Mã đề 402 Trang 1/2
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
thi có
2
trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12
Th
(không k
th
i gian phát đ
)
H
và tên:
............................................................................
S
báo danh: .......
Mã đề 402
I. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn:(4 điểm)
Câu 1. Xét một lượng khí lí tưởng đang có thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T, R là hằng số khí.
Trong mối quan hệ 𝑛 = 
, n là
A. số mol khí. B. tổng số phân tử khí.
C. mật độ phân tử khí. D. khối lượng 1 phân tử khí.
Câu 2. Khi nhiệt độ của vật càng cao thì
A. thể tích của vật càng lớn. B. áp suất của vật càng nhỏ.
C. các phân tử chuyển động càng nhanh. D. khối lượng của vật càng lớn.
Câu 3. Gọi μ là mật độ phân tử khí, 𝐸
là động năng trung bình của các phân tử khí. Áp suất khí theo
mô hình động học được tính bằng công thức
A.
𝜇𝐸
. B. 3𝜇𝐸
C.
𝜇𝐸
. D.
𝜇𝐸
.
Câu 4. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?
A.
= hằng số. B.
=
. C. p ~ T. D. p.T = hằng số.
Câu 5. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ khí được giữ không
đổi gọi là quá trình
A. đoạn nhiệt. B. đẳng tích. C. đẳng áp. D. đẳng nhiệt.
Câu 6. Gọi p, V lần lượt là áp suất, thể tích của lượng khí ở nhiệt độ T, k là hằng số Boltzmann; N là
số phân tử khí. Phương trình liên hệ giữa các đại lượng trên là
A.
= 𝑁𝑘𝑉. B. pN = VkT. C. .
= 𝑘𝑇. D.
= 𝑁𝑘𝑇.
Câu 7. Nước đá nóng chảy ở nhiệt độ
A. 0K. B. 100K. C. 273K. D. 373K.
Câu 8. Nhiệt lượng cần cung cấp để một đơn vị khối lượng của chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ
xác định là
A. nhiệt năng của chất. B. nhiệt dung riêng của chất.
C. nhiệt nóng chảy riêng của chất. D. nhiệt hóa hơi riêng của chất.
Câu 9. Có N phân tử khí hydrogen khối lượng m chứa trong bình thể tích V. Số phân tử Hydrogen
trong một đơn vị thể tích là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 10. Hình bên dưới các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của
nước. Dụng cụ dùng để đo khối lượng nước là dụng cụ
A. số 4 B. số 1.
C. số 5. D. số 2.
Câu 11. Trong hệ tọa độ (V,T), đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể
tích theo nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định khi thể tích
không đổi là
A. đường hypebol. B. đường thẳng có phương qua O.
C. đường thằng song song trục OV. D. đường thẳng song song với trục OT.
Câu 12. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?
A. pV = hằng số. B.
=
. C. p1V1 = p2V2. D.
=
.
II. Đúng – sai(2 điểm-2 câu):(đúng 1 ý 0,1 điểm; đúng 2 ý 0,25 điểm; đúng 3 ý 0,75 điểm; đúng 4 ý 1
điểm)
Câu 1. Xét tính đúng sai của các nhận xét sau?
a) Nhiệt độ của vật càng cao thì lực liên kết giữa các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.
b) Động năng trung bình của phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ của khí.
c) Khi vật chất đang trong quá trình chuyển thể thì nhiệt độ của nó không thay đổi.
d) Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng
trung bình của các phân tử bằng nhau.
Mã đề 402 Trang 2/2
Câu 2. Một khối khí lí tưởng thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái được tả trong
hình bên. Mỗi ý sau đây là đúng hay sai?
a) Trong quá trình từ (2) (3) nội năng khí giảm.
b) Nếu nhiệt độ khí ở trạng thái (1) là 300K thì nhiệt độ khí ở trạng thái (2) là 600K.
c) Thể tích khí ở trạng thái (3) gấp 3 lần thể tích khí ở trạng thái (2).
d) Quá trình từ (1) (2) là quá trình nung nóng khí đẳng tích.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn(1 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một lượng khí hiđrô( 2g/mol) ở 27 Cdưới áp suất 99720(𝑁/𝑚). Tìm khối lượng riêng của
khí theo đơn vị (kg/𝑚). Cho R = 8,31(J/mol.K).
Câu 2. Một bình có dung tích 10 lít chứa một lượng khí hiđrô bị nén ở áp suất 50 atm và nhiệt độ 7°C.
Khi nung nóng bình, do bình hở nên có một phần khí thoát ra, phần khí còn lại có nhiệt độ 17°C và vẫn
dưới áp suất như cũ. Cho phân tử khối của hidro là 2g/mol và R=0,082(atm.l/mol.K).Khối lượng khí đã
thoát ra là bao nhiêu gam?.(kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 3. Hãy tìm các ý đúng trong các ý sau (ghi và tô đáp án theo thứ tự của các ý từ nhỏ đến lớn):
1. Trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách xác định công suất trung
bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.
2. Nhiệt hoá hơi riêng là nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn nhiệt
độ không đổi.
3. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).
4. Dụng cụ sử dụng để tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước là biến thế nguồn, bộ
đo công suất nguồn điện (oát kế) tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế
bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.
5. Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần xác định nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hoá hơi và
khối lượng của nước.
Câu 4. Một nh dung tích 3t, lúc đầu chứa một khối káp suất 1,5 atm.nh này được nối thông
với một bình thứ hai có dung tích 6 lít và được hút chân không. Coi như nhiệt độ không đổi. Áp suất của
khối ksau khi hai bình thông nhau là bao nhiêu atm?
IV. Phần tự luận(3 điểm)
Câu 1(1điểm): Người ta thực công 200J làm cho một miếng chì có khối lượng
là 100 gam nóng lên 10 độ C.Biết nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kgK.
a) Tính độ biến thiên nội năng của miếng chì.
b) Phần nhiệt lượng mà miếng chì tỏa ra môi trường là bao nhiêu?
Câu 2(1điểm). Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái như đồ thị dưới đây.
𝑉= 3ℓ; 𝑉= 6 𝑙 ;
a) Cho biết tên các đẳng quá trình trong chu trình biến đổi của lượng khí.
b) Xác định nhiệt độ ở trạng thái (1) và áp suất ở trạng thái (2) của khí.
Câu 3(1điểm). Một bình hình trụ đặt thẳng đứng được đậy kín bằng một nắp khối lượng 2kg và có
tiết diện 10 𝑐𝑚. Trong bình chứa khí lí tưởng đang ở nhiệt độ 27°𝐶có áp suất bằng áp suất khí quyển
là 105 N/m2. Đun nóng bình đến nhiệt độ t thì thấy nắp bình bị bật ra. Lấy g = 10m/𝑠.
a) Tính áp suất khí trong bình khi ngay trước khi nắp bật ra.
b) Tìm nhiệt độ của khí lúc đó.
------ HẾT ------