1
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRUNG TÂM GDNN - GDTX QUẬN DƢƠNG KINH
KHUNG MA TRN KI CUI HKI, NĂ HỌC 2023 - 2024
MÔN: Vt lý - Lp 10
- Thi đim kim tra: Kim tra cui hc kì 1.
- Thi gian làm bài: 45 phút.
- Hình thc kim tra: Kết hp gia trc nghim và t lun (70% trc nghim, 30% t lun).
- Cu trúc:
+ Mc đ đề: 40% Nhn biết; 30% Thông hiu; 20% Vn dng; 10% Vn dng cao.
+ Phn trc nghim: 7,0 điểm (gm 28 câu hi: nhn biết: 16 câu, thông hiu: 12 câu), mi câu 0,25 đim.
+ Phn t luận: 3,0 điểm (Vn dụng: 2,0 điểm; Vn dụng cao: 1,0 đim), mỗi YCCĐ 0,5 điểm.
+ Ni dung na đu hc kì 1: 25% (2,5 điểm; M đầu, Mô t chuyn đng: 12 tiết).
+ Ni dung na sau hc kì 1: 75% (7,5 điểm; Chuyển động biến đổi, Ba định lut Newton v chuyển động: 17 tiết).
STT
Ni dung
ơn vị kiến thc
Mc đ đánh giá
Tng
s câu
im
s
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
M đầu
Gii thiu mục đích học tp
môn Vt lí (4 tiết)
2
1
3
0,75
2
ng hc
Mô t chuyển động (8 tiết)
2
1
2
2
3
1,75
Chuyển động biến đổi (8 tiết)
5
5
2
2
10
3,5
2
STT
Ni dung
ơn vị kiến thc
Mc đ đánh giá
Tng
s câu
im
s
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
3
ng lc hc
Ba định lut Newton v
chuyển động (9 tiết)
7
5
2
2
12
4,0
4
S câu TN/ S ý TL (S YCC )
16
12
2
1
3
28
5
im s
0
4,0
0
3,0
2,0
0
1,0
0
3,0
7,0
10,0
6
Tng s đim
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
10 điểm
10 điểm
3
NG C KI CUI HKI
MÔN: Vt lý - Lp 10
Ni dung
Yêu cu cn đt
S câu hi
Câu hi
TL
TN
TL
TN
1. M đầu (4 tiết)
Gii thiu mc
đích học tp môn
Vt lí
Nhn biết:
2
- Nêu đưc đi tưng nghiên cu ca Vt lí hc và mc tiêu ca môn Vt lí.
1
C3
- Nêu được d chng t kiến thức, năng vật được s dng trong mt
s lĩnh vc khác nhau.
- Nêu được mt s d v phương pháp nghiên cứu vật (phương pháp
thc nghiệm và phương pháp lí thuyết).
1
C4
Thông hiu:
1
- t được các bước trong tiến trình m hiu thế gii t nhiên dưới góc độ
vt lí.
1
C2
- Lp luận để nêu được mt s loi sai s đơn giản hay gặp khi đo các đại
ng vt lí và cách khc phc chúng.
- Lp luận để nêu được các quy tc an toàn trong nghiên cu hc tp môn
Vt lí.
2. Động hc (16 tiết)
t chuyn
động (8 tiết)
Nhn biết:
2
- T hình nh hoc ví d thc tiễn, định nghĩa được đ dch chuyn.
1
C5
- Nêu được công thc tính tốc độ trung bình, định nghĩa được tốc độ theo mt
phương.
1
C6
- Nêu đưc công thức tính và định nghĩa được vn tc.
Thông hiu:
1
- Lp luận để rút ra được công thc tính tốc độ trung bình, định nghĩa được
tc đ theo một phương.
- So sánh được quãng đường đi được và độ dch chuyn.
1
C7
- Dựa vào định nghĩa tốc độ theo một phương đ dch chuyển, rút ra được
công thức tính và định nghĩa được vn tc.
