SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
KIỂM TRA CUÔI KY I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN VẬT LÝ LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 001
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
A. Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.
B. Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.
C. Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.
D. Vận tốc là đại lượng véc-tơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.
Câu 2: Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v < 0. B. a.v = 0. C. a.v > 0. D. a>0,v<0.
Câu 3: Xét hai lực đôDng quy F1= 5 và F2 =20N cùng tác dụng vào vật, nếu hợp lực của chúng lớn
nhất thì hợp lực đó coO đôP lơOn
A. 25N. B. 4N. C. 100N. D. 15N.
Câu 4: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì lực của búa tác dụng vào đinh vêD
đôP lơOn
A. nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.
B. lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
C. lơOn hơn hoăPc băDng lực đinh tác dụng vào búa.
D. bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
Câu 5: Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn
A. gia tốc chuyê[n đôPng của vật.
B. khối lượng của vật.
C. traPng thaOi đưOng yên hay chuyê[n đôPng của vật.
D. tô[ng hơPp caOc lực tác dụng vào vật.
Câu 6: Câu naDo sau đây đung khi noOi vêD chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ dươOi lên trên.
B. Chuyê[n đôPng chi[ chiPu taOc duPng cu[a troPng lưPc.
C. Chuyê[n đôPng thă[ng châPm dâDn đêDu.
D. Chuyển động thẳng đều.
Câu 7: Một vật có khối lượng 2 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố
định. Lấy g=10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn
A. bằng 20 N. B. lớn hơn 20 N.
C. không thể xác định được. D. nhỏ hơn 20 N.
Câu 8: Trong các phương trình mô tả vận tốc
( )
v m / s
của vật theo thời gian
( )
t s
dưới đây, phương
trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều?
A.
2
v 2 2t 6t .
= +
B.
v 7.
=
C.
v 2 6t.
= +
D.
v 5t 4
=
.
Câu 9: Theo định luật III Niuton thiD lực và phản lực có đặc điểm
A. cùng chiêDu với nhau. B. khác nhau về độ lớn.
C. trưPc đôOi nhau. D. tác dụng vào cùng một vật.
Câu 10: Cặp đồ thị nào dưới đây là của chuyển động thẳng đều ?
Trang 1/3 - Mã đề 001
A. I và III. B. II và IV. C. I và IV. D. II và III.
Câu 11: Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A. Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
B. ĐôP lơOn vâPn tôOc giảm đều theo thời gian.
C. Quãng đường giảm đều theo thời gian.
D. Gia tốc giảm đều theo thời gian.
Câu 12: Một vật băOt đâDu chuyển động thă[ng từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động ngược về
điểm B hêOt thơDi gian tô[ng côPng 10s. O làm gốc, chiều dương Ox (hình vẽ). TôOc đôP chuyê[n đôPng cu[a
vâPt đoO laD
A. 0,4m. B. -0,5 m/s. C. -0,2 m/s. D. 0,8 m/s.
Câu 13: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển thời gian của một người đi bộ trên một đường
thẳng. Trong giai đoạn OA, người đoO
d
Ot
B
A
A. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
D. chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
Câu 14: TưD cuDng môPt đôP cao h, vâPt m1 vaD vâPt m2 cuDng neOm ngang vơOi vâPn tôOc ban đâDu
01
v
vaD
biêOt
01 02
v v
>
. GoPi
1 2
,L L
laD tâDm xa cu[a vâPt m1 vaD m2. ChoPn câu đuOng khi so saOnh
1
L
vaD
2
L
.
A.
1 2
L L>
.B.
1 2
L L<
.C.
1 2
2L L=
.D.
1 2
L L=
.
Câu 15: Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ ?
A. Quãng đường và độ dịch chuyển B. Quãng đường và tốc độ
C. Tốc độ và vận tốc. D. Độ dịch chuyển và vận tốc.
Câu 16: Chuyển động biến đổi là chuyển động có
A. vận tốc không đổi theo thời gian. B. gia tốc bằng không.
C. vận tốc biến đổi theo thời gian. D. đôP diPch chuyê[n không đổi theo thời gian.
Câu 17: Phân tích lực là thay thế
A. một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
D. nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 18: Để thưPc haDnh đo gia tôOc rơi tưP do g của một vật ta cần dụng cụ đo là
A. thước đo và đồng hồ. B. thước đo chiều dài.
C. đồng hồ bấm giây. D. cân, thước đo và đồng hồ.
Câu 19: Một vật bị ném ngang từ độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc rơi tự do là g (bỏ qua
sức cản không khí). Thời gian chuyển động của vật bị ném ngang là
Trang 2/3 - Mã đề 001
A.
2h
tg
=
.B.
h
tg
=
.C.
2g
th
=
.D.
2h
tg
=
.
Câu 20: Độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc và tốc độ của vật.
B. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
C. không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc .
D. tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực.
Câu 21: Vận động viên bơi, bơi theo đường thẳng dọc theo chiều dài bể bơi có chiều dài 10 m. Sau
khi bơi thiD vâPn đôPng viên đoO quay lại đuOng viP trí bơi ban đâDu, độ dịch chuyển của vận động viên là
A. – 20 m. B. 10 m. C. 20 m. D. 0 m.
II. TƯ? LUÂ?N(3 điểm)
Bài 1. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao
180m
so với mặt đất. Lấy
2
g 10 m
s
=
.
a.Tính thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi cho đến khi chạm đất vaD vâPn tôOc chaPm đâOt.
b.Tính quãng đường và vận tốc của vật sau khi vâPt rơi được 4s.
Bài 2. Dưới tác dụng của một lực
k
F
r
theo phương ngang có độ lớn
0,8N
. Một vật có khối lượng
1m kg
=
bắt đầu chuyển động nhanh dâDn đêDu trên măPt phă[ng ngang tưD
A
đêOn
B
coO hêP sôO ma saOt
0,04
AB
µ
=
như hiDnh vey. LâOy
2
g 10 m
s
=
.
a. TiOnh gia tôOc cu[a vâPt trên đoaPn đươDng
AB
.
b. BiêOt
20AB m
=
. TiOnh vâPn tôOc cu[a vâPt taPi
B
.
c. Khi đến
B
thì lực
k
F
ngừng tác dụng, hêP sôO ma saOt trên măPt phă[ng BC(
BC
µ
) băDng bao
nhiêu đê[ thơDi gian vâPt băOt đâDu chuyê[n đôPng cho đêOn khi dưDng laPi taPi
C
hêOt 14s.
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 001
ABC