BM-003
Trang 1 / 10
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
ĐẠO ĐỨC KINH DOANH
Mã hc phn:
71BUSI10063
S tin ch:
03
Mã nhóm lp hc phn:
233_71BUSI10063_01
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Tên các phương án la chn: in hoa, in đậm
- Không s dng nhy ch/s t động (numbering)
- Mc định phương án đúng luôn luôn là Phương án A ghi ANSWER: A
- Tng s câu hi thi:
- Quy ưc đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TNTL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_nhóm hc phần_TNTL_De 1_đề (Nếu s dng
nhiều mã đề cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
- Khuyến khích Ging viên biên son và nộp đề thi, đáp án bằng File Hot Potatoes. Trung tâm
Kho thí gửi kèm File cài đặt và File hướng dn s dụng để h tr Quý Thy Cô.
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
BM-003
Trang 2 / 10
CLO 1
Vn dúng kiến
thc nn tng v
đạo đức, kinh tế,
kinh doanh để gii
quyết các tình
hung trong kinh
doanh ti các
doanh nghip bt
động sn
Trc
nghim
20
Câu 1
đến
câu
25
0,3/câu
CLO 2
Xác định các yếu
t cn thiết trong
đạo đức kinh
doanh ca ngành
bất động sản để
gii quyết các vn
đề cn thiết ti
doanh nghip bt
động sn
Trc
nghim
20
Câu 1
đến
câu
25
0,3/câu
CLO 4
Tuân th pháp lut
trong thc hin
nghip v chuyên
môn
Trc
nghim
20
Câu 1
đến
câu
25
0,3/câu
CLO 5
Th hin s tôn
trọng các quy định
văn hóa, đạo
đức doanh nghip
trong ng x
T lun
20
Câu
26
1.5/câu
CLO 6
Thc hành các
chun mực đạo
đức pháp lut
ca ngành bt
động sn trong
vic ra quyết định
T lun
20
Câu
27
1.0/câu
R
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO đưc b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thc đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO va được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đ
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
BM-003
Trang 3 / 10
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng ơng ng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu đ đo ờng đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (25 câu + 0,3 điểm/câu)
Đạo đức kinh doanh có th được hiu là nhng giá tr ct lõi ca mt t chc kinh doanh,
dùng để đánh giá xem hành vi ca các thành viên trong t chức đó có được coi là chp nhn
được và phù hp hay không”.
Khái nim v Đạo đc kinh doanh trên là ca
A. Peter Stanwick & Sarah Stanwick
B. Phillip V. Lewis
C. Đưc nêu trong Lut doanh nghip: Lut s : 59/2020/QH14
D. Sarah Stanwick
ANSWER: A
Trên phương din luận bản thì Đạo đức kinh doanh Trách nhim hi ca mt
doanh nghip ph thuc vào
A. C Phm vi đa lý và Phm vi ngành ngh
B. Phm vi ngành ngh
C. Phạm vi địa lý
D. Không la chọn nào đúng
ANSWER: A
Doanh nghip cần đáp ng khía cnh nào ca đạo đức kinh doanh
A. Tuân th pháp lut
B. Kinh doanh có li nhuận dưới mi hình thc
C. Đt li ích nhân viên lên trên hết
D. Không la chọn nào đúng
ANSWER: A
Nhng yếu t nào sau đây không nm trong quy tc đạo đức kinh doanh
A. Tối đa hóa lợi nhun cho c đông dưới mi hình thc
B. Cung cp nhng sn phm chất lượng cho th trưng
C. Duy trì s bo mt thông tin ca khách hàng
D. Tn tâm phc v khách hàng
ANSWER: A
Doanh nghip cần làm gì để hot đng kinh doanh luôn tuân th đạo đức kinh doanh
A. Xây dng b quy chun v đạo đức kinh doanh
B. Đáp ng mi yêu cu ca khách hàng
C. Đáp ng mi yêu cu ca c đông
D. Hn chế minh bch thông tin
BM-003
Trang 4 / 10
ANSWER: A
Nhng mâu thuẫn trong đạo đức kinh doanh mt doanh nghiệp thường bt ngun t
A. Doanh nghip thiếu b quy chun v đạo đức kinh doanh
B. Quy mô doanh nghip quá ln
C. Doanh nghip thiếu b quy chun v trách nhim xã hi
D. Doanh nghip thiếu s đầu tư vào cơ s vt cht
ANSWER: A
Đối vi doanh nghiệp thì đạo đức kinh doanh
A. Bao gm nhng Nguyên tc - Chun mc c dng Hướng dn - Kim soát hành vi
trong mi quan h kinh doanh
B. Đ cập đến quy tc ng xử, không làm cơ sở ra quyết đnh trong quan h kinh doanh
C. Không th hin nhng mong mun, k vng xut phát t bên trong
D. Không liên quan đến quy định ch đạo quyết đnh ca cá nhân và t chc
ANSWER: A
Mi s điều chnh hành vi ca đạo đức cn mang tính gì?
