
TR NG THPT QU VÕ S 1ƯỜ Ế Ố
(Đ g m có 0ề ồ 1 trang)
Đ THI CH N ĐI TUY N H C SINH GI I Ề Ọ Ộ Ể Ọ Ỏ
NĂM H C Ọ2020 - 2021
Môn: L ch s . Kh i: 12ị ử ố
Th i gian làm bài: 90 phútờ (Không k th i gian phát đ)ể ờ ề
Câu 1. N i dung nào d i đây không ph i là nguyên t c ho t đng c a t ch c Liên h p ộ ướ ả ắ ạ ộ ủ ổ ứ ợ
qu c?ố
A. Không s d ng vũ l c ho c đe d a b ng vũ l c v i nhau.ử ụ ự ặ ọ ằ ự ớ
B. Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
C. Chung s ng hòa bình và s nh t trí c a năm c ng qu c.ố ự ấ ủ ườ ố
D. Không can thi p vào công vi c n i b c a các n c.ệ ệ ộ ộ ủ ướ
Câu 2. T ch c c ng s n nào không tham d h i ngh h p nh t các t ch c c ng s n C uổ ứ ộ ả ự ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ở ử
Long (Trung Qu c) đu năm 1930?ố ầ
A. Đông D ng c ng s n đng.ươ ộ ả ả B. An Nam c ng s n đng.ộ ả ả
C. Đông D ng c ng s n liên đoàn.ươ ộ ả D. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ
Câu 3. Cách th c tìm ki m con đng c u n c c a Nguy n Ái Qu c có đi m gì ti n b soứ ế ườ ứ ướ ủ ễ ố ể ế ộ
v i các b c ti n b i?ớ ậ ề ố
A. Tr i qua quá trình lao đng th c t đ ti p thu chân lý cách m ng.ả ộ ự ế ể ế ạ
B. H ng sang n n văn hóa, văn minh c a các n c ph ng Tây.ướ ề ủ ướ ươ
C. Kh o sát trên ph m vi r ng và lao đng th c t đ ti p c n chân lý.ả ạ ộ ộ ự ế ể ế ậ
D. H c h i kinh nghi m t t t c các cu c cách m ng trên th gi i.ọ ỏ ệ ừ ấ ả ộ ạ ế ớ
Câu 4: S ki n nào d i đây kh ng đnh Nguy n Ái Qu c hoàn toàn tin t ng đi theo con ự ệ ướ ẳ ị ễ ố ưở
đng cách m ng vô s n?ườ ạ ả
A.. Tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đa. ậ ộ ệ ộ ị
B..Tham d Đi h i l n th V c a Qu c t C ng s n. ự ạ ộ ầ ứ ủ ố ế ộ ả
C..B phi u tán thành Qu c t c ng s n, tham gia sáng l p Đng C ng s n Pháp. ỏ ế ố ế ộ ả ậ ả ộ ả
D..Đc b n S th o lu n c ng v v n đ dân t c và thu c đa c a Lênin. ọ ả ơ ả ậ ươ ề ấ ề ộ ộ ị ủ
Câu 5: T năm 1952 đn năm 1973 tình hình kinh t Nh t B n nh th nào? ừ ế ế ậ ả ư ế
A. Phát tri n xen l n suy thoái ể ẫ B. C b n đc ph c h i ơ ả ượ ụ ồ
C. Phát tri n th n kì ể ầ D. Có b c phát tri n nhanh ướ ể
Câu 6. Ph ng án Mao-bát-t n mà ng i Anh th c hi n n Đ (1947) ph n ánh hình tháiươ ơ ườ ự ệ ở Ấ ộ ả
nào c a ch nghĩa th c dân?ủ ủ ự
A. Ch nghĩa th c dân cũ.ủ ự B. Ch nghĩa th c dân ki u m i.ủ ự ể ớ
C. Ch nghĩa đ quủ ế ốc. D. Ch nghĩa phân bi t ch ng t củ ệ ủ ộ
Câu 7: Yêu t nào d i đây tác đng t i s thành b i c a n c M trong n l c v n lên xácố ướ ộ ớ ự ạ ủ ướ ỹ ỗ ự ươ
l p tr t t th gi i đn c c trong giai đo n sau chi n tranh l nh ậ ậ ự ế ớ ơ ự ạ ế ạ
A..S m r ng không gian đa lý c a h th ng xã h i ch nghĩa ự ở ộ ị ủ ệ ố ộ ủ
B..S hình thành c a các trung tâm kinh t Tây Âu và Nh t B n ự ủ ế ậ ả
C..T ng quan l c l ng gi a các c ng qu c trên th gi i ươ ự ượ ữ ườ ố ế ớ
D..S xu t hi n và ngày càng phát tri n c a các công ty đc quy n ự ấ ệ ể ủ ộ ề
Câu 8. H Ch t ch tr c khi sang Pháp (1946) đã căn d n c Hu nh Thúc Kháng: "Dĩ b tổ ủ ị ướ ặ ụ ỳ ấ
bi n, ng v n bi n". Theo anh(ch ) đi u "b t bi n" mà ch t ch H Chí Minh mu n nh c đnế ứ ạ ế ị ề ấ ế ủ ị ồ ố ắ ế
là gì?

