HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA BẢN 1
BỘ MÔN TOÁN
————
ĐỀ MINH HỌA THI HẾT HỌC PHẦN
Môn: Giải tích 1
Số lượng câu hỏi: 40 câu
Thời gian làm bài: 80 phút
——————————–
Họ và tên sinh viên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . đề thi 102
Lưu ý: Sinh viên không được sử dụng tài liệu.
Câu 1. Cho hàm số f(x) = 1
(3 + cos5x2)4. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f(x) = 40xsin5x2
(3 + cos5x2)5.B. f(x) = 40xsin5x2
(3 + cos5x2)5.C. f(x) = sin5x2
(3 + cos5x2)5.D. f(x) = sin5x2
(3 + cos5x2)5.
Câu 2. Khai triển hàm số f(x) = (x2)3e5xthành chuỗi Taylor trong lân cận của điểm x= 2. Khẳng định nào dưới
đây đúng?
A. f(x) = e10
P
n=0
5n
n!(x2)n+3,xR.B. f(x) = e10
P
n=1
5n
n!(x2)n+3,xR.
C. f(x) = e5
P
n=0
5n
n!(x2)n+3,xR.D. f(x) = e5
P
n=1
5n
n!(x2)n+3,xR.
Câu 3. Xét Sn=1
n1 + cos a
n+ cos 2a
n+··· + cos (n1)a
n, a 6= 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. lim
n→∞ Sn=cosa
a.B. lim
n→∞ Sn=sina
a.C. lim
n→∞ Sn=1 + cosa
a.D. lim
n→∞ Sn=1 + sina
a.
Câu 4. Cho hàm số y=xcos3x. Giá trị của y(2023)(0)
A. 32021.2022.B. 32022.2021.C. 2023.32022.D. 2023.32022.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nếu f,g liên tục tại x0thì fgliên tục tại x0.B. Nếu fliên tục tại x0thì |f|liên tục tại x0.
C. Hai hàm f,g liên tục tại x0f+gliên tục tại x0.D. Nếu fliên tục tại x0thì fliên tục phải tại x0.
Câu 6. Cho I=1
R
0e3xdx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. I < 0.B. I=1
31
3e3.C. I= 3 3
e3.D. I= 3 + 3e3.
Câu 7. Tìm F(x) = Rdx
p(4x+ 1)(1 x). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F(x) = 1
2arcsin 8x3
5+C.B. F(x) = arcsin 8x3
5+C.
C. F(x) = arccos 8x3
5+C.D. F(x) = 1
2arccos 8x3
5+C.
Câu 8. Cho hàm số f(x) = x;0 < x < 3.Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier theo các hàm số sin. Khẳng định nào
dưới đây đúng?
A. f(x) = 6
π
P
n=1
(1)n1
nsin x
3;0 < x < 3.B. (x) = f(x) = 3
π
P
n=1
(1)n
nsin x
6;0 < x < 3.
C. f(x) = 9
π
P
n=1
(1)n
nsin x
3;0 < x < 3.D. f(x) =
P
n=1
(1)n
nsin x
6; 0 < x < 3.
Câu 9. Gọi X miền hội tụ của chuỗi hàm
P
n=1 n+ 1
3n+ 2nxn. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. X= (3,3].B. X= (1,1).C. X= (3,3).D. X= [3,3) .
Câu 10. Cho I= lim
n→∞
3n+ 2
n2+ 8arctann4.Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. I= 0.B. Giới hạn trên không tồn tại.
C. I= 3 .D. I=3
2π.
Câu 11. Cho hàm số y= arctanax,a > 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. y=a
1 + a2x2,xR.B. Miền giá trị của hàm số R.
C. Miền xác định của hàm số D= (π
2;π
2).D. Hàm số không bị chặn.
Trang 1/4 đề 102
Câu 12. Cho f(x) =
ln(1 + 3x)ln(1 2x)
sin 7xkhi 0<|x|<1
3
mkhi x= 0 .Xác định hằng số mđể hàm số liên tục tại x= 0.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. m=1
12 .B. m=5
7.C. m=1
7.D. m= 1.
Câu 13. Cho hai hàm số f(x) = (x42)cosxvà g(x) = x
π(x2+ 3) . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f(x) hàm lẻ, g(x) hàm chẵn. B. f(x) hàm chẵn, g(x) hàm chẵn.
C. f(x) hàm lẻ, g(x) hàm lẻ. D. f(x) hàm chẵn, g(x) hàm lẻ.
Câu 14. Cho I= lim
t0+
t
R
08x dx
t
R
0tan2x dx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. I= 1.B. I=1.C. I=2.D. I= 2.
Câu 15. Viết khai triển Maclaurin của hàm hàm số f(x) = 7
(x+ 4)(3 x). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f(x) = 3
P
n=1 (1)n
4n+1 +1
3n+1 xn+ 0x3.B. f(x) = 3
P
n=0 (1)n
4n+1 +1
3n+1 xn+ 0x3.
