Trang 1/4 - Mã đề 329
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: V thoát hơi nước y nội dung nào sau đây là đúng?
A. Lớp cutin càng mỏng, thoát hơi nước càng giảm và ngược lại
B. Khi tế bào khí khổng trương nước, thành y căng ra nhiều hơn thành mỏng làm lỗ khí khổng
mở rộng
C. Khi tế bào khí khổng trương nước, thành mỏng căng ra làm cho thành dày cong theo thành
mỏng nên khí khổng mở ra
D. Thoát hơi nước qua khí khổng là con đường thứ yếu
Câu 2: Nồng độ CO2 gây c chế hô hp là:
A. hơn 20% B. hơn 10% C. hơn 40% D. hơn 30%
Câu 3: Ttrong các ni dung sau, có bao nhiêu ni dung đúng v vai trò ca quang hp?
1. Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lưng hóa hc tích lũy trong hp cht hu cơ
2. Điều hòa hàm lượng CO2 và O2 trong khí quyn.
3. Điều hòa nhit đ ca môi trường không khí và đất.
4. Tng hp cht hu cơ làm thức ăn cho sinh vật d dưỡng.
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 4: bao nhiêu ni dung không chính xác khi mun nâng cao năng suất cây ăn quả thông qua
s điều khin quang hp?
1. Bón tht nhiều phân đạm cho cây đểy phát trin lá càng nhiu thì quang hp càng hiu qu.
2. B trí mật độ y trng phù hợp để s dng hiu qu diện tích canh tác gia tăng hiu sut hot
động ca b lá.
3. Tuyn chn nhng ging cây tập trung năng sut sinh hc thân tht cao.
4. Kim soát tt dch hi cây trng bằng cách thường xuyên phun thuc tr sâu cho cây.
5. Áp dng bin pháp nông sinh hợp như bón phân, tưới nước cao hơn nhu cầu y để cây tăng h
s kinh tế ti đa.
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 5: V ngun cung cp nguyên t dinh dưỡng khoáng cho cây, câu đúng là:
A. lượng phân bón càng cao càng có lợi cho cây trồng
B. đất là nguồn cung cấp chủ yếu cho cây
C. dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm tăng số lượng vi sinh vật có lợi
D. muối khoáng trong đất chỉ tồn tại ở dạng ion cho cây dễ hấp thụ
Câu 6: Sc t quang hp tham gia trc tiếp vào s chuyển hóa năng ợng ánh sáng thành năng
ng hóa hc là:
A. diệp lục a B. carôtênôit
C. phicobilin và xantôphin D. diệp lục b
Câu 7: Vai trò của magiê trong cơ th thc vt là:
A. quang phân li nước, cân bằng ion
B. thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim
C. thành phần của thành tế bào và màng tế bào
D. thành phần của xitôcrôm
Câu 8: Động lc ca dòng mch g trong cây không là:
A. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
B. lực đẩy là áp suất của đất
C. lực hút do thoát hơi nước ở lá
Mã đề 329
Trang 2/4 - Mã đề 329
D. lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ
Câu 9: Câu đúng khi nói về ngun cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:
A. dạng cây hấp thụ là NO3- và NH4+
B. y hấp thụ được nitơ phân tử trong khí quyển
C. NO và NO2 trong khí quyển là vô hại đối với cây
D. y trực tiếp hấp thụ nitơ hữu cơ trong xác sinh vật
Câu 10: Dòng nưc và ion khoáng t đất vào mch g ca r đi theo hai con đường … (1) … riêng
bit nhau. Trong đó con đường … (2) … phi chuyển sang con đường … (3) … khi vào đến ni bì.
(1), (2), (3) lần lượt là:
A. hoàn toàn; tế bào chất; gian bào
B. không hoàn toàn; gian bào; tế bào chất
C. hoàn toàn; gian bào; tế bào chất
D. không hoàn toàn; tế bào chất; gian bào
Câu 11: Nội dung đúng về ảnh hưởng của ánh sáng đến khí khng là:
A. độ mở của khí khổng giảm từ sáng đến trưa
B. độ mở của khí khổng lớn nhất lúc chiều tối
C. khí khổng mở khi cây được chiếu sáng
D. khí khổng đóng hoàn toàn vào ban đêm
Câu 12: Nội dung đúng về vai trò sinh lí của nitơ trong cơ thể thc vt là:
A. thiếu nitơ lá non có màu lục đậm không bình thường
B. có vai trò xúc tác vì là thành phần cấu tạo axit nuclêic, diệp lục
C. nếu thiếu sẽ làm giảm sự sinh trưởng, xuất hiện màu vàng nhạt trên lá
D. có vai trò cấu trúc nên tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất
Câu 13: Nguyên liu hô hp sáng thc vt là:
A. alđehit phôtphoglixêric B. ribulôzơ – 1,5 điphôtphat
C. axit phôtphoglixêric D. axit ôxalôaxêtic
Câu 14: Có bao nhiêu ni dung sai v đặc đim ca h tiêu hóa mt s động vt sau?