A. Hoà bình. B. Đc l p.ộ ậ C. T do.ựD. T ch .ự ủ
Câu 9. T ch c nào đng ra qu n lí m i m t c a đi s ng chính tr , xã h i nông thôn Nghổ ứ ứ ả ọ ặ ủ ờ ố ị ộ ở ệ
- Tĩnh trong nh ng năm 1930 - 1931?ữ
A. Ban ch p hành nông h i. ấ ộ B. Ban ch p hành công h i.ấ ộ
C. H i ph n gi i phóng. ộ ụ ữ ả D. Đoàn thanh niên ph n đ.ả ế
Câu 10. Cách th c k t thúc cu c kháng chi n ch ng Mĩ (1954-1975) có đi m gì khác bi t soứ ế ộ ế ố ể ệ
v i cu c kháng chi n ch ng Pháp (1945-1954)?ớ ộ ế ố
A. Kí k t m t hi p đnh hòa bình v ch m d t chi n tranh.ế ộ ệ ị ề ấ ứ ế
B. Huy đng m i ngu n l c đ giành l y 1 th ng l i quân s quy t đnh.ộ ọ ồ ự ể ấ ắ ợ ự ế ị
C. Cách th c k t h p đu tranh quân s v i đu tranh ngo i giao.ứ ế ợ ấ ự ớ ấ ạ
D. Tranh th áp l c d lu n qu c t đ bu c quân đi n c ngoài rút quân kh i Vi t Nam.ủ ự ư ậ ố ế ể ộ ộ ướ ỏ ệ
Câu 11 : Sau Chi n tranh th gi i th hai, y u t nào tác đng t i s bi n đi sâu s c c a b n ế ế ớ ứ ế ố ộ ớ ự ế ổ ắ ủ ả
đ chính tr th gi i?ồ ị ế ớ
A.S phát tri n c a cách m ng khoa h c - k thu t.ự ể ủ ạ ọ ỹ ậ
B.Ch y đua vũ trang gay g t gi a các c ng qu c.ạ ắ ữ ườ ố
C.Tr t t th gi i hai c c Ianta đc thi t l p.ậ ự ế ớ ự ượ ế ậ
D.Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ắ ợ ủ ả ộ
Câu 12 :
N i dung nào ộkhông ph i đi u ki n bùng n c a T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 Vi t ả ề ệ ổ ủ ổ ở ở ệ
Nam?
