S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
QU NG NAM
(Đ g m có 06 trang)
K THI H C SINH GI I L P 12 THPT C P T NH
NĂM H C: 2020-2021
Môn thi: HÓA H C
Th i gian: 90 phút (không k th i gian phát đ )
Ngay thi: 12/3/2021
Mã đ thi 307
=
Cho nguyên t kh i: H= 1; He= 4; C= 12; N= 14; O= 16; S= 32; Cl= 35,5; Na=
23; K= 39; Ca= 40; Al= 27; Fe= 56; Cu= 64; Ag= 108, Ba= 137.
Câu 1. Phát bi u nào sau đây đúng?
A. Phenol c ng h p đc v i brom nên d dàng làm m t màu n c brom. ượ ướ
B. Phenol không làm đi màu dung d ch phenolphtalein nh ng làm đi màu qu tím ư
m.
C. T t c các ancol đu là ch t l ng ho c ch t r n đi u ki n th ng. ườ
D. Ancol etylic, phenol đu ph n ng đc v i natri và v i dung d ch NaOH. ượ
Câu 2. Cho các ch t: (1). Axit axetic; (2). Metyl fomat; (3). Etylamin; (4). Ancol etylic.
Dãy nào sau đây s p x p các ch t trên theo th t nhi t đ sôi tăng d n t trái sang ph i? ế
A. (1); (2); (4); (3). B. (3); (4); (2); (1).
C. (2); (3); (4); (1). D. (3); (2); (4); (1).
Câu 3. Cho các kim lo i: K, Ag, Al, Fe, Cu, Mg. Bao nhiêu kim lo i có th đc đi u ượ
ch b ng ph ng pháp nhi t luy n?ế ươ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Phát bi u nào sau đây sai?
A. Các amin đu có tính baz nên đu ph n ng đc v i dung d ch HCl. ơ ượ
B. Th y phân hoàn toàn các peptit thì thu đc h n h p các ượ α-amino axit.
C. Các aminoaxit có nhi t đ nóng ch y cao và phân h y khi nóng ch y.
D. H u h t peptit ph n ng v i Cu(OH) ế 2 t o ph c ch t màu xanh đc tr ng. ư
Câu 5. Ph ng trình ph n ng hóa h c nào sau đây đúng?ươ
A. 8Al + 15H2SO4 (đc, ngu i) 4Al 2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O.
B. Fe + 4HNO3 (đc, nóng) Fe(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
C. Fe(OH)2 + 2HNO3 (loãng, ngu i) Fe(NO3)2 + 2H2O.
D. Fe + 2HCl (đc, ngu i) FeCl 2 + H2.
Câu 6. Ch t X là thành ph n hóa h c chính c a khí biogas. Th c hi n chuy n hóa:
Bi t Y là ch t h u c , m i mũi tên là 1 ph n ng. Ch t Z ế ơ không th là
A. benzen. B. vinylaxetilen. C. anđehit axetic. D. butan.
Câu 7. Trong s các polime sau đây: xenluloz , t nilon- 6,6, polietilen, cao su buna, t ơ ơ ơ
visco, t t m, th y tinh plexiglas. Có bao nhiêu polime t ng h p?ơ
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8. Khi pha loãng axit sunfuric đc, nên rót t t axit vào n c và khu y nh b ng ướ
đũa th y tinh mà không làm ng c l i. Vì sao? ượ
A. Đ đm b o an toàn cho ng i th c hi n. ườ
B. Đ tăng hi u su t c a quá trình pha loãng.
C. Tránh n t v bình do s nóng lên đt ng t khi axit sunfuric đc ti p xúc v i n c. ế ướ
D. D thu đc dung d ch axit có n ng đ đnh tr c. ượ ướ
Câu 9. Hiđro hóa h n h p g m tripanmitin, triolein, tristearin và glixerol. Sau ph n ng,
có bao nhiêu ch t t n t i th r n trong đi u ki n th ng? ườ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10. M t lo i qu ng ch a s t trong t nhiên (X) đã đc lo i b t p ch t (tách ượ
riêng h p ch t ch a s t) r i đem cho ph n ng v i dung d ch HNO 3, thu đc dung d chượ
Y và khí Z. Dung d ch Y không ph n ng v i dung d ch BaCl 2. Khí Z hóa nâu trong không
khí, đc d n vào dung d ch Ba(OH)ượ 2 d , th y t o k t t a tr ng. L c l y k t t a, choư ế ế