4
- Da trên s liệu cho trước v được đồ th độ dch chuyn - thi gian trong
chuyển động thng.
Vn dng:
1
- Tính đưc tc đ t độ dc ca đ th độ dch chuyn - thi gian.
- Xác định được đ dch chuyn tng hp, vn tc tng hp.
- Vn dụng được công thc tính tc đ, vn tc.
1
C29
- Lp luận để thiết kế phương án hoặc la chọn phương án thc hin
phương án, đo đưc tc đ bng dng c thc hành.
Vn dng cao:
- Lp luận để thiết kế phương án hoc la chọn phương án đo đưc tốc độ
bng dng c thc hành.
1*
Chuyển đng biến
đổi (8 tiết)
Nhn biết:
5
- Nêu được ý nghĩa, đơn vị ca gia tc.
2
C1, C8
- Nêu đưc các công thc ca chuyển động thng biến đổi đu
3
C11,C12,C13
Thông hiu:
5
- Rút ra đưc các công thc ca chuyển động thng biến đổi đu (không được
dùng tích phân).
2
C9, C10
- Mô t và giải thích đưc chuyển động khi vt có vn tốc không đổi theo mt
phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.
3
C14,C15,C16
Vn dng:
1
- Vn dụng đồ th vn tc - thời gian để tính được độ dch chuyn gia tc
trong mt s trưng hợp đơn giản.
- Vn dụng được các công thc ca chuyển động thng biến đổi đều.
1
C30
- Trên sở bng s liệu thu được t thc nghim, lp lun da vào s biến
đổi vn tc trong chuyển động thng, rút ra được công thc tính gia tc.
- Da trên s liu cho trưc, v được đồ th vn tc - thi gian trong chuyn
động thng.
Vn dng cao:
- Lp lun đ thiết kế phương án hoặc la chọn phương án đo được gia tc
1*
5
rơi tự do bng dng c thc hành.
- Thc hiện đưc d án hay đề i nghiên cu tìm điều kin ném vt trong
không khí độ cao nào đó để đạt đ cao hoc tm xa ln nht.
1*
3. Động lc hc (18 tiết)
Ba định lut
Newton v chuyn
động (9 tiết)
Nhn biết:
7
- Phát biểu định lut 1 Newton và minh ho đưc bng ví d c th.
2
C17,C18
- Nêu được: trng lc tác dng lên vt lc hp dn giữa Trái Đất vt;
trng tâm ca vật điểm đặt ca trng lc tác dng vào vt; trọng lượng ca
vt đưc tính bng tích khi lưng ca vt vi gia tốc rơi tự do.
3
C19, C20.
C23
- Phát biểu được đnh lut 3 Newton, minh ho được bng ví d c th.
2
C21, C22
Thông hiu:
5
- S dng s liệu cho trước để rút ra đưc a ~ F, a ~ 1/m, t đó rút ra được
biu thc a = F/m hoặc F = ma (định lut 2 Newton).
1
C24
- T kết qu đã (ly t thí nghim hay s dng s liệu cho trước), hoc lp
lun dựa vào a = F/m, nêu đưc khối ợng đại ợng đặc trưng cho mức
quán tính ca vt.
1
C25
- Mô t được bng ví d thc tế v lc bng nhau, không bng nhau.
2
C26,C27
- t được một cách định tính chuyển động rơi trong trường trng lực đều
khi có sc cn ca không khí.
1
C28
Vn dng:
- Vn dụng được mi liên h đơn vị dn xut với 7 đơn vị cơ bản ca h SI.
- Vn dụng được đnh lut 3 Newton trong mt s trưng hợp đơn giản.
Vn dng cao:
1
- Thc hin đưc d án hay đề tài nghiên cu ng dng s tăng hay giảm sc
cn không khí theo hình dng ca vt.
1*
C31