A.Đng và qu n chúng đã s n sàng hành đng.ả ầ ẵ ộ
B.Nh t B n đu hàng Đng minh vô đi u ki n.ậ ả ầ ồ ề ệ
C.L c l ng trung gian ng h n v cách m ng.ự ượ ả ẳ ề ạ
D.Phát xít Nh t ti n hành cu c đo chính Pháp.ậ ế ộ ả
Câu 13. Đâu không ph i là đi m khác nhau gi a Liên minh châu Âu (EU) v i Hi p h i cácả ể ữ ớ ệ ộ
qu c gia Đông Nam Á (ASEAN)?ố
A. M c tiêu ban đu.ụ ầ B. M c đ liên k t.ứ ộ ế C. Nguyên t c đi u ph i.ắ ề ố D. Tính ch tấ
t ch c.ổ ứ
Câu 14. C ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng c ng s n Vi t Nam ch tr ng th c hi n cácươ ị ầ ủ ả ộ ả ệ ủ ươ ự ệ
cu c cách m ng nào?ộ ạ
A. Cách m ng dân t c dân ch nhân dân và cách m ng xã h i ch nghĩaạ ộ ủ ạ ộ ủ
B. Cách m ng dân t c dân ch , th đa cách m ng, cách m ng xã h i ch nghĩa.ạ ộ ủ ổ ị ạ ạ ộ ủ
C. T s n dân quy n cách m ng, th đa cách m ng, cách m ng xã h i ch nghĩa.ư ả ề ạ ổ ị ạ ạ ộ ủ
D. T s n dân quy n cách m ng và cách m ng xã h i ch nghĩa.ư ả ề ạ ạ ộ ủ
Câu 15. Nguyên nhân khách quan đa đn s ph c h i kinh t c a Nh t B n và Tây Âu sauư ế ự ụ ồ ế ủ ậ ả
Chi n tranh th gi i th hai là gì?ế ế ớ ứ
A. Đy m nh khai thác, bóc l t thu c đa.ấ ạ ộ ộ ị B. Đu t phát tri n khoa h c kĩ thu t.ầ ư ể ọ ậ
C. S h tr c a Mĩ.ự ỗ ợ ủ D. Đu t phát tri n con ng i.ầ ư ể ườ
Câu 16.Các m t tr n dân t c th ng nh t c a Vi t Nam do Đng C ng s n Đông D ng lãnh ặ ậ ộ ố ấ ủ ệ ả ộ ả ươ
đo (1930 – 1945) đu nh mạ ề ằ
A. Xây d ng l c l ng vũ trang. ự ự ượ B. Lãnh đo nhân dân giành chính quy n.ạ ề
C. T p h p, đoàn k t các l c l ng dân t c. ậ ợ ế ự ượ ộ D. Đ ra đng l i chi n l c cho cách m ng.ề ườ ố ế ượ ạ
Câu 17. S tr i d y c a Nh t B n t nh ng năm 60 c a th k XX có tác đng nh th nàoự ỗ ậ ủ ậ ả ừ ữ ủ ế ỉ ộ ư ế
đn tr t t hai c c Ianta?ế ậ ự ự
A. C ng c v trí c a Mĩ trong c a Tr t t .ủ ố ị ủ ủ ậ ự B. Thay Mĩ tr thành ng i lãnh đo c aTr t t .ở ườ ạ ủ ậ ự

C. Góp ph n làm xói mòn, s p đ c a Tr t t .ầ ụ ổ ủ ậ ự D. Đánh d u Tr t t s p đ hoàn toàn.ấ ậ ự ụ ổ
Câu 18. “Quá trình tăng lên m nh m nh ng m i liên h , nh ng nh h ng tác đng l nạ ẽ ữ ố ệ ữ ả ưở ộ ẫ
nhau, ph thu c l n nhau c a t t c các khu v c, các qu c gia, dân t c trên th gi iụ ộ ẫ ủ ấ ả ự ố ộ ế ớ ” là b nả
ch t c a quá trình nào?ấ ủ
A. Dân t c hóa.ộB. Khu v c hóa.ựC. Toàn c u hóa.ầD. Qu c h u hóaố ữ
Câu 19: Vì sao cách m ng tháng Tám năm 1945 ạ Vi t Namở ệ không nêu kh u hi u hàng đu là ẩ ệ ầ
“ng i cày có ru ng” nh ng đông đo nông dân v n tích c c tham gia?ườ ộ ư ả ẫ ự