C. f(x) = 3
P
n=1 1
4n+1 +1
3n+1 xn+ 0x3.D. f(x) = 3
P
n=0 1
4n+1 +1
3n+1 xn+ 0x3.
Câu 16. Cho hàm số f(x) = x2e2x1,tính d2f(1). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. d2f(1) = 10edx2.B. d2f(1) = 2dx2.C. d2f(1) = 14edx2.D. d2f(1) = 2edx2.
Câu 17. Cho I=+
R
1
dx
x2+ (a+ 1)x+a, a > 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. I=1
a1ln a+ 1
2.B. I=1
a+ 1 ln(a+ 1).C. I=ln a+ 1
2.D. I= ln a+ 1
2.
Câu 18. Đặt F(x) = Rarctan2x
1 + 4x2dx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F(x) = 1
3q(arctan2x)3+C.B. F(x) = 1
3q(arcsin2x)3+C.
C. F(x) = 2
3p(arctan2x)3+C.D. F(x) = 2
3q(arcsin2x)3+C.
Câu 19. Cho 2 chuỗi số dương (I) :
P
k=0 ak,(II) :
P
k=0 bkthỏa mãn điều kiện anbn,nn0, n0N. Khẳng định nào
dưới đây không đúng?
A. Nếu chuỗi (II) phân thì chuỗi (I) phân kì.
B. Nếu chuỗi (II) hội tụ thì chuỗi (I) hội tụ.
C. Nếu chuỗi (I) phân kỳ thì y tổng riêng của chuỗi (II) giới hạn bằng +.
D. Nếu chuỗi (I) phân kỳ thì chuỗi (II) phân kỳ.
Câu 20. Cho f(x) = 2+52
x
343
x,x 6= 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Không tồn tại lim
x0+f(x).B. lim
x0+f(x) = 2
3.C. lim
x0+f(x) = 5
4.D. lim
x0+f(x) = 7.
Câu 21. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Với mọi λ6= 0 :
P
n=0 anhội tụ khi và chỉ khi
P
n=0 λanhội tụ.
B. Nếu hai chuỗi
P
n=0 an,
P
n=0 bncùng hội tụ thì
P
n=0(anbn)hội tụ.
C. Chuỗi số dương hội tụ khi và chỉ khi y tổng riêng tương ứng bị chặn.
D. Tính chất hội tụ hay phân của chuỗi số thể thay đổi khi thay đổi một số hữu hạn số hạng đầu tiên của chuỗi.
Câu 22. Cho f(x) = x2x,x > 0. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. f(1) = 2.B. f(2) = 32.C. f(x)>16 với x > 2.D. f(x) = e2x.ln x.
Câu 23. y số {un}
n=1 nào sau đây số hạng thứ hai u2=1
15?
A. un=(1)n
1·3·5···(2n+ 1) .B. un=1(1)n
3n+ 1 .C. un=n+ 3
2n1.D. un=1
3+1
9+... +1
3n.
Trang 2/4 đề 102
Câu 24. Xét các đẳng thức sau:
(I) : 1 + 4 + 7 + ... + (3n2) = n(3n1)
2;
(II) : 1 + 1
5+1
25 +1
75 +... +1
5n=5n+1 1
4.5n+1 .
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. (I) đúng, (II) đúng. B. (I) sai, (II) sai. C. (I) đúng, (II) sai. D. (I) sai, (II) đúng.
Câu 25. Để tính tích phân Rxsinx
cos4xdx, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần Rudv =uv Rvdu.
Bước 2:
u=x
dv =sinx
cos4xdx
du =dx
v=1
3cos3x.
Bước 3: Rxsinx
cos4xdx =x
3cos3xR1
3cos3xdx.
Bước 4: Suy ra Rxcosx
sin3xdx =x
2sin2x+1
2cotx+C.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Các bước đều đúng. B. Sai từ Bước 2. C. Sai từ Bước 3. D. Sai từ Bước 1.
Câu 26. Cho 0< a < b < π
2.Áp dụng định Lagrange, y chọn khẳng định đúng.
A. sinbsina > (ba)cosa.B. sinbsina < (ba)cosa.
C. sinbsina > ba
2cosa.D. sinbsina < (ba)cosb.
Câu 27. Cho 1
R
0
dx
3
px(ex3ex3). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Tích phân trên tích phân suy rộng cực điểm x= 0,x= 1; phân kỳ.
B. Tích phân trên tích phân suy rộng cực điểm x= 1, hội tụ.
C. Tích phân trên tích phân suy rộng cực điểm x= 0, phân kì.
D. Tích phân trên tích phân suy rộng cực điểm x= 0,x= 1; hội tụ.
Câu 28. Viết khai triển Taylor của hàm số f(x) = ln(5+x)trong lân cận của điểm x0= 1 đến 0((x1)3). Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A. f(x) = ln5 + 2
P
n=0
(1)n(x1)n+1
(n+ 1).5n+1 + 0(x1)3.B. f(x) = ln6 + 3
P
n=1
(1)n(x1)n
(n+ 1).6n+ 0(x1)3.
