
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ - KHỐI 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ...................................................Lớp...............Số báo danh : .........................
Mã đề 127
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của
cuộn cảm này là
A.
1
L
ω
B.
L
1
C. L.ω D.
Câu 2: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. v max = - ω2AB. vmax = - ωA C. vmax = ω2AD. vmax = ωA
Câu 3: Mức cường độ âm được xác định theo biểu thức
A.
0
log I
LI
=
dB B.
0
10log I
LI
=
dB C.
0
log I
LI
=
BD.
0
log I
LI
=
B
Câu 4: Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto là n (vòng/giây) thì tần số
dòng điện máy phát ra là:
A. f = np B. f = np/60 C. f = 60n/p D. f = 60np
Câu 5: Công thức xác định công suất tiêu thụ của dòng điện xoay chiều là
A. P = UIsinφ. B. P = UI. C. P =
2
U
R
.D. P = UIcosφ.
Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N 1 và N2. Đặt
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
thứ cấp khi để hở là U2. Hệ thức đúng là
A.
1 1 2
2 2
U N N
U N
+
=
B.
1 1 2
2 1
U N N
U N
+
=
C.
1 1
2 2
U N
U N
=
D.
1 2
2 1
U N
U N
=
Câu 7: Hai sóng kết hợp là
A. hai sóng chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.
B. hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
D. hai sóng luôn đi kèm với nhau.
Câu 8: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian B. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
C. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian D. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Câu 9: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước
sóng được tính theo công thức.
A. λ = 2v/f B. λ = 2v.f C. λ = v/f D. λ = v.f
Câu 10: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện i biến đổi
A. cùng pha so với điện áp u. B. sớm pha
2
π
so với điện áp u.
C. ngược pha so với điện áp u. D. trễ pha
2
π
so với điện áp u.
Câu 11: Đặt điện áp
0
osu U c t
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
Trang 1/4 - Mã đề 127

A.
1
.Z R L C
ωω
= + −
B.
2 2
1
( ) .Z R L C
ωω
= + +
C.
1
.Z R L C
ωω
= + +
D.
2 2
1
( ) .Z R L C
ωω
= + −
Câu 12: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin (ωt + φ). Cường độ hiệu dụng
của dòng điện xoay chiều đó là
A. I = 2I0B. I = I0/
2
C. I = I0.
2
D. I = I0/2
Câu 13: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100
t
(A), điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha
3/
so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch là
A. u = 12
π − πcos( t / )2 100 3
(V). B. u = 12cos100
t
(V).
C. u = 12
π
cos t2 100
(V). D. u = 12
π + πcos( t / )2 100 3
(V).
Câu 14: Phương trình dao động có dạng : x = Acos(t + π/2). Gốc thời gian là lúc vật có
A. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều dương B. li độ x = 0, chuyển động theo chiều âm.
C. li độ x = A/2, chuyển động theo chiều âm D. li độ x = 0, chuyển động theo chiều
dương.
Câu 15: Cho đoạn mạch AB chỉ chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
0
u = U cos 100πt + 4
π
thì cường độ dòng điện qua mạch là
0
i = I cos 100πt 4
π
−
. Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn cảm thuần. B. điện trở thuần.
C. cuộn dây có điện trở thuần. D. tụ điện.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là:
A.
2
LC
π
.B.
1
LC
.C.
2
LC
.D.
1
2LC
π
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng kết hợp, hai nguồn sóng có phương trình u1 = u2 =
Acost. Coi biên độ sóng là không đổi khi truyền đi. Những điểm nằm trên đường cực đại dao động với
biên độ bằng bao nhiêu?
A. A B.
2A
.C. 2A D. 0.
Câu 18: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phaut lên 10 lần thì công
suất điện hao phí trên đường dây
A. giảm 100 lần. B. tăng 10 lần. C. giảm 10 lần. D. tăng 100 lần.
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều
0
cosu U t
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Biểu
thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
( )
0
cos t + i CU
ω ω π
=
.B.
0
cos t + 2
i CU
π
ω ω
=
.
C.
0
cos 2
i CU t
π
ω ω
= −
.D.
( )
0
cosi CU t
ω ω
=
.
Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình:
)cos(
111
tAx
và
).cos( 222
tAx
Biết φ2 – φ1 = 0. Biểu thức nào sau đây cho biết biên độ dao động tổng hợp.
A.
21 AAA
B.
21
AAA
C.
2
1
2
1AAA
D.
2
1
2
1AAA
Trang 2/4 - Mã đề 127

Câu 21: Đặt điện áp
( )
1 50 2cosu t V
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150V. Hệ số công suất của mạch là
A. 1. B.
3.
2
C.
2.
2
D.
2.
Câu 22: Một con lắc đơn dài 64cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích thích mổi khi bánh xe
của toa xe gặp chổ nối nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì con lắc
dao động với biên độ lớn nhất? Biết chiều dài mổi thanh ray là 12,5m. Lấy g = 10m/s2 = π2.
A. 28km/h B. 0,8km/h C. 8km/h D. 54km/h
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần 10 và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ
trong đoạn mạch bằng
A. 160 W. B. 240 W. C. 120 W. D. 320 W.
Câu 24: Hai con lắc có cùng biên độ, có chu kỳ T1 và T2 = 4T1 tại thời điểm ban đầu chúng đi qua vị trí cân
bằng theo cùng một chiều. Khoảng thời gian ngắn nhất hai con lắc ngược pha nhau là:
A.
2
2
T
.B.
2
4
T
.C.
2
3
T
.D.
2
6
T
Câu 25: Mạch điện xoay chiều AB gồm R = 30Ω, cuộn cảm thuần có L = H và tụ C =
4
10.5
F mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch điện áp u = 120cos(100t + /6) V. Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch ℓà?
A. i = 4cos(100t - /6) A B. i = 2cos(100t) A
C. i = 4cos(100t + /3) A D. i = 2cos(100t + /6) A
Câu 26: Một máy biến áp dùng làm máy tăng áp gồm cuộn dây 2200 vòng và cuộn dây 1000 vòng. Bỏ
qua mọi hao phí của máy biến á p . Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với đ i ệ n á p
u = 220
2
cos100π t (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
A. 484 V. B. 22 V. C. 484
2
VD. 4840 V.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số 15
Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A, B là 30,5 cm và 26 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB còn có hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 23 cm/s. B. 20,5 cm/s. C. 22,5 cm/s. D. 24 cm/s.
Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng
đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc
10 3
cm/s hướng
về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Trong một chu kì
dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là
A.
1
12 s
.B.
1
60 s
.C.
1
6s
.D.
1
30 s
.
Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B, giống nhau, cách nhau một đoạn 12cm đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều
hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược
pha với nguồn là:
A. 4 B. 3
C. 2 D. 5
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn
mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung
kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 4ZC.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch MB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm
Trang 3/4 - Mã đề 127

M và N là
A. 86 V. B. 173 V. C. 102 V. D. 99,5 V.
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 127