ph n ng v i dung d ch HCl l i th y khí thoát ra, khí này không ph n ng v i n c ư
brom. Qu ng X là
A. xiđerit. B. hematit. C. manhetit. D. pirit.
Câu 11. Cho 20 ml n c vào 50 ml dung d ch CHướ 3COOH 0,1 M, thu đc dung d ch X.ượ
B qua s phân ly c a n c, so v i dung d ch axit ban đu, s mol H ướ + và đ pH c a dung
d ch X
A. l n l t l n h n và bé h n. ượ ơ ơ B. l n l t bé h n và l n h n. ư ơ ơ
C. đu bé h n. ơ D. đu l n h n. ơ
Câu 12. Cho m t l ng dung d ch HCl vào dung d ch ch a axit aminoaxetic, sau đó ượ
thêm l ng d dung d ch NaOH. Ch t h u c trong dung d ch thu đc làượ ư ơ ượ
A. ClNH3- CH2- COOH. B. ClNH3- CH2- COONa.
C. NH2- CH2- COOH. D. NH2- CH2- COONa.
Câu 13. Th y phân izopropyl propionat thu đc ancol có phân t kh i b ng ượ
A. 46. B. 74. C. 60. D. 32.
Câu 14. Hòa tan crom (VI) oxit (màu 1) vào dung d ch NaOH d , thu đc dung d ch X ư ượ
có màu 2. Thêm dung d ch H2SO4 d vào dung d ch X th y màu 2 chuy n thành màu 3.ư
Các màu 1, 2, 3 t ng ng làươ
A. đ th m, vàng, da cam. B. đ th m, da cam, vàng.
C. xanh th m, vàng, da cam.D. xanh th m, da cam, vàng.
Câu 15. Th y phân hoàn toàn cacbohiđrat X thu đc dung d ch ch a hai lo i ượ
monosaccarit khác nhau. Ch t X có th là
A. glucoz .ơB. xenluloz .ơC. saccaroz .ơD. tinh b t.
Câu 16. Quá trình hóa h c x y ra anot c a bình đi n phân và catot c a hi n t ng ượ
ăn mòn gang trong không khí m
A. đu là oxi hóa.B. đu là kh .
C. l n l t là oxi hóa và kh . ượ D. l n l t là kh và oxi hóa. ượ
Câu 17. Cho các phát bi u sau:
(1). Đ bình ch a dung d ch H 2S trong phòng thí nghi m m t th i gian s xu t hi n
ch t r n màu vàng d i đáy bình do oxi không khí đã kh ch m H ướ 2S t o thành l u ư
hu nh.
(2). V i h n h p X g m H 2 và CO (có phân t kh i trung bình là M X), th tích khí oxi
c n dùng đ ph n ng v a đ v i m t th tích h n h p X không ph thu c vào M X.
(3). T F2 đn Iế2, tính oxi hóa c a các đn ch t halogen gi m d n là do đ âm đi n ơ
c a các halogen gi m d n t flo đn i t. ế
(4). Đun nóng (có xúc tác thích h p) h n h p g m N 2 và H2 m t th i gian đ ph n ng
hóa h c x y ra, h n h p thu đc có t kh i h i so v i h n h p ban đu luôn l n h n ượ ơ ơ
ho c b ng 1.
S phát bi u đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18. Đi n phân 400 ml dung d ch ch a CuSO 4 0,2 M và HCl 0,1 M (các đi n c c
tr ) v i c ng đ dòng đi n 10 A (hi u su t 100%), sau m t th i gian, thu đc 0,672 lítơ ườ ượ
khí (đktc) anot. Kh i l ng (gam) kim lo i đng sinh ra là ượ
A. 5,12. B. 2,56. C. 1,28. D. 3,84.
Câu 19. Cho dãy chuy n hóa (m i ký hi u là 1 ch t):
Bi t T có phân t kh i l n h n 60; X và Z đc dùng làm b t n trong công nghi pế ơ ượ
th c ph m; Z đc dùng làm thu c ch a đau d dày do th a axit. Nhi t phân hoàn toàn X ượ
thu đc 3 s n ph m đu là h i và khí.ượ ơ
Cho các phát bi u sau:
(1). Các ch t Y, T có th đc dùng đ làm m m n c c ng, trong đó Y làm m m ượ ướ
đc m i lo i n c c ng, T ch làm m m đc n c c ng t m th i.ượ ướ ượ ướ
(2). Có th dùng ch t Y đ pha ch n c gi i khát (n c sođa, …). ế ướ ướ
(3). Có th phân bi t hai dung d ch ch a riêng bi t ch t Y và ch t Z b ng dung d ch
phenolphtalein.
