Tng THPT Lương Tài - 1
Phn I. Trc nghim (7,0 đim)
Câu 1: thc vt sng trên cn, nước ion khoáng đưc hp th ch yếu bi quan nào sau
đây? .
A. Thân. B. Hoa. C. Lá. D. Rễ.
Câu 2: Nồng độ Ca+2 trong cây là 0,4%, trong đất là 0,2%. Cây s nhn Ca+2 bng cách nào?
A. Hấp thụ thụ động. B. Khuếch tán.
C. Hấp thụ chủ động. D. Thẩm thấu.
Câu 3: Tế bào mch g ca cây gm
A. quản bào và tế bào nội . B. quản bào và tế bào lông hút.
C. quản bào và mạchng. D. quản bào và tế bào biểu .
Câu 4: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước thân là gì?
A. Lực liên kết giữa các phân tử nước.
B. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch gỗ.
C. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
D. Lực đẩy của áp suất rễ.
Câu 5: Thoát hơi nước có nhng vai trò nào trong các vai trò sau đây?
(1) đng lực đầu trên ca dòng mch g.
(2) Giúp h nhiệt đ ca lá cây vào nhng ngày nng nóng.
(3) K khng m ra cho CO2 khuếch tán vào lá cung cp cho quá trình quang hp.
(4) m tăng hiu ng nhà kính.
Phương án tr lời đúng là
A. (1), (2) và (4).
B. (2), (3) và (4).
C. (1), (2) và (3).
D. (1), (3) và (4).
Câu 6: Đ m ca khí khng ph thuc ch yếu vào yếu t nào trong tế bào khí khng?
A. Các ion khoáng. B. m lượng prôtêin.
C. Hàm lượng nước. D. Hàm lượng lipit và vitamin.
Câu 7: Trong mt thí nghim, người ta xác định được lượng nước thoát ra lượng nước hút
o ca mi cây trong cùng một đơn vị thi gian theo bng sau:
Cây
A
B
D
ng nước do rt vào
40 gram
43 gram
45 gram
ng nước thoát ra
43 gram
37 gram
46 gram
Theo lý thuyết, cây nào không b héo?
A. y B. B. y D. C. Cây C. D. Cây A.
Câu 8: thc vt, nguyên t dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên t đại lượng?
A. Nitơ. B. Sắt. C. Mangan. D. Bo.
Câu 9: thc vt, nguyên t dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên t vi lượng?
A. Ôxi. B. Cacbon. C. Sắt. D. Hiđrô.
Câu 10: thc vt sng trên cn, loi tế o nào sau đây điu tiết quá tnh thoát hơic lá?
A. Tế bào mạch rây. B. Tế bào khí khổng.
C. Tế bào mô giậu. D. Tế bào mạch gỗ.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
03 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI HC K 1
NĂM HC 2020 2021
Môn: Sinh hc Lp 11
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
Tng THPT Lương Tài - 2
Câu 11: thc vt, trong thành phn ca phôtpholipit không th thiếu nguyên t o sau đây?
A. Magiê. B. Phôtpho. C. Clo. D. Đồng.
Câu 12: Nguyên tố magiê là thành phần cấu tạo của
A. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lc. D. prôtêin.
Câu 13: Quá trình c định nitơ phân t các vi khun c định nitơ tự do ph thuc vào loi enzim
o sau đây?
A. Đêcacboxilaza. B. Đêamilaza.
C. Nitrôgenaza. D. Perôxiđaza.
Câu 14: Ngun cung cp ch yếu nitơ cho cây
A. đất. B. không khí.
C. Vi khun phn nitrat hoá. D. động vt.
Câu 15: Lá cây màu lc là do
A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu lục.
B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu lục.
C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu lc, nên mắt ta nhìn thấy màu xanh lc.
D. các tia sáng màu lục không được diệp lục hấp thụ và phản chiếu vào mắt ta làm cho ta thy lá
màu lục.
