuôi ch cn qun lí các yếu t thy sinh.
C. Cn la chn nguồn ớc đảm bo tr ng chất ng phù hợp để cung cp cho h
thng nuôi.
D. Tri ni cn có ao cha nước đ cấp nước vào h thng nuôi trước và trong quá trình nuôi.
Câu 5. Áp dng các biện pháp lâm sinh như “làm c, xi đt, bón phân có tác dng là
A. đảm bo mt đ trng rừng theo kĩ thuật.
B. tăng t l sng ca cây sau khi trng.
C. nâng cao cht lượng và đảm bo các chức năng của rng.
D. gim khuyết tt g, nâng cao cht lưng g.
Câu 6. Phương thức nuôi trng thu sản nào dưới đây phụ thuc hoàn toàn vào ngun thức ăn
thu sản do người nuôi cung cp?
A. Nuôi trng thu sn thâm canh. B. Nuôi trng thu sn qung canh.
C. Nuôi trng thu sn bán thâm canh. D. Nuôi trng thu sn qung canh ci tiến.
Câu 7. Đối vi các loài thy sn nước l, mn màu nưc nuôi thích hp
A. màu vàng nâu (màu nước trà). B. màu vàng chanh.
C. màu nâu đen. D. màu xanh lam.
Câu 8. Đối vi rng sn xut nên khai thác rng giai đoạn nào sau đây?
A. Giai đon rng gn thành thc. B. Giai đon rng thành thc.
C. Giai đon rng non. D. Giai đon rng già ci.
Mã đề 905 Trang 2/3
Câu 9. “Giai đoạn rừng được tính t khi ht ny mầm đến trước khi ra hoa ln th nhất” được
gi là
A. giai đoạn rng gn thành thc. B. giai đoạn rng non.
C. giai đoạn rng thành thc. D. giai đoạn rng già ci.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản?
A. Áp sut khí quyển và độ m không khí không phi yếu t thi tiết ảnh hưởng đến môi
trưng nuôi thy sn.
B. Thi tiết mưa nhiu s giúp môi trưng nuôi thy sn thun li hơn vì tăng đ trong môi trưng nưc.
C. Nhiệt độ thay đổi dẫn đến sự thay đổi về tốc độ bốc hơi nước, nồng độ các chất hòa tan
trong nước và nhiệt độ nước trong môi trường nuôi thủy sản.
D. Th nhưỡng không m thay đổi các yếu t thy lý, thy hóa của môi tng ni thy sn.
Câu 11. Nhận định nào sau đây là đúng v phương pháp khai thác trắng ?
A. Cht các cây đã tnh thục, gi li nhng cây n non, cây phm cht tt và sc sng mnh.
B. Cht toàn by rng mt khu vc nhất định trong một mùa khai thác (dưới 1 năm).
C. Cht toàn by rng mt khu vc nht đnh (khonh cht), đưc thc hin trong nhiu
mùa khai thác.
D. Phương pháp khai thác này được áp dng điều kin địa hình đồi dốc cao, mưa nhiều.
Câu 12. Căn c vào tính ăn, động vt thy sản đưc chia vào những nhóm nào sau đây?
A. Nhóm ăn thực vật, nhóm ăn động vt, nhóm bản địa.
B. Nhóm ngoi nhp, nhóm bản địa, nhóm ăn thực vt.
C. Nhóm ăn thực vật, nhóm ăn động vật, nhóm ăn tạp.
D. Nhóm ăn động vt, nhóm ngoi nhập, nhóm ăn tạp.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ của chăm sóc rừng?
A. Tạo nhà kính để tránh tác hi tiêu cc ca thi tiết.
B. Làm c, xi đất đ làm tăng tỉ l sng ca cây sau khi trng.
C. Trng dặm để đảm bo mt đ trng rừng theo hướng dẫn kĩ thuật ca tng loi rng
D. Tỉa cành để làm tăng chiều cao dưi cành, nâng cao cht lưng g.
Câu 14. Thy sn cung cp ngun thc phẩm dinh dưỡng nào sau đây cho con ngưi?
A. Carbohydrate. B. Protein. C. Vitamin. D. Cht béo.
Câu 15. “Tác dụng điều tiết nguồn nưc, dòng chy, hn chế xói mòn” là vai trò của
A. rng phòng h đầu ngun. B. rng trng sn xut.
C. rng phòng h ven bin. D. rng phòng h khu công nghip.
Câu 16. Cho các nhn định v trng rng bng cây con, nhng nhận đnh nào sau đây là đúng?
(1) Trng rng bng cây con tiết kiệm được ht ging, gim s ln và thi gian chăm sóc.
