
S GIÁO D C & ĐÀO T OVĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
TR NG THPT NGUY N TH GIANGƯỜ Ễ Ị
(40 câu tr c nghi m)ắ ệ
Đ THI KSCL CHUYÊN Đ L N 2 NĂM H C 2017-2018Ề Ề Ầ Ọ
Môn thi: Sinh h c 11ọ
(Th i gian làm bài: 50 phút không k th i gian phát đ)ờ ể ờ ề
Mã đ thi 357ề
H , tên thí sinh:...................................................... S báo danh: .............................ọ ố
Câu 1: Các tia sáng xanh tím kích thích:
A. sự t ngổ h pợ prôtêin. B. sự tổng h pợ ADN.
C. sự t ngổ h pợ lipit. D. sự tổng h pợ cacbohiđrat.
Câu 2: T bào m ch g c a cây g m:ế ạ ỗ ủ ồ
A. qu nả bào và m chạ ống. B. qu nả bào và t ếbào bi uể bì.
C. qu nả bào và t ếbào lông hút. D. qu nả bào và t ếbào nội bì.
Câu 3: So sánh hi u quệ ả năng lượng c aủ quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men
A. 19 lầnB. 18 l nầC. 17 l nầD. 16 l nầ
Câu 4: Quá trình oxi hóa chất hữu c ơxảy ra đởâu?
A. khoang ti thểB. màng trong ti thểC. quan đi m ểkhácD. tế bào ch tấ
Câu 5: Ý nào dưiớ đây không đúng v iớ ưu đi mể c aủ thực v tậ C4 so với thực v tậ C3?
A. năng su tấ cao h n.ơ
B. thích nghi v iớ những đi uề ki nệ khí h uậ bình thưng.ờ
C. nhu c uầ nước th pấ h n,ơ thoát h iơ nưcớ ít hơn.
D. cưngờ độ quang hợp cao h n.ơ
Câu 6: Pha sáng di nễ ra ở vị trí nào c aủ l cụ l p?ạ
A. ch tở ấ n n.ềB. màngở ngoài. C. tilacôit.ởD. màngở trong.
Câu 7: Cường độ ánh sáng tăng thì
A. ngừng quang hợpB. quang hợp đạt mức cực điạ
C. quang hợp giảmD. quang hợp tăng
Câu 8: S nả ph mẩ c aủ pha sáng g mồ có:
A. ATP, NADPH , CO2B. ATP, NADPH.
C. ATP, NADPH và O2D. ATP, NADP+, O2
Câu 9: S bi u hi n tri u ch ng thi u phôt pho c a cây là:ự ể ệ ệ ứ ế ủ
A. lá màu vàng nh t, mép lá màu đ và có nhi u ch m đ trên m t lá.ạ ỏ ề ấ ỏ ặ
B. sinh tr ng b còi c c, lá có màu vàng.ưở ị ọ
C. lá nh có màu l c đm, màu c a thân không bình th ng, sinh tr ng r b tiêu gi m.ỏ ụ ậ ủ ườ ưở ễ ị ả
D. lá m i có màu vàng, sinh tr ng r b tiêu gi m.ớ ưở ễ ị ả
Câu 10: quang h p c a th c v t C4, đ t ng h p đc 720g glucoz thì c n ít nh t baoỞ ợ ủ ự ậ ể ổ ợ ượ ơ ầ ấ
nhiêu photon ánh sáng? Cho r ng m t chu kì photphoril hóa vòng t o ra đc 2 ATP.ằ ộ ạ ượ
A. 3242,83.1023 (photon). B. 1445,52.1023 (photon).
C. 2465,37.1023 (photon). D. 1349,64.1023 (photon).
Câu 11: Nhóm thực v tậ C3 đưcợ phân bố như thế nào?
A. phân bố r ngộ rãi trên thế gi i,ớ chủ y uế ở vùng ôn điớ và nhi tệ đới.
B. s ngố ở vùng nhiệt đới.
C. s ngố ở vùng sa m c.ạ
D. chỉ s ngố ở vùng ôn đới và á nhi tệ đới.
Trang 1/4 - Mã đ thi 357ề

Câu 12: Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong
quá trình hô hấp hi u ếkhí ?
A. 32 phân tửB. 36 phân tửC. 34 phân tửD. 38 phân tử
Câu 13: Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hi uế khí?