1. Chó có răng nanh kém phát triển
2. Rut ca h ngn hơn ruột ca voi
3. Trâu, bò, th đều có d y 4 ngăn: dạ c, d t ong, d lá sách, d múi khế
4. Manh tràng rt phát trin th, cu, dê
5. Răng trước hàm ca trâu có nhiu g cng giúp nghin nát c
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 15: Loi enzim nào sau đây tham gia trong con đường sinh hc c định nitơ phân tử?
A. Nitrôgenaza B. Cacboxylaza
C. Nitrat reductaza D. Rubisco
Câu 16: Cho phương trình tng quát sau: C6H12O6 + (A) → 6 CO2 + 6 H2O + (B).
(A) và (B) lần lượt là:
A. năng lượngchất hữu cơ B. 6 O2chất hữu cơ
C. 6 O2 và năng lượng D. chất diệp lục và chất hữu cơ
Câu 17: Nhng cây thuc nhóm thc vt C4 là:
A. rau dền, mía, ngô
B. thanh long, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C. cao lương, xương rồng, thuốc bỏng
D. lúa, khoai, sắn, đậu
Câu 18: Nhận định đúng v ảnh hưng ca nồng độ CO2 ti quang hp là:
A. độ tơi xốp thoáng khí của đất giúp rễ hút được nhiều khoáng chất là nguyên liệu cho cây
quang hợp
B. khi tăng nồng độ CO2, cường độ quang hợp của cây tăng cho đến khi đạt trị số bão hoà CO2
Trang 3/4 - Mã đề 329
C. độ tơi xốp thoáng khí của đất giúp rễ cây hô hấp tốt tạo nhiều năng lượng cho cây quang hợp
D. khi nồng độ CO2 ới điểm bão hòa, nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng
giảm
Câu 19: Nhận định không đúng v nguyên t dinh đưỡng khoáng thiết yếu trong cây là:
A. thường được chia thành nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng tương ứng với hàm lượng
của chúng trong mô thực vật
B. thiếu nó cây không thể hoàn thành được chu trình sống
C. trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể
D. có thể thay thế được bởi một nguyên tố khác tương tự
Câu 20: Nội dung đúng về ảnh hưởng ca nhit đ đối vi quang hp là:
A. ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp ở các loài cây là giống nhau
B. thực vật vùng sa mạc có thể quang hợp ở nhiệt độ cao hơn thực vật vùng nhiệt đới
C. nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng của quang hợp
D. nhiệt độ càng cao thì cường độ quang hợp càng thấp và ngược lại
Câu 21: Nhận định không đúng v ảnh hưởng ca ánh sáng ti quang hp là:
A. khi đạt điểm bão hòa ánh sáng, cường độ quang hợp không tăng cường độ ánh sáng tiếp
tục tăng
B. các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng khác nhau đến cường độ quang hợp
C. các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cacbohiđrat
D. điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp
Câu 22: Để quang hp, cây cần được cung cp:
A. CO2, H2O, năng lượng hóa học B. O2, H2O, năng lượng ánh sáng
C. O2, H2O, năng lượng hóa học D. CO2, H2O, năng lượng ánh sáng
Câu 23: Cho: (A) là lượng nưc do r hút vào, (B) là lượng nưc thoát ra. Với các tương quan sau:
1. A = B; 2. A > B; 3. A < B; tương quan nào giúp cây phát triển bình thưng?
A. 2 B. 1 và 2 C. 2 và 3 D. 1 và 3
Câu 24: Khi so sánh v quá trình quang hp : (I) thc vt C3, (II) thc vt C4 (III) thc