(2) Chun b y ging khe mnh, không b sâu, bnh giúp cây con th sinh trưởng, phát
trin tt, có sc chng chu cao.
(3) Quá trình sn xut cây con giống đơn giản nên tiết kim đưc chi phí sn xut cây ging.
(4) Trng rng bng cây con t l thành rừng cao hơn trồng rng bng gieo ht thng.
A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3).
C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 17. Ý nào sau đây không phải là xu hướng ca phát trin thu sn Vit Nam và thế gii?
A. Gim t l nuôi, tăng tỉ l khai thác để phát trin bn vng.
B. Áp dng công ngh cao đ phát trin bn vng.
C. Phát trin bn vng gn vi bo v ngun li thu sn.
D. ng ti nuôi trng theo tiêu chun VietGAP, GlobalGAP.
Câu 18. Nhit đyêu cu của môi trưng nuôi thy sản nào sau đây?
A. Thy sinh. B. Thy hóa.
C. Thy vc. D. Thy lí.
Mã đề 905 Trang 3/3
Câu 19. S phát trin quá mc ca các vi sinh vt hiếu khí trong ao nuôi, có kh năng
A. làm ngun thức ăn cho động vt thy sn.
B. tham gia vào quá trình phân gii thc ăn tha.
C. làm gim lượng oxygen hòa tan trong nước.
D. duy trì ổn định nhiệt độ môi trường nước.
Câu 20. Hot đng nào sau đây của con người làm suy thoái tài nguyên rng?
A. Thc hin các bin pháp lâm sinh.
B. Phát trin ging cây lâm nghip.
C. Duy trì din tích và cu trúc ca rng.
D. Đốt rừng làm nương, rẫy.
II. PHN II. Trc nghiệm đúng sai. (2,0 đim)
(Hc sinh tr li t u 1 đến u 2, trong mi ý a), b), c), d) mi u, thí sinh chọn đúng hoc sai.)
Câu 1. Môi trường ao nuôi thu sản nơi ng cho s phát trin ca vi sinh vt nói chung
vi khun nói riêng. S cung cp thc ăn cho tôm tạo nên ngun carbon di dào cho s phát
trin ca các nhóm vi sinh vt trong ao trong sut quá trình nuôi. Mi nhận định sau đây là đúng
hay sai khi nói v vi sinh vật trong môi trường nuôi thy sn?
a) Mật độ vi sinh vt trong nước thường tăng cao khi môi trường tíchy nhiu cht hữu ,
cn có bin pháp làm gim s ng vi sinh vt có hại, tăng số ng vi sinh vt có li.
b) Mt s nhóm vi sinh vt có li trong ao nuôi thu sn s sinh ra các khí độc như NH3, H2S
trong quá trình trao đi cht.
c) Cần định k x vi sinh đ duy trì mật đ vi khun thích hp nhm kim soát sinh hc
môi trường nước và đáy ao, ổn định các yếu t môi trường ao nuôi.
d) S phát trin quá mc các nhóm vi sinh vt hiếu khí th làm gim ng oxygene hòa
tan trong nưc.
Câu 2. Mt nhóm học sinh đưc giao nhim v thuyết trình v ch đề “Phân loại các nhóm thu
sản". Trước khi báo cáo, nhóm đã thảo luận đ thng nht mt s nội dung còn vướng mc. Sau
đây là một s nhận định ca hc sinh. Mi nhận định sau đây là đúng hay sai ?
a) Cá hi vân, cá tm, cá chép, cá qu, cá rô phi là nhóm sng vùng ôn đới nưc lnh.
b) Dựa vào đặc điểm cu to, th phân loi thu sn thành 3 nhóm nhóm cá, nhóm
sát, nhóm nhuyn th.
c) Nhng loài thu sn thức ăn c động vt, thc vt mùn hữu như phi,
cá tra là nhóm thu sản ăn động vt.
d) Thu sn bn địa nhng loài thu sn ngun gc phân b trong môi trường t
nhiên ti Vit Nam.
III. PHN III. T lun (3,0 điểm)
Câu 1: Mt khu rng sn xut có đa hình dc cao, tc đ sinh trưng cây rừng không đều, vn
còn cây giai đoạn non. Em hãy đ xuất phương thức khai thác phù hp cho khu rng nói trên
và gii thích.
Câu 2: Mô t phương thức nuôi trng thy sn thâm canh v ưu và nhược điểm.
Câu 3: Tại sao khi xác đnh loài thu sn nuôi phù hp cần quan tâm đến nhiệt độ môi trường
nuôi thy sn?
------ HT ------