Câu 16: quan quang hợp ca cây
A. r. B. hoa. C. thân. D. lá.
Câu 17:o quan thc hin nhim v quang hp ca cây
A. ti th. B. lc lp. C. Ribôxôm. D. B máy Gôngi.
Câu 18: Sc t nào sau đây tham gia trc tiếp vào chuyển hoá quang năng thành năng lượng
trong sn phm quang hp cây xanh?
A. Dip lc b. B. Dip lc a.
C. Dip lc a, b. D. Dip lc a, b và carôtenôit.
Câu 19: Carôtenôitnhiều ở
A. lá xanh. B. lá xà lách.
C. củ cà rốt. D. củ khoai mì.
Câu 20: Quang hp các nhóm thc vt C3, thc vt C4 và thc vt CAM ging nhau đim
o?
A. Pha sáng. B. Pha ti.
C. Pha sáng và pha ti. D. Sn phm c định CO2 đầu tiên.
Câu 21: Quang hp c nhóm thc vt C3, thc vt C4 thc vt CAM khác nhau đim
o?
A. Pha sáng. B. Pha ti.
C. Pha sáng và pha ti. D. Sn phm c định CO2 đầu tiên.
Câu 22: Trong pha ti ca quang hp, các nhóm thc vt nào sau đây cả chu trình Cavin
chu trình C4?
A. Thc vt C3 và C4. B. Thc vt C3 và CAM
C. Thc vt C4 và CAM. D. Thc vt C3, C4 và CAM.
Câu 23: Trong quang hp, các tia sáng xanh tím kích thích s tng hp
A. cacbonhiđrat. B. prôtêin. C. lipit. D. ADN.
Câu 24: Trong quang hp, các tia sáng đ ch thích s tng hp
A. cacbonhiđrat. B. prôtêin. C. lipit. D. axit amin.
Tng THPT Lương Tài - 3
Câu 25: Khi nói v ảnh hưởng ca các nhân t môi trường đến quá trình quang hp thc vt,
phát biểu nào sau đây đúng?
A. ờng độ quang hp luôn t l thun viờng độ ánh sáng.
B. Quang hp ch xy ra ti min ánh sáng xanh tím.
C. Nhit độ ảnh hưởng đến quang hp thông qua ảnh hưởng đến các phn ng enzim trong
quang hp.
D. CO2 ảnh hưởng đến quang hp vì CO2 là nguyên liu ca pha sáng.
Câu 26: thực vật C3, hô hấp sáng xy ra trong điều kiện
A. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.
B. O2 cạn kiệt, CO2 ch lũy nhiều.
C. cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.
D. cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.
Câu 27. Hô hấp sáng xy ra vi sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?
(1) Lixôm. (2) Ribôxôm. (3) Lục lạp.
(4) Perôxixôm. (5) Ti thể. (6) B máy Gôngi.
Phương án trả li đúng là
A. (3), (4) và (5). B. (1), (4) và (5).
C. (2), (3) và (6). D. (1),(4) và (6).
Câu 28: đồ nào sau đây đúng khi i về quá trình truyn năng lưng ca các sc t quang
hp?
A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lc a trung tâm phn ứng → Diệp lc a.
B. Carôtenôit Diệp lục a → Diệp lc b→ Diệp lc a trung tâm phn ng.
C. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a→ Diệp lc a trung tâm phn ng.
D. Dip lục a → Dip lục b → CarôtenôitDip lc a trung tâm phn ng.
Phn II. T lun (3,0 điểm)
Câu 29: Nêu vai trò của quang hợp ở thực vật.
-------- Ht --------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Sinh học – Lớp 11
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án D C C C C C A A C B B C C A
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án D D B B C A B C B A C A A C
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung Điểm
29. (3,0 điểm)
Vai trò của quang hp ở thực vật:
- Sản phẩm quang hợp là nguồn:
+ chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
+ nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh cho con người.
1,0
- Quang năng được chuyển thành hoá năng trong các liên kết hoá học của sản phẩm
quang hp. Đây là nguồn năng lượng duy trì hoạt động của sinh giới.
1,0
- Quang hợp điều hoà không khí: giải phóng O2 (cung cấp cho sinh vật hiếu khí hấp)
hấp thụ CO2 (góp phần ngăn chặn hiệu ứng nhà kính).
1,0