A.Khát v ng đc l p, t do là yêu c u s m t c a giai c p nông dân Vi t Nam.ọ ộ ậ ự ầ ố ộ ủ ấ ệ
B.Hình th c đu tranh vũ trang có s c hút to l n đi v i nông dân.ứ ấ ứ ớ ố ớ
C.M c tiêu c a cu c cách m ng là ch tr ng thành l p chính quy n công - nông.ụ ủ ộ ạ ủ ươ ậ ề
D.Cách m ng tháng Tám nh m xóa b hoàn toàn giai c p đa ch .ạ ằ ỏ ấ ị ủ
Câu 20: Chi n d ch ph n công l n đu tiên c a b đi ch l c Vi t Nam trong cu c kháng ế ị ả ớ ầ ủ ộ ộ ủ ự ệ ộ
chi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp xâm l c (1946-1954) là chi n d chế ố ố ự ượ ế ị
A. Biên gi i thu - đông năm 1950.ớ
B.Đi n Biên Ph năm 1954.ệ ủ
C.Cu c chi n đu các đô th phía B c vĩ tuy n 16ộ ế ấ ở ị ắ ế
D.Vi t B c thu - đông năm 1947.ệ ắ
Câu 21. Y u t quy t đnh s phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c các n c châu Áế ố ế ị ự ể ủ ả ộ ở ướ
sau Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A. s suy y u c a các n c đ qu c ch nghĩa ph ng Tây.ự ế ủ ướ ế ố ủ ươ
B. ý th c đc l p và s l n m nh c a các l c l ng dân t c.ứ ộ ậ ự ớ ạ ủ ự ượ ộ
C. th ng l i c a phe Đng minh trong chi n tranh ch ng phát xít.ắ ợ ủ ồ ế ố
D. h th ng xã h i ch nghĩa hình thành và ngày càng phát tri n.ệ ố ộ ủ ể
Câu 22 : N i dung nào ộkhông ph i nguyên nhân làm cho phong trào cách m ng 1930-1931 lên đnả ạ ế
đnh cao Ngh An và Hà Tĩnh?ỉ ở ệ
A.Là n i có v trí đa lý và đi u ki n đu tranh h t s c thu n l i.ơ ị ị ề ệ ấ ế ứ ậ ợ
B.Các t ch c c s c a Đng t i ổ ứ ơ ở ủ ả ạ Ngh - Tĩnh ho t đng m nhệ ạ ộ ạ .
C.Nhân dân Ngh - Tĩnh có truy n th ng đu tranh cách m ngệ ề ố ấ ạ .
D.Là vùng ch u s bóc l t n ng n c a th c dân Pháp và tay sai.ị ự ộ ặ ề ủ ự
Câu 23. Đi m t ng đng trong công cu c c i cách-m c a Trung Qu c v i và đi m i đtể ươ ồ ộ ả ở ử ở ố ớ ổ ớ ấ
n c Vi t Nam làướ ở ệ
A. ti n hành c i t v chính tr , cho phép đa nguyên đa đng.ế ả ổ ề ị ả
B. l y phát tri n kinh t làm tr ng tâm, m r ng h i nhấ ể ế ọ ở ộ ộ ập v i các n c XHCNớ ướ .
C. đu ti n hành khi đt n c lâm vào tình tr ng không n đnh, kh ng ho ng kéo dài.ề ế ấ ướ ạ ổ ị ủ ả
D. Đng C ng s n n m quy n lãnh đo, kiên trì theo con đng xã h i ch nghĩaả ộ ả ắ ề ạ ườ ộ ủ
Câu 24. Bi n đi l n nhât cua cac n c Đông Nam A t sau Chi n tranh th gi i th hai là ế ổ ớ , ươ ư ế ế ớ ứ
A. tr thanh cac qu c gia đc l p. ơ, ố ộ ậ
B. tr thanh khu v c năng đông va phat triên. ơ, ư- - ,
C. tr thanh khu v c hoa binh, h p tac, h u nghi. ơ, ư- ơ- ư -
D. thành l p t ch c ASEAN, đy m nh h p tác trong khu v c.ậ ổ ứ ẩ ạ ợ ự
