
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:.................................................................SBD:....................... Mã đề thi 132
(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần toàn; cho biết: C=12; H=1; Cl=35,5; N=14;
Fe=56; Cu=64; Mg=24; Zn=65; O=16; Ag=108; Pb=207; K=39; F=19; Si=28; Na=23; Al=27;
Be=9; Ba=137; P=31; Li=7; Ca=40;S=32)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm): gồm có 18 câu
Câu 1: Cho các chất : NH3 (I); NaCl (II); K2S (III); CH4 (IV); MgO (V); PH3 (VI). Liên kết ion
được hình thành trong chất nào ?
A. I, II. B. IV, V, VI. C. II, III, V D. II, III, IV
Câu 2: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dưới đây.
A. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
Câu 3: Độ âm điện của 1 nguyên tố đặc trưng cho:
A. Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử, độ âm điện càng lớn khả năng
phản ứng càng mạnh, độ âm điện càng nhỏ khả năng phản ứng càng yếu
B. Khả năng hút e của nguyên tử đó khi hình thành liên kết, độ âm điện càng lớn khả năng hút
e tạo ion âm càng mạnh, độ âm điện càng nhỏ khả năng nhường e tạo ion dương càng mạnh
C. Khả năng nhường e của nguyên tử đó khi hình thành liên kết, độ âm điện càng lớn khả
năng nhường e tạo ion âm càng mạnh, độ âm điện càng nhỏ khả năng nhận e tạo ion dương càng
mạnh
D. Khả năng nhường proton của nguyên tử, độ âm điện càng lớn khả năng nhường proton
càng mạnh, độ âm điện càng nhỏ khả năng nhường proton càng yếu
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết
A. số khối A và số hiệu nguyên tử Z. B. nguyên tử khối.
C. số khối A. D. số hiệu nguyên tử Z.
Câu 5: Trong phản ứng sau: Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl; Cl2 là
A. Chất bị oxi hóa; chất bị khử. B. Chất khử; chất bị oxi hóa.
C. Chất oxi hoá; chất bị khử. D. Vừa là chất oxi hóa; vừa là chất khử.
Câu 6: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử ?
A. 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O. B. NH3 + HCl → NH4Cl.
C. NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3. D. NH3 + HNO3 → NH4NO3 .
Câu 7: Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là
A. 4d54s1. B. 3d54s1. C. 4s24p4. D. 3d44s2.
Câu 8: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
A. mức năng lượng. B. sự bão hòa các lớp electron.
C. nguyên tử lượng tăng dần. D. điện tích hạt nhân tăng dần.
Câu 9: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với
hidro lần lượt là
A. III và III. B. V và III. C. V và V. D. III và V.
Câu 10: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p

Trang 2/3 - Mã đề thi 132
C. Nguyên tố d và nguyên tố f. D. Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?
A.
39
19
K B.
19
9
F C.
40
20
Ca D.
41
21
Sc
Câu 12: Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là
A. 2; 4; 6; 8. B. 1; 3; 5; 7. C. 2; 8; 8; 18. D. 2; 6; 10; 14.
Câu 13: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:
A. Tạo ra chất kết tủa.
B. Tạo ra chất khí.
C. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất.
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron.
B. Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron.
C. Tất cả những nguyên tố có 5 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.
D. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa electron.
Câu 15: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron, proton B. electron,nơtron,proton
C. nơtron, electron D. proton,nơtron
Câu 16: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:
A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 17: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :
A. Trong liên kết CHT, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
B. Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7.
C. Liên kết CHT không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
D. Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 18: Phản ứng luôn là phản ứng oxi hóa khử và phản ứng luôn không là phản ứng oxi hóa
khử lần lượt là:
A. Thế, trao đổi
B. Trao đổi, thế
C. Hóa hợp, phân hủy
D. Phân hủy, hóa hợp.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm): gồm 2 câu---CCC
Câu 1: Cân bằng các phản ứng hóa học sau bằng phương pháp cân bằng e và cho biết chất khử,
chất oxi hóa trong mỗi phản ứng
1. CO + Fe2O3 → CO2 + Fe
2. FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 2: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5. Trong công thức hợp chất với hiđro R
chiếm 91,17 % về khối lượng.
a. Hãy cho biết tên nguyên tố R đó?
b. Viết công thức hiđroxit tương ứng của R
-----------------------------------------
----------- HẾT ----------

Trang 3/3 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 10
Năm học: 2017- 2018
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đề 132 Đề 209 Đề 357 Đề 485 Đề 169 Đề 246 Đề 324 Đề 495
1
C 1
B 1
C 1
D 1
C 1
A 1
B 1
D
2
D 2
B 2
C 2
A 2
C 2
D 2
A 2
A
3
B 3
B 3
D 3
D 3
C 3
B 3
C 3
A
4
A 4
C 4
A 4
B 4
D 4
A 4
D 4
D
5
C 5
A 5
C 5
A 5
D 5
A 5
A 5
C
6
A 6
C 6
B 6
A 6
B 6
C 6
A 6
D
7
C 7
A 7
B 7
B 7
A 7
B 7
B 7
A
8
A 8
B 8
D 8
B 8
B 8
D 8
D 8
B
9
B 9
A 9
A 9
D 9
B 9
C 9
D 9
B
10
D 10
A 10
D 10
A 10
C 10
D 10
B 10
A
11
B 11
D 11
B 11
B 11
A 11
B 11
A 11
D
12
D 12
D 12
B 12
D 12
A 12
A 12
D 12
A
13
D 13
C 13
D 13
C 13
A 13
D 13
C 13
C
14
C 14
D 14
B 14
C 14
D 14
C 14
B 14
B
15
D 15
D 15
A 15
C 15
B 15
A 15
A 15
B
16
B 16
C 16
A 16
C 16
D 16
C 16
C 16
C
17
B 17
A 17
A 17
A 17
C 17
D 17
C 17
A
18
A 18
A 18
C 18
A 18
D 18
B 18
A 18
C
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: cân bằng 1 pt đúng cho 1,0 điểm,
Câu 2:
- Tìm được nguyên tố cho 1 đểm
- viết công thức : 1,0 điểm