A. Chu trình Crep B. Đường phân
C. Chuỗi chuy nề đi nệ tử electron D. Tổng h pợ axetyl – CoA
Câu 14: Quá trình kh NOử3- (NO3- NH4)
A. là quá trình ôxi hóa nit trong không khí.ơB. bao g m ph n ng kh ồ ả ứ ử NO2- thành NO3-
C. th c hi n nh enzim nitrôgenaza.ự ệ ờ D. th c hi n trong cây.ự ệ ở
Câu 15: Các chất hữu c trơong cây chủ y u đế ược tạo nên từ:
A. các ch tấ khoáng B. CO2C. H2OD. nitơ
Câu 16: Quang h pợ quy tế đnhị bao nhiêu phần trăm năng su tấ c aủ cây tr ng?ồ
A. quang hợp quyết đnhị 70 – 75% năng su tấ c aủ cây tr ng.ồ
B. quang hợp quyết đnhị 80 – 85% năng su tấ c aủ cây tr ng.ồ
C. quang hợp quy tế định 60 – 65% năng su tấ c aủ cây tr ng.ồ
D. quang hợp quy tế định 90 – 95% năng su tấ c aủ cây tr ng.ồ
Câu 17: Những cây thu cộ nhóm thực vật CAM là:
A. lúa, khoai, s n,ắ đậu. B. rau d n,ề kê, các lo iạ rau..
C. dứa, xưngơ r ng,ồ thu cố b ngỏ.D. ngô, mía, cỏ l ngồ vực, cỏ g u.ấ
Câu 18: Di p l c có màu l c vì:ệ ụ ụ
A. s c t này h p th các tia sáng màu l cắ ố ấ ụ ụ
B. s c t này không h p th các tia sáng màu l cắ ố ấ ụ ụ
C. s c t này không h p th các tia sáng màu xanh tímắ ố ấ ụ
D. s c t này h p th các tia sáng màu xanh tím.ắ ố ấ ụ
Câu 19: Các tilacôit không chứa:
A. các trung tâm ph nả ứng. B. các ch tấ chuy nề điện tử.
C. hệ các s cắ t .ốD. enzim cácbôxi hoá.
Câu 20: S nả ph mẩ quang h pợ đuầ tiên c aủ chu trình C4 là:
A. M tộ ch tấ hữu cơ có 4 các bon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).
B. AM (axitmalic).
C. ALPG (anđêhit photphoglixêric).
D. APG (axit ph tphogliốxêric).
Câu 21: Ch tấ đưcợ tách ra kh iỏ chu trình canvin để kh iở đầu cho t ngổ hợp glucôzơ là:
A. APG (axit ph tphogliốxêric). B. AM (axitmalic).
C. ALPG (anđêhit photphoglixêric). D. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).
Câu 22: N c v n chuy n trong các t bào s ng nh :ướ ậ ể ế ố ờ
A. thoát h i n c.ơ ướ B. liên k t hiđrô.ế
C. s c hút n c tăng d n.ứ ướ ầ D. áp l c r .ự ễ
Câu 23: Hệ s hôố h pấ (RQ) là:
A. Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 l yấ vào khi hô hấp.
B. Tỷ số giữa phân tử CO2 th iả ra và phân tử O2 l yấ vào khi hô hấp.
C. Tỷ số giữa phân tử H2O th iả ra và phân tử O2 l yấ vào khi hô hấp.
D. Tỷ số giữa phân tử CO2 th iả ra và phân tử H2O l yấ vào khi hô h p.ấ
Câu 24: Trong quá trình hút khoáng, ôxi nh h ng ch y u đn:ả ưở ủ ế ế
A. s sinh tr ng c a r .ự ưở ủ ễ B. ho t đng hô h p c a r .ạ ộ ấ ủ ễ
Trang 2/4 - Mã đ thi 357ề

C. s phân gi i ch t h u c trong đt.ự ả ấ ữ ơ ấ D. t c đ khu ch tán c a các ion.ố ộ ế ủ
Câu 25: Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử
glucô bị phân giải trong đường phân ?
A. 2 phân tửB. 6 phân tửC. 4 phân tửD. 36 phân tử
Câu 26: S c t nào tham gia tr c ti p chuy n hóa năng l ng m t tr i thành ATP, NADPHắ ố ự ế ể ượ ặ ờ
trong quang h p?ợ
A. di p l c aệ ụ , b B. di p l c bệ ụ
C. di p l c a, b và carôtenôit.ệ ụ D. di p l c aệ ụ
Câu 27: Tăng năng suất cây tr ngồ thông qua sự đi u ềkhi n quểang hợp là:
A. tăng di nệ tích lá.
B. tăng cường độ quang hợp.
C. tăng h ệsố kinh tế
D. tăng di nệ tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng h ệsố kinh tế
Câu 28: Nit có vai tròơ
A. cho phép n i ngang thành t bào b ng pectan.ố ế ằ
B. là thành ph n c a t t c các axit amin, nuclêôtit và ch t di p l c.ầ ủ ấ ả ấ ệ ụ
C. c n cho s t o áp su t tr ng n c trong t bào khí kh ng.ầ ự ạ ấ ươ ướ ế ổ
D. c n cho sinh t ng h p m ch bên c a các axit amin xistêin và mêtionin.ầ ổ ợ ạ ủ
Câu 29: Hãy tính hi u su t t i đa c a chuy n hóa năng l ng trong quang h p . Bi t 1mol ánhệ ấ ố ủ ể ượ ợ ế
sáng có năng l ng trung bình 45Kcal , 1mol glucoz có năng l ng 674 Kcal và 1 chu kìượ ơ ượ
photphoril hóa vòng t o ra đc 2ATP.ạ ượ
A.28 %. B. 26 %.
C. 35 %. D. 30%.
Câu 30: Vai trò quan trọng nhất c a hôủ hấp đối với cây trồng là gì?
A. cung c pấ năng lượng ch nốg chịuB. tạo ra các s n ảphẩm trung gian
C. mi nễ dịch cho cây D. tăng kh ảnăng chống chịu
Câu 31: Đng l c c a d ch m ch rây là s chênh l ch áp su t th m th u gi aộ ự ủ ị ạ ự ệ ấ ẩ ấ ữ
A. gi a r và thânữ ễ B. gi a cành và láữC. gi a thân và láữD. lá và rễ
Câu 32: Quá trình hô hấp sáng là quá trình:
A. h p ấth ụO2 và giải phóng CO2trong bóng tối
B. hấp thụ O2 và gi iả phóng CO2 ngoài sáng
C. h p ấth CụO2 và gi iả phóng O2 ngoài sáng
D. hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối
Câu 33: N ngồ độ CO2 trong không khí là bao nhiêu để thích hợp nh tấ điố v iớ quá trình
quang h p?ợ
A. 0,01%. B. 0,04% C. 0,03%. D. 0,02%.
Câu 34: S bay h i n c qua m t lá khác s thoát h i n c qua m t lá là:ự ơ ướ ặ ự ơ ướ ặ
A. ch u nh h ng c a nhi t đ.ị ả ưở ủ ệ ộ B. n c t th l ng chuy n sang th h i.ướ ừ ể ỏ ể ể ơ
C. ch u s đi u ch nh c a khí kh ng.ị ự ề ỉ ủ ổ D. ch u nh h ng c a đ m.ị ả ưở ủ ộ ẩ
Câu 35: Đcặ điểm ho tạ đngộ c aủ khí kh ngổ ở thực v tậ CAM là:
A. đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm. B. chỉ đóng vào giữa trưa.
C. Chỉ mở ra khi hoàng hôn. D. đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
Câu 36: Pha t iố trong quang h pợ hợp c aủ nhóm hay các nhóm thực v tậ nào chỉ x yả ra trong
chu trình canvin?
Trang 3/4 - Mã đ thi 357ề

A. nhóm thực vật C4 và CAM. B. nhóm thực v tậ C4.
C. nhóm thực v tậ CAM. D. nhóm thực vật C3.
Câu 37: Vai trò nào dưới đây không phải c aủ quang h p?ợ
A. tích lũy năng l ngượ .B. cân b ng nhi t đ môi tr ngằ ệ ộ ườ .
C. t o ch t h u c .ạ ấ ữ ơ D. đi u hòa nhi t đ c a không khí.ề ệ ộ ủ
Câu 38: Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3
A. t nậ dụng được ánh sáng cao. B. tận dụng đưc ợnồng độ CO2
C. nhu c uầ nưc ớth pấD. không có hô h pấ sáng
Câu 39: Các nguyên t vi l ng c n cho cây v i s l ng nh , nh ng có vai trò quan tr ng vì:ố ượ ầ ớ ố ượ ỏ ư ọ
A. chúng c n cho m t s pha sinh tr ng.ầ ộ ố ưở
B. chúng đc tích lũy trong h t.ượ ạ
C. chúng tham gia vào ho t đng chính c a các en zim.ạ ộ ủ
D. chúng có trong c u trúc t t c các bào quan.ấ ấ ả
Câu 40: Đi mể bão hoà ánh sáng là:
A. cưngờ độ ánh sáng t iố đa để cưngờ đội quang h pợ đtạ trên mức trung bình.
B. cưngờ độ ánh sáng t iố đa để cưngờ đội quang h pợ đtạ cực ti u.ể
C. cưngờ độ ánh sáng t iố đa để cưngờ điộ quang h pợ đạt cực đi.ạ
D. cưngờ độ ánh sáng t iố đa để cưngờ điộ quang h pợ đạt mức trung bình.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ ử ụ ệ
Trang 4/4 - Mã đ thi 357ề