vt CAM; có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
1. (I) và (II) có quá trình quang phân li nưc còn (III) thì không
2. C (I), (II) và (III) đu thc hin chu trình Canvin.
3. Cht nhn CO2 đầu tiên trong pha ti của (I) là Ribulôzơ–1,5–điP còn của (II) và (III) là PEP
4. Pha ti ca (II) và (III) có thc hin chu trình C4 còn (I) thì không
5. Quá trình c định CO2 (I) din ra vào ban ngày còn (II) (III) din ra c ban đêm ban
ngày
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 25: Thoát hơi nưc ca cây có vai trò:
A. giúp cây lấy được ánh sáng để quang hợp
B. giúp khí CO2 khuếch tán vào cung cấp cho quá trình hô hấp
C. tạo dòng vận chuyển liên tục của dịch mạch rây
D. hạ thấp nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng
Câu 26: Nội dung đúng về chiều hướng tiến hóa ca h tiêu hóa động vt là:
A. sự phân hóa về cấu tạo và chức năng ngày càng giảm giúp quá trình tiêu hóa nhanh n
B. sự chuyên hóa cao của các bộ phận trong ống tiêu hóa làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn
C. từ không có cơ quan tiêu hóa đến có cơ quan tiêu hóa, từ ống tiêu hóa đến túi tiêu hóa
D. từ tiêu hóa ngoại bào đến tiêu hóa nội bào
Câu 27: Quang hp quyết định năng suất cây trng vì:
A. chỉ có thực vật mới có khả năng quang hợp
B. 90 - 95% tổng sản lượng chất hữu cơ trong cây là sản phẩm của quang hợp
C. thực vật có quang hợp tốt thì sinh trưởng mới tốt
Trang 4/4 - Mã đề 329
D. 90 - 95% tổng sản lượng chất vô cơ trong cây là sản phẩm của quang hợp
Câu 28: Nội dung nào sau đây đúng?
A. Ở người, thức ăn được tiêu hóa cơ học trong túi tiêu hóa và nhờ tác dụng của dịch tiêu hóa
B. Tiêu hóa ngoại bào diễn ra bên ngoài túi tiêu hóa và ống tiêu hóa
C. Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa trong không bào tiêu hóa
D. Thủy tức chỉ có tiêu hóa ngoại bào mà không có tiêu hoá nội bào
Câu 29: V hô hp thc vt, có bao nhiêu thông tin sau đây đúng ?
1. Phân gii k khí gm đưng phân din ra tế bào cht và lên men din ra ti th
2. Giai đoạn chuyền êlectron là giai đoạn sn xut nhiu ATP nht trong phân gii k khí
3. Đường phân là giai đoạn chung cho c phân gii hiếu khí và phân gii k khí
4. T 1 phân t C6H12O6 qua đường phân to 1 phân t axit piruvic
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 30: Cho các thông tin sau v bón phân cho cây trng:
1. Ch bón phân qua lá khi trời không mưa và nng không quá gt
2. Bón phân t quá mc tối ưu sẽ gây ô nhim nông sn, ô nhiễm môi trường, đe doạ sc kho
con ngưi
3. Bón phân càng nhiều, năng suất cây trng càng cao, hiu qu kinh tế càng cao.
4. Cơ sở sinh hc ca bón phân qua lá là s hp th các ion khoáng qua khí khng
Có bao nhiêu thông tin đúng ?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
------ HẾT ------
1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
388
521
409
649
329
579
1
D
A
D
C
C
B
2
C
A
D
C
C
C
3
C
D
B
D
C
D
4
B
D
A
B
C
B
5
D
C
D
C
B
C
6
D
D
B
B
A
C
7
B
A
D
B
B
A
8
A
C
B
C
B
C
9
B
B
D
C
A
D
10
C
C
D
B
B
C
11
D
D
B
A
C
D
12
C
B
C
A
C
D
13
D
A
C
B
B
B
14
B
A
C
A
A
B
15
C
C
A
C
A
C
16
B
B
D
A
C
D
17
A
A
C
C
A
B
18
A
D
D
C
B
D
19
A
B
A
A
D
D
20
C
C
C
A
B
A
21
D
D
D
B
C
C
22
C
B
C
B
D
A
23
C
C
D
C
B
C
24
A
D
B
D
D
B
25
D
C
B
B
D
D
26
B
D
D
B
B
B
27
B
C
C
D
B
A
28
A
A
B
C
C
C
29
D
B
C
C
C
B
30
A
D
A
A
B
A