Câu 25. S ki n đánh d u các qu c gia đng tr c thách th c c a ch nghĩa kh ng b ?ự ệ ấ ố ứ ướ ứ ủ ủ ủ ố
A. 10/9/2000 B. 11/9/2000 C. 10/9/2001 D. 11/9/2001
Câu 26 : Tính ch t đi n hình c a Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam chính là m t ấ ể ủ ạ ở ệ ộ
cu c cách m ngộ ạ
A.t s n.ư ả B.dân t c, dân ch nhân dân.ộ ủ

C.dân ch t s n ki u m i.ủ ư ả ể ớ D.gi i phóng dân t c.ả ộ
Câu 27 : Nguyên nhân quy t đnh d n đn s xu t hi n c a xu th hòa hoãn Đông - Tây trong ế ị ẫ ế ự ấ ệ ủ ế
quan h qu c t t đu nh ng năm 70 c a th k XX làệ ố ế ừ ầ ữ ủ ế ỷ
A.s phát tri n m nh m c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ự ể ạ ẽ ủ ả ộ ế ớ
B.nh ng v n đ t n t i gi a hai nhà n c Đc t ng b c đc gi i quy t.ữ ấ ề ồ ạ ữ ướ ứ ừ ướ ượ ả ế
C.tác đng t nh ng cu c kh ng ho ng kinh t th gi i mang tính chu k .ộ ừ ữ ộ ủ ả ế ế ớ ỳ
D.nh ng tác đng t cu c ch y đua vũ trang đn hai n c M và Liên Xô.ữ ộ ừ ộ ạ ế ướ ỹ
Câu 28 : N i dung nào là nguyên ột c quy t đnh khi Vi t Nam ký k t Hi p đnh S b (6-3-ắ ế ị ệ ế ệ ị ơ ộ
1946) v i th c dân Pháp?ớ ự
A. Ch quy n dân t c đc gi v ng.ủ ề ộ ượ ữ ữ B.Đm b o giành th ng l i t ng b c.ả ả ắ ợ ừ ướ
C.Gi v ng vai trò lãnh đo c a Đng.ữ ữ ạ ủ ả D.Phân hóa và cô l p cao đ k thù.ậ ộ ẻ
Câu 29: M cụ tiêu đuấ tranh c aủ nhân dân Mỹ Latinh sau chi nế tranh th gi i thế ớ ứ hai là gì?
A. Ch ng ch nghĩa th cố ủ ự dân cũ, gi iả phóng dân t c.ộ
B. Ch ng ch đố ế ộ phân bi t ch ng t cệ ủ ộ A-pác-thai.
C. Ch ng ch đ đcố ế ộ ộ tài thân M , b o v đc l p.ỹ ả ệ ộ ậ
D. Ch ng th cố ự dân Tây Ban Nha, B Đàoồ Nha.
Câu 30: Trong kháng chi n ch ngế ố Pháp, Ch t ch Hủ ị ồ Chí Minh kh ng đnh:ẳ ị “Th c l cự ự là cái
chiêng, ngo i giao là cái ti ng, chiêng có to ti ng m i l n”. ạ ế ế ớ ớ Th c l cự ự trong quá trình h i nh pộ ậ
hi nệ nay c a Vi tủ ệ Nam là gì?
A. Chính trịB. Quân sựC. Kinh tếD. Ngo iạ giao
Câu 31: M tộ trong nh ng y u tữ ế ố tác đng đn m c độ ế ứ ộ giành đc l p c aộ ậ ủ các qu cố gia Đông
Nam Á vào năm 1945 là
A. Các n c đngướ ồ minh đã vào chi m đóng nhi u n c.ế ở ề ướ
B. Nh n th c v v n đ th i c c aậ ứ ề ấ ề ờ ơ ủ các n cướ khác nhau.
C. Đi u ki nề ệ khách quan m i n cở ỗ ướ không gi ngố nhau.
D. Giai c pấ vô s n m t s n c ch aả ở ộ ố ướ ư có chính Đngả riêng.
Câu 32: Vi c v n d ngệ ậ ụ sáng t o ch nghĩaạ ủ Mác - Lênin vào th c ti nự ễ cách m ng Vi tạ ệ Nam
c a Hủ ồ Chí Minh trong giai đo n 1930 - 1945 đc th hi n qua lu n đi m nào?ạ ượ ể ệ ậ ể
