
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUẢNG ĐÔNG
Mã đề thi: 132
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Tên môn: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... LỚP: .............................
Câu 1: Con lắc lò xo gồm m = 300g, k = 30N/m.Khi qua VTCB quả cầu có tốc độ
100cm/s. Chọn gốc thời gian lúc quả cầu qua vị trí x = 5cm ngược chiều dương. Phương
trình dao động :
A.
x 8cos10 t (cm)
= π
B.
x 10cos(10t )(cm)
3
π
= +
C.
x 10cos(2 t )(cm)
6
π
= π −
D.
x 5cos( t )(cm)
4
π
= π +
Câu 2: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = (V),
cường
độ dòng điện qua đoạn mạch là i = (A). Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch bằng
A. 200W. B. 141W C. 400W. D. 100W.
Câu 3: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt
là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là tăng áp thì
A.
1
2
1
N
N
.B.
1
1
2
N
N
.C.
1
1
2
N
N
.D.
1
1
2
N
N
.
Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 2s, biên độ A = 3cm. Chọn gốc thời
gian lúc quả cầu qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động :
A.
x 3cos t (cm)
= π
B.
x 3cos( t )(cm)
= π + π
C.
x 3cos( t )(cm)
2
π
= π +
D.
x 3cos( t )(cm)
2
π
= π −
Câu 5: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có
( ) ( )
4
60 , 0,2 , 10R L H C F
π π
−
= Ω = =
. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
( )
50 2 cos 100u t V
π
=
. Cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch là
A. 0,25 A. B. 0,50 A. C. 0,71 A. D. 1,00 A.
Câu 6: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tăng hệ số công suất trên đường dây
tải điện được áp dụng với mục đích
A. tăng công suất hao phí trên đường dây truyền tải
B. giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải
C. chọn dây có điện trở suất nhỏ
D. thay đổi điện áp ở đầu đường dây truyền tải.
Câu 7: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch
Trang 1/4 - Mã đề thi 132

A. trễ pha
2
so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha
4
so với cường độ dòng điện.
D. sớm pha so với cường độ dòng điện.
Câu 8: Trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước
sóng của sóng trên dây là
A. 1 m. B. 2 m. C. 0,5 m. D. 0,25 m.
Câu 9: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với
bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu , coi biên độ sóng không đổi. Trên
đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . Biết vận tốc
trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1,5m/s <v < 2,25m/s. Vận tốc truyền sóng trên
mặt chất lỏng đó là
A. 1,8m/s B. 1,75m/s C. 2m/s D. 2,2m/s
Câu 10: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 11: Cho dòng điện có cường độ
i 5 2 cos100 t
= π
( I tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua
một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung
250 F
µ
π
. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu
tụ điện bằng:
A. 400V B. 220V C. 250V D. 200V
Câu 12: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, những điểm không dao động gọi là:
A. bụng sóng. B. Nút sóng. C. Bó sóng. D. Bước sóng.
Câu 13: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
( )
( )
( )
( )
1 1 1 2 2 2
os ; osx A c t cm x A c t cm
ω ϕ ω ϕ
= + = +
; Biên độ dao động tông hợp có giá nhỏ nhất
khi:
A. Hai dao động vuông pha B. Hai dao động lệch pha 120
C. Hai dao động ngược pha D. Hai dao động cùng pha
Câu 14: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộcvào tần số lực cưỡng bức.
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 16: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một
đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời
gian là
A. cường độ âm B. độ cao của âm.
C. độ to của âm. D. mức cường độ âm
Câu 17: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,
có pha vuông góc nhau là?
A.
2 2
1 2
A A A
= −
B.
2 2
1 2
A A A
= +
C.
1 2
A A A
= +
D.
1 2
A A A
= −
Câu 18: Điền vào từ còn thiếu: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng
phương, cùng…..
A. biên độ nhưng khác tần số.
B. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
C. pha ban đầu nhưng khác tần số.
D. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 19: Đặt điện áp
0
u U cos t
= ω
vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ
dòng điện qua cuộn cảm là
A.
( )
0
U
i cos t A
2
L 2
π
= ω +
ω
B.
( )
0
U
i cos t A
L 2
π
= ω +
ω
C.
( )
0
U
i cos t A
2
L 2
π
= ω −
ω
D.
( )
0
U
i cos t A
L 2
π
= ω −
ω
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi
khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định. Kích
thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc
là
A. T =
π2
1
m
k
.B. T =
π2
1
k
m
.C. T = 2π
k
m
.D. T = 2π
m
k
.
Câu 21: Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
2
(m/s2). Chu kì dao động nhỏ của con lắc là
A. 2s. B. 6,28s. C. 4s. D. 1s.
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
( )
0
cosu U t
ω
=
V. Cường đọ dòng điện hiệu dụng của mạch là:
A.
0
2
2
1
2
U
I
R L C
ωω
=
+ −
B.
0
2
2
1
2
U
I
R L C
ωω
=
+ −
C.
0
2
2
1
U
I
R L C
ωω
=
+ −
D.
0
2
2
1
2 2
U
I
R L C
ωω
=
+ −
Câu 23: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
B. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 24: Đặt điện áp có
( ) ( )
220 2 cos 100u t V
π
=
vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có
100R
= Ω
, tụ điện có điện dung
( )
4
10
2
C F
π
−
=
và cuộn cảm có độ tự cảm
( )
1
L H
π
=
. Biểu thức
của cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
( )
2,2cos 100 4
i t A
π
π
= +
. B.
( )
2,2 2 cos 100 4
i t A
π
π
= +
.
C.
( )
2,2cos 100 4
i t A
π
π
= −
.D.
( )
2,2 2 cos 100 4
i t A
π
π
= −
.
Câu 25: Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng ?
A. Trên phương truyền sóng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao
động cùng pha.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kì.
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao
động cùng pha.
Câu 26: Cho biết biểu thức của dòng điện tức thời là i = I
2
cos(ωt +φ). Cường độ cực đại
có giá trị là
A. 2I B. I
2
C. ID.
Câu 27: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động
điều hòa của nó giảm đi 2 lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã được
A. Giảm đi 2 lần B. Giảm đi 4 lần C. Tăng lên 2 lần D. tăng lên 4 lần
Câu 28: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt
là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là
A.
1 2
2 1
U N
U N
=
B.
1 2 1 2
U U N N
=
C.
12 2
1
UU N
N
=
D.
1 1
2 2
U N
U N
=
Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
.cosx A t
ω ϕ
= +
. Đại lượng x được gọi là:
A. chu kì dao động B. li độ dao động
C. tần số dao động D. biên độ dao động
Câu 30: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
2
. osP RI c
ϕ
=
B.
2
. osP ZI c
ϕ
=
C.
P UI
=
D.
. osP UI c
ϕ
=
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132