A. T nguyn
B. Đe doạ
C. Cưng bc
D. Phc tùng
ANSWER: A
Quy đnh v đạo đức kinh doanh ca doanh nghip phi đưc xây dng da trên?
A. Pháp lut hin hành, li ích ca doanh nghiêp,khách hàng và đối tác
B. Th trưng c phiếu
C. Th trưng tài chính
D. Tt c các trường hp trên
ANSWER: A
Yêu cầu nào sau đây không đúng đi với phương pháp tiếp cận Đạo đức kinh doanh Thông
qua s phân tích?
A. Phân tích s vic da theo kinh nghim bn thân
B. Phản ánh đúng sự vic (khách quan trong vic phn ánh)
C. Quan sát trn vn s vic
D. Phân tích s vic mt cách chi tiết dưi nhiều góc độ khác nhau
ANSWER: A
Phương pháp tiếp cn nào sau đây không nằm trong phương pháp tiếp cn ca đạo đức kinh
doanh?
A. Thông qua s giao tiếp, tiếp xúc
B. Thông qua s phân tích
C. Thông qua s kế tha
D. Thông qua s quan sát
ANSWER: A
BM-003
Trang 5 / 10
Yêu cu nào sau đây không đúng đối với phương pháp tiếp cận Đạo đức kinh doanh thông
qua s quan sát?
A. Quan sát mt khía cnh c th nào đó ca s vic
B. Phản ánh đúng sự vic (khách quan trong vic phn ánh)
C. Đưa ra kết lun da trên chun mc xã hi và pháp lut c th
D. Quan sát trn vn s vic
ANSWER: A
Yêu cu nào sau đây không đúng đối với phương pháp tiếp cận Đạo đức kinh doanh Thông
qua s kế tha?
A. Kế tha nhng giá tr mang li li ích kinh tế
B. Tôn trng nhng giá tr đạo đức đã đưc chp nhn qua thi gian
C. Phản ánh đúng sự vic (khách quan trong vic phn ánh)
D. Quan sát trn vn s vic
ANSWER: A
Vai trò nào sau đây không nm trong 5 vai trò của đạo đức kinh doanh đi vi mt doanh
nghip
A. Tối đa hóa lợi nhun
B. Tuân th quy đnh ca pháp lut
C. To ra li ích cho cộng đồng
D. Xây dng lòng tin và uy tín
ANSWER: A
Nguyên tc nào sau đây không nằm trong 5 nguyên tc của đạo đức kinh doanh đi vi mt
doanh nghip
A. Đáp ng mi yêu cu ca khách hàng
B. Trách nhim xã hi
C. Tuân th lut pháp
D. Trung thc và minh bch
ANSWER: A
CSR: Corporate Social Responsibility - Trách nhim hi s quan tâm phn ng
ca doanh nghip vi các vấn đề t ra ngoài vic tha mãn nhng yêu cu pháp lý, kinh
tế, công nghệ”
Khái nim v Trách nhim xã hi trên là ca
A. Keith Davis (1973)
B. Sarah Stanwick
C. Đưc nêu trong Lut doanh nghip: Lut s : 59/2020/QH14
D. Peter Stanwick & Sarah Stanwick
ANSWER: A
ISO 26000 là tiêu chun quc tế v
A. Trách nhim xã hi
B. Quyền con người
C. Xây dng doanh nghip
D. Đạo đức kinh doanh
ANSWER: A