A. Đng C ng s n Đông D ngả ộ ả ươ luôn giữ vai trò lãnh đoạ cách m ng.ạ
B. Luôn đt nhi m v gi iặ ệ ụ ả phóng dân t cộ lên hàng đu.ầ
C. Giai c pấ công nhân là l c l ngự ượ lãnh đoạ cách m ng Vi tạ ệ Nam.
D. Gi i quy t đúng đn m iả ế ắ ố quan h gi aệ ữ hai nhi m v gi iệ ụ ả phóng dân t cộ và gi iả phóng giai
c pấ
Câu 33: M tộ trong nh ng đi m m i c a ngh quy t h i nghữ ể ớ ủ ị ế ộ ị trung ngươ 8 (5/1941) so v iớ
Lu n c ngậ ươ chính tr (10/1930) c a Tr n Phú làị ủ ầ
A. M iố quan h gi aệ ữ cách m ng Vi tạ ệ Nam v iớ cách m ng th gi i.ạ ế ớ
B. Gi i quy t v n đả ế ấ ề dân t cộ trong khuôn kh m i n c Đông D ng.ổ ỗ ướ ươ
C. Xác đnh đng l i chi n l c c aị ườ ố ế ượ ủ Cách m ng Vi tạ ệ Nam.
D. Kh ng đnhẳ ị vai trò và quy nề lãnh đo c a Đng c ng s n Đông D ng.ạ ủ ả ộ ả ươ
Câu 34: Nh ng qu cữ ố gia giành đc đc l pượ ộ ậ dân t c s m nh t ộ ớ ấ ở châu Phi sau chi nế tranh th ế
gi i thớ ứ hai là
A. Ănggôla và Môdămbích B. Mar cố và Xuđăng
C. Ai C pậ và Libi. D. Angiêri và Tuynidi
Câu 35: S chuy n bi n vự ể ế ề kinh tế và s chuy n bi n vự ể ế ề xã h i Vi tộ ở ệ Nam đu th kầ ế ỷ XX
có m iố quan h nh th nào?ệ ư ế

A. Chuy n bi n vể ế ề kinh tế kéo theo nh ng chuy n bi n vữ ể ế ề xã h iộ tích c cự .
B. Chuy n bi n vể ế ề kinh tế kéo theo s bi n đi v m tự ế ổ ề ặ xã h i.ộ
C. Chuy n bi n vể ế ề kinh t d n t i nh ngế ẫ ớ ữ tác đng x u v m tộ ấ ề ặ xã h i.ộ
D. Chuy n bi n vể ế ề xã h iộ kéo theo s bi n đi v m tự ế ổ ề ặ kinh t .ế
Câu 36: Th t uứ ự ư tiên đc th cượ ự dân Pháp chú tr ngọ trong ch ngươ trình khai thác thu c đa ộ ị
l n thầ ứ hai Đông D ng (1919 – 1929) l n l t làở ươ ầ ượ
A..Nông nghi p, khai m , công nghi p nh , thu , giao thông v n t i.ệ ỏ ệ ẹ ế ậ ả
B Nông nghi p, công nghi p nh , giao thông v n t i, khai m , thu .ệ ệ ẹ ậ ả ỏ ế
C..Nông nghi p, công nghi p nh , khai m , giao thông v n t i, thu .ệ ệ ẹ ỏ ậ ả ế
D. Nông nghi p,ệ khai m , thu ,ỏ ế công nghi p nh ,ệ ẹ giao thông v n t i.ậ ả
Câu 37: N iộ dung nào sau đây không thu c đng l i đi m i c aộ ườ ố ổ ớ ủ Trung Qu c tố ừ 1978?