C. f(x) = ln5 + 3
P
n=1
(1)n(x1)n
(n+ 1).5n+1 + 0(x1)3.D. f(x) = ln6 + 2
P
n=0
(1)n(x1)n+1
(n+ 1).6n+1 + 0(x1)3.
Câu 29. Xét y số {un}, un=n2
35. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. {un}bị chặn, tăng, hội tụ. B. {un}không bị chặn, tăng, phân kỳ.
C. {un}bị chặn, giảm, hội tụ. D. {un}không bị chặn, không đơn điệu, phân kỳ.
Câu 30. Cho x(t) = t3+ 2t, y(t) = t5+ 4t+ 1. Đạo hàm y(x)tại t= 2
A. 5.B. 1
6.C. 6.D. 5
2.
Câu 31. Cho I=1
R
0
dx
5
ax2aN. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Tích phân trên tích phân suy rộng, hội tụ và I=5
3a4
5.
B. Tích phân trên tích phân suy rộng, hội tụ và I=5
35
a.
C. Tích phân trên tích phân suy rộng, phân α=2
5<1.
D. Tích phân trên tích phân xác định.
Câu 32. Cho chuỗi số
P
n=2 unvới un=arctann5ln(n4+ 1) ln(n4). Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. lim
n→∞ un= 0.B.
P
n=1 un chuỗi số dương. C. unπ
2n4khi n .D. Chuỗi
P
n=1 unphân kỳ.
Câu 33. Xét Sn=n
e1
n+ 1 +1
n+ 2 +... +1
n+n. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. lim
n→∞ Sn= 0.B. lim
n→∞ Sn=π
2.C. lim
n→∞ Sn= ln2.D. lim
n→∞ Sn=π
4.
Trang 3/4 đề 102
Câu 34. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. y giảm và bị chặn dưới thì hội tụ. B. y tăng thì không bị chặn trên.
C. y bị chặn dãy đơn điệu. D. y đơn điệu dãy hội tụ.
Câu 35. Khẳng định nào dưới đây v tích phân bất định không đúng?
A. R[f(x)g(x)]dx =Rf(x)dx Rg(x)dx.B. Rf(x)dx=f(x).
C. Rλf(x)dx =λRf(x)dx (λR).D. dRf(x)dx=f(x).
Câu 36. Khai triển hàm số f(x) = cos22xthành chuỗi Maclaurin. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f(x) = 1
21
2
P
n=0
(1)n42nx2n
(2n)! , x R.B. f(x) = 1
21
2
P
n=1
(1)n42nx2n
(2n)! , x R.
C. f(x) = 1
2+1
2
P
n=0
(1)n42nx2n
(2n)! , x R.D. f(x) = 1
2+1
2
P
n=1
(1)n42nx2n
(2n)! , x R.
Câu 37. Khai triển hàm số f(x) = 1
(x+ 1)2thành chuỗi Maclaurin và tính tổng S=
P
n=1
(1)n1n
5n. Khẳng định nào
dưới đây đúng?
A. f(x) =
P
n=1(1)n1nxn,|x|<1;S=25
36.B. f(x) =
P
n=1(1)nnxn1,|x|<1;S=25
36.
C. f(x) =
P
n=0(1)n1nxn1,|x| 1;S=1
5.D. f(x) =
P
n=1(1)n1nxn1,|x|<1;S=5
36.
Câu 38. Tính tổng S=
P
n=1
3n2
n!. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. S=1
9(e31).B. S= ln 3
4.C. S=1
9e3.D. S=1
9ln 3
4.
Câu 39. Cho y số {un}với un=nαe1
n21;α tham số. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. y phân kỳ với mọi α.B. Dãy hội tụ khi α > 3.
C. y hội tụ khi và chỉ khi α1.D. y hội tụ khi α2.
Câu 40. Cho hai chuỗi số (I) :
P
n=1
(1)n1n
n2+ 1 ; (II) :
P
n=1 sinπ1
n+ 2n. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. (I) hội tụ, (II) hội tụ . B. (I) hội tụ, (II) phân kì.
C. (I) phân kỳ, (II) phân kỳ. D. (I) phân kỳ, (II) hội tụ.
----------HT----------
Trang 4/4 đề 102
ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN C ĐỀ
đề thi 102
1. B2. A3. B4. D5. C6. B7. A8. A9. C10. C
11. A12. B13. D14. D15. B16. C17. A18. A19. A20. B
21. D22. B23. A24. C25. B26. B27. C28. D29. B30. C
31. B32. D33. C34. A35. D36. C37. D38. A39. D40. B
1