SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ 12 - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 201
Câu 1: Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện hiệu dụng là
A. 6A. B. 1,5
2
A.
C. 3 A D. 3
2
A.
Câu 2: Khi quan sát sóng trên mặt biển, người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt
mình trong khoảng thời gian 12 s. Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn
sóng gần nhất có giá trị là
A. 4,8 m. B. 4 m.
C. 6 m. D. 0,48 m.
Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U 0cosωt
(V) . Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần L và tụ điện C. Nếu UL = 2UC = 2 UR thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch
A. trễ pha π/3 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. trễ pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha π/3 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 4: Đặt điện áp
0 0
u U cos(ωt + φ) (U > 0)
=
vào hai đầu mạch điện R,L,C mắc nối tiếp (cuộn
cảm thuần) thì trong mạch có dòng điện
0 0
i I cos(ωt) (I > 0).
=
Công suất tiêu thụ của mạch là
A. P = UItanφ. B. P = UIsinφ.
C. P = UIcosφ. D. P = UIcotφ.
Câu 5: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch
A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
D. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hoà có độ dài l trong khong thời gian t nó thực hiện
được 6 dao động. Người ta gim bớt độ dài của nó đi 24cm, cũng trong khoảng thời gian t như
trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. l = 37,5 cm. B. l = 17,6 cm.
C. l = 37,5 m. D. l = 17,6 m.
Câu 7: Khi nói về sóng cơ, khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 1/4 - Mã đề 201
A. Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với
phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
C. Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với
phương truyền sóng.
D. Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang.
Câu 8: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên
tiếp bằng
A. một phần hai bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi dài 80 cm, hai đầu dây cố định, đang sóng dừng với 5 nút
sóng (kể cả 2 nút hai đầu dây). Biết tần số dao động của dây 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên
dây bằng
A. 80,0 cm/s. B. 400,0 m/s.
C. 6,4 m/s. D. 4,0 m/s.
Câu 10: Đặt điện áp u = U0cos(100πt - π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạchR, L, C mắc nối tiếp
thì cường độ dòng điện qua mạch i = I0cos(100πt + π/6) (A) . Hệ số công suất của đoạn mạch
bằng
A. 1,00. B. 0,50.
C. 0,86. D. 0,71.
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều
u U 2 cos(ωt)(V)=
vào hai đầu đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối
tiếp. Khi trong mạch xảy ra cộng hưởng điện thì hệ thức nào dưới đây đúng?
A.
2
ω LC = 1.
B.
R = L/ωC.
C.
ω = 1/ LC.
D.
2
ω LC = R.
Câu 12: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều
hòa. Tần số dao động của con lắc là
A. 2 . B. 2 . C. . D. .
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Khi vật đi qua vị trí cân
bằng thì tốc độ của nó là 60 cm/s. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua
vị trí có li độ x = 3 cm theo chiều âm của trục tọa độ và tại đó động năng gấp ba lần thế năng.
Phương trình dao động của vật là
A. x= 6 cos ( 10t - ) (cm). B. x= 6 cos ( 5 t - ) (cm).
C. x= 6 cos ( 10t + ) (cm). D. x = 6 cos ( 5 t + ) (cm)
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ
(t tính bằng
s). Tần số góc của dao động là
A. 4π (rad/s). B. 2 (rad/s). C.
π
2
(rad/s). D. 6 (rad/s).
Trang 2/4 - Mã đề 201
Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8
m/s2, chiều dài của con lắc xấp xỉ bằng
A. l = 2,45 m. B. l = 1,56 m.
C. l = 24,8 cm. D. l = 24,8 m.
Câu 16: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương 0x với phương trình x = 6 cos(4t -
/2) với x tính bằng cm , t tính bằng s. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. 96 cm/s2 . B. 24 cm/s2 .
C. 144 cm/s2. D. 1,5 cm/s2.
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các
phương trình dao động là x1 = 5cos (ωt – ?/ 4 ) cm và x2 = 12cos (ωt + ?/ 4 ) cm. Biên độ dao
động tổng hợp của vật là
A. 13 cm. B. 17 cm. C. 15 cm. D. 7 cm.
Câu 18: Phương trình biểu diễn cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều là
A. B.
C. D.
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược
pha nhau và có biên độ lần lượt là A1A2. Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A =
.
2
2
2
1
AA
B. A =
C. A=
2 2
1 2
| |.A A
D. A =
21
AA
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(t). Động
năng của vật tại thời điểm t là
A. Wđ = m2A2sin2t. B. Wđ =
1
2
m2A2cos2t.
C. Wđ = 2m2A2sin2t. D. Wđ =
1
2
m2A2sin2t.
Câu 21: Đặt điện áp u=110 cos(100πt)(V) vào hai đầu mạch điện chỉ có điện trở thuần
R=10Ω, Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là
A. i = 11 cos (100πt) (A). B. i = 110 cos (100πt + ) (A).
C. i = 110 cos (100πt) (A). D. i = 11 cos (100πt) (A).
Câu 22: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng
pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12
cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB
A. 6 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là
A. . B. . C. . D. . .
Câu 24: Một máy biến áp tưởng , cuộn cấp 1000 vòng dây được mắc o mạng điện
Trang 3/4 - Mã đề 201
xoay chiều điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là 484 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. 2500. B. 1100. C. 2000. D. 2200.
Câu 25: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng tại mặt nước bằng hai nguồn kết hợp A và B cùng
pha, cùng dao động theo phương thẳng đứng. Sóng do mỗi nguồn tạo ra bước sóng λ. Xét
điểm M cách A và B các đoạn lần lượt d1 và d2. Nếu M là cực tiểu giao thoa thì
A. d2 – d1 = kλ với k = 0, ± 1, ± 2,…
B. d2 – d1 = (k + 0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2,
C. d2 – d1 = (k + 0,25)λ với k = 0, ± 1, ± 2,
D. d2 – d1 = (k + 0,75)λ với k = 0, ± 1, ± 2,
Câu 26: Một vật đang dao động điều hòa x = Acos(20πt + 5π/6) cm thì chịu tác dng của ngoại
lực F = F0cos(ωt) N, F0 không đổi còn ω thay đổi được. Với giá trị nào của tần số ngoại lực để vật
dao động mạnh nhất?
A. 10 Hz. B. 20π Hz.
C. 20 Hz. D. 10π Hz.
Câu 27: mặt chất lỏng, tại hai điểm A B cách nhau 8 cm hai nguồn dao động cùng pha
theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm và cùng biên độ. Xét đường
thẳng d thuộc mặt chất lỏng song song với AB cách AB một khoảng 3 cm, cắt đường
trung trực của AB tại điểm C. Gọi M một điểm dao động với biên độ cực tiểu (M thuộc d) thì
khoảng cách nhỏ nhất từ M đến C xấp xỉ bằng
A. 0,43cm. B. 0,64 cm.
C. 0,627 cm. D. 0,56cm.
Câu 28: Khi đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai bản tụ điện lần lượt là
30V; 120V và 80V. Giá trị của U0
A. 30 V. B. 30 V.
C. 50 V. D. 50 V.
Câu 29: Siêu âm là sóng âm có
A. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.
B. tần số lớn hơn 20.000Hz.
C. tần số nhỏ nên gọi là âm cao.
D. tần số nhỏ 16 Hz.
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và gim khối lượng m đi 8 lần thì chu kì dao động của vật sẽ
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần.
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 201