A. L yấ phát tri nể kinh tế làm trung tâm.
B. Ti nế hành c iả cách và m c a.ở ử
C. Chuy n n nể ề kinh t k ho chế ế ạ hóa t pậ trung sang n nề kinh t th tr ngế ị ườ xã h i ch nghĩa.ộ ủ
D. Th c hi n đng l iự ệ ườ ố “ba ng n c h ng”.ọ ờ ồ
Câu 38: S ki n ngo iự ệ ạ giao nào d i đây đánh d u Vi tướ ấ ệ Nam đã nhân nh ng vượ ề không gian
đ đi l yể ổ ấ th i gian?ờ
A. Hi p đnhệ ị Pari (27/1/1973) B. T m cạ ướ (14/9/1946)
C. Hi p đnh Gi nevệ ị ơ ơ (21/7/1954) D. Hi p c s bệ ướ ơ ộ (6/3/1946)
Câu 39. T i sao sau năm 1954, cách m ng hai mi n Nam - B c Vi t Nam l i có quan h m tạ ạ ề ắ ệ ạ ệ ậ
thi t, g n bó, tác đng l n nhau?ế ắ ộ ẫ
A. Đu do m t Chính ph lãnh đo.ề ộ ủ ạ B. Đu d a trên nòng c t c a kh i liên minh công- nông.ề ự ố ủ ố
C. Đu d a trên n n t ng ch nghĩa Mác- Lênin.ề ự ề ả ủ D. Đu chung m c tiêu chi n l c.ề ụ ế ượ
Câu 40. Đâu không ph i là nguyên nhân đa t i s thành công c a H i ngh h p nh t các tả ư ớ ự ủ ộ ị ợ ấ ổ
ch c c ng s n Vi t Nam (1 – 1930)?ứ ộ ả ở ệ
A. Do cùng chung m t lý t ng .ộ ưở B. Do s ch đo tr c ti p c a Qu c t c ngự ỉ ạ ự ế ủ ố ế ộ
s nả.
C. Do nguy n v ng c a qu n chúng là th ng nh t.ệ ọ ủ ầ ố ấ D. Do tài năng, uy tín c aủ
Nguy n Ái Qu c.ễ ố
Câu 41. Khó khăn l n nh t c a cách m ng Vi t Nam t cu i năm 1940 làớ ấ ủ ạ ệ ừ ố
A. s c u k t c a Nh t – Pháp.ự ấ ế ủ ậ B. mâu thu n gi a Nh t - Pháp.ẫ ữ ậ
C. Chi n tranh th gi i ác li t.ế ế ớ ệ D. có nhi u đng phái ho t đng.ề ả ạ ộ
Câu 42. Ngh thu t ch đo chi n tranh cách m ng c a Đng Lao đng Vi t Nam đc thệ ậ ỉ ạ ế ạ ủ ả ộ ệ ượ ể
hi n nh th nào trong cu c T ng ti n công và n i d y xuân 1975?ệ ư ế ộ ổ ế ổ ậ
A . K t h p gi toogr ti n công nông thôn v i n i d y đô thế ợ ữ ế ở ớ ổ ậ ở ị
B. K t h p gi a t ng ti n công v i kh i nghĩa c a các l c l ng vũ trang.ế ợ ữ ổ ế ớ ở ủ ự ượ
C. Có s ph i h p ch t ch gi a chi n tr ng Vi t Nam v i Lào, Campuchia.ự ố ợ ặ ẽ ữ ế ườ ệ ớ
D.. Đ ra k ho ch chính xác, linh ho t và ch p đúng th i c cách m ngề ế ạ ạ ớ ờ ơ ạ
Câu 43. N i dung nào ộkhông ph n ánh đúng nhi m v c a cách m ng mi n Nam Vi t Namả ệ ụ ủ ạ ề ệ
sau Hi p đnh Gi nev 1954 v Đông D ng?ệ ị ơ ơ ề ươ
A. Ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa.ế ạ ộ ủ B. Đu tranh ch ng ch đ M - Di m.ấ ố ế ộ ỹ ệ
C. Gi i phóng mi n Nam th ng nh t đt nả ề ố ấ ấ ướ. D. Ti p t c th c hi n cách m ng dân t c dânế ụ ự ệ ạ ộ
ch nhân dân.ủ
Câu 44. T i sao nói s ra đi c a ba t ch c c ng s n Vi t Nam cu i năm 1929 là m t xuạ ự ờ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ ố ộ
th khách quan c a cu c v n đng gi i phóng dân t c?ế ủ ộ ậ ộ ả ộ
A. Do yêu c u c n ph i gi i quy t cu c kh ng ho ng v đng l i.ầ ầ ả ả ế ộ ủ ả ề ườ ố