(4). Ch t Y và T tan t t trong n c, ch t Z tan trong n c ít h n nhi u so v i Y và T. ướ ướ ơ
(5). Ch t Z không b nóng ch y khi nung nhi t đ cao, áp su t th ng. ườ
S phát bi u đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20. Hình v sau bi u di n cách b trí thí nghi m th tính ch t c a kim lo i natri:
Cách b trí nào là h p lý nh t?
A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Câu 21. Nung m gam h n h p X g m Fe 2O3, Al và CuO (không có không khí) m t th i
gian thu đc h n h p Y. Cho Y ph n ng v i dung d ch Hượ 2SO4 loãng, thu đc a lít khíượ
không màu và dung d ch Z. Thêm l ng d NaNO ượ ư 3 vào Z thu đc b lít khí không màu,ượ
hóa nâu khi g p không khí (s n ph m kh duy nh t). Dung d ch sau ph n ng có pH nh
h n 1. N u cho 2m gam X ph n ng v i dung d ch NaOH d thì thu đc c lít khí.ơ ế ư ượ
Cho các th tích đo cùng nhi t đ, áp su t. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Bi u
th c liên h gi a a, b và c là
A. a= c/2- 3b/2. B. a= c- 3b/2. C. b= (2a+ 2c)/3. D. a= 3b/2- 2c.
Câu 22. H n h p X g m Fe và Al.
Cho m gam X ph n ng v i dung d ch HCl d , thu đc a lít khí không màu. ư ượ
Cũng m gam X, khi ph n ng v i dung d ch HNO 3 đc, nóng, d , thu đc 2,53a lít khí ư ượ
màu nâu (s n ph m kh duy nh t c a N +5).
Cho các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ph n trăm (%) kh i l ng c a Fe trong X có giá ượ
tr g n nh t v i
A. 46. B. 56. C. 65. D. 78.
Câu 23. B n hiđrocacbon X, Y, Z, T m ch h , là ch t khí đi u ki n th ng và đu ườ
có t kh i h i so v i heli bé h n 13. Khi phân h y m i ch t thành hiđro và cacbon, th ơ ơ
tích khí thu đc đu g p hai l n th tích ban đu (các th tích khí đo cùng đi u ki nượ
nhi t đ, áp su t). Bi t X, Z không có đng phân c u t o. ế
Cho các phát bi u:
(1). L ng oxi c n dùng đ đt cháy hoàn toàn m gam Y nhi u h n l ng c n dùngượ ơ ượ
đ đt cháy hoàn toàn m gam Z.
(2). Ch t Y là đng đng c a ch t T. C hai đu không có đng phân hình h c.
(3). H n h p g m Y và T ph n ng đc v i dung d ch AgNO ượ 3/NH3 t o thành k t t a. ế
(4). Trong hai ch t X và Z, ch có m t ch t ph n ng đc v i brom trong CCl ượ 4.
(5). Các khí Y, Z, T g n nh không hi n di n trong khí m d u hay khí thiên nhiên. ư
S phát bi u đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24. Gi m ăn có th đc s n xu t b ng cách cho gi m cái (con gi m) vào dung ượ
d ch r u etylic loãng r i đ m t th i gian. Cho 4 h đc b trí nh sau: ượ ượ ư
H nào thu n l i nh t cho quá trình lên men?
A. (2). B. (4). C. (1). D. (3).
Câu 25. Ch t X (C, H, O, N) có phân t kh i b ng 89. Đt cháy hoàn toàn 0,5 mol X
thu đc h i n c, 0,25 mol Nượ ơ ướ 2, 1,5 mol CO2. Bi t X tác d ng đc v i n c brom và làế ượ ướ
h p ch t l ng tính. ưỡ X có th là
A. CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2= CH(NH2)- COOH.
C. CH2= CH- COONH4.D. NH2- CH= CH- COOH.
Câu 26. Cho h n h p g m axit glutamic và alanin (có t l mol t ng ng là 1: 2) tác ươ
d ng v i 288 ml dung d ch KOH 1M (dùng d 20% so v i l ng ph n ng). Sau khi các ư ượ
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đc dung d ch X ch a m gam ch t tan. Giá tr c a m là ượ
A. 31,308. B. 37,808. C. 30,701. D. 28,620.
Câu 27. Đt cháy hoàn toàn 9,51 gam tetrapeptit X có công th c Ala-Gly-Val-Ala, toàn
b l ng CO ượ 2 và H2O sinh ra đc h p th vào 200 ml dung d ch NaOH 0,6 M vàượ
Ca(OH)2 a M. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng c a dung d ch tăng ượ
thêm 10,64 gam so v i dung d ch ban đu. Giá tr c a a là
A. 1,30. B. 0,13. C. 1,00. D. 0,65.
Câu 28. H n h p X g m ancol Y (C mH2m+2O) và axit cacboxylic Z (CnH2nO2) có t l
mol là 1: 1. L y a gam X cho tác d ng v i Na (d ), thu đc 1,68 lít khí H ư ượ 2 ( đktc). Đt
cháy hoàn toàn l ng X trên r i h p th toàn b s n ph m cháy vào dung d ch NaOH d ,ượ ư
thêm ti p dung d ch BaClế 2 d , thu đc 118,2 gam k t t a.ư ượ ế
Đun a gam X (có xúc tác H2SO4) m t th i gian, thu đc b gam este. Bi t hi u su t ượ ế
ph n ng este hóa đt 35%. Giá tr c a b g n nh t v i
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 29. Ancol X tác d ng v i axit Y thu đc este Z. Hóa h i 8,6 gam Z thu đc th ượ ơ ượ
tích h i b ng th tích c a 3,2 gam khí oxi (đo cùng nhi t đ, áp su t). Có bao nhiêuơ
ch t Z th a mãn các d ki n trên?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Ph n ng gi a glixerol v i h n h p axit axetic và axit fomic có th t o thành
t i đa bao nhiêu lo i đieste khác nhau?
A. 6. B. 4. C. 7. D. 8.
Câu 31. Cho các ch t l ng: etyl axetat, glixerol, n-hexan, ancol etylic, n c ch a trong ướ
các ng nghi m riêng bi t. Ch v i thao tác thêm dung d ch NaOH, l c đu, đun nóng
(không ng i), có th phân bi t đc bao nhiêu ch t trong s các ch t trên? ượ
A. 5. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 32. Axit fusidic là h p ch t kháng khu n c u trúc steroid, có ho t tính kìm khu n
và di t khu n, đc dùng đ bào ch thu c đi u tr nhi m khu n đa nguyên phát ho c ượ ế
th phát do m t s ch ng nh y c m gây ra. Bi t r ng axit fusidic có công th c phân t ế
C31H48O6. Trong công th c c u t o cho d i đây, ch m t trong các v trí đc đánh d u ướ ượ
(khoanh b ng đng nét đt) đã đc làm sai: ườ ượ
V trí đã đc làm sai là ượ
A. (2). B. (4). C. (3). D. (1).
Câu 33. Ch t h u c X (C, H, O) tác d ng v i Na gi i phóng H ơ 2 và làm m t màu n c ướ
brom. Đt cháy hoàn toàn 0,15 mol X v i l ng oxi v a đ thu đc không quá 10,5 lít ượ ượ
h n h p khí Y ( 136,6 0C, 1 atm). T kh i h i c a Y so v i khí heli b ng 7,75. ơ
Th c hi n ph n ng tráng b c 14,8 gam h n h p Z g m X và metanal, thu đc 101,52 ượ
gam Ag. Cho các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ph n trăm (%) kh i l ng metanal trong Z ượ
là
A. 47,63. B. 22,30. C. 95,27. D. 86,40.
Câu 34. Mu i Mohr có công th c (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O. Đ xác đnh đ tinh khi t c a ế
m t lo i mu i Mohr (cho r ng trong mu i Mohr ch có mu i kép ng m n c nêu trên và ướ
t p ch t tr ), m t h c sinh ti n hành các thí nghi m sau: ơ ế
- Cân chính xác 7,237 gam mu i Mohr, pha thành 100 ml dung d ch X.
- L y chính xác 10 ml dung d ch X, thêm 10 ml dung d ch H 2SO4 10%, đc dung d ch Y.ượ