
Đ thi t nh Ngh Anề ỉ ệ
Câu I (2.0 đi m): ể
Th c nghi m ch ng t r ng khi tách ti th ra kh i t bào, nó v n có th t ng h p đ cự ệ ứ ỏ ằ ể ỏ ế ẫ ể ổ ợ ượ
ATP trong đi u ki n invitro thích h p. Làm th nào đ ti th t ng h p đ c ATP trongề ệ ợ ế ể ể ổ ợ ượ
ng nghi m? Hãy nói rõ c s khoa h c c a cách làm đó.ố ệ ơ ở ọ ủ
Câu II (2.0 đi m): ể
1) Nh nh ng y u t nào mà màng t bào có tính linh đ ng cao? ờ ữ ế ố ế ộ
2) Nêu các tr ng h p v n chuy n tích c c qua màng t bào, cho ví d minh ho ?ườ ợ ậ ể ự ế ụ ạ
Câu III (2.0 đi m): ể
1) Hai phân t m và d u có cùng s nguyên t cacbon, phân t nào có h s hô h p caoử ỡ ầ ố ử ử ệ ố ấ
h n? Gi i thích.ơ ả
V c u trúc, prôtêin xuyên màng khác v i prôtêin bám rìa màng nh th nào?ề ấ ớ ư ế
2) Không bào c a t bào lông hút ch u h n và th c v t a m khác nhau rõ nh t đi mủ ế ị ạ ự ậ ư ẩ ấ ở ể
nào? Gi i thích.ả
Câu IV (2.0 đi m): ể
1) Vì sao có m t s b nh do vi khu n gây ra r t khó ch a tr ?ộ ố ệ ẩ ấ ữ ị
2) So sánh các đ c đi m chính c a Interferon và kháng th .ặ ể ủ ể
Câu V (3.0 đi m): ể
1) Nêu ch c năng c a màng sinh ch t, thành t bào, v nh y, n i bào t vi khu n.ứ ủ ấ ế ỏ ầ ộ ử ở ẩ
2) Ng i ta c y 2000 vi khu n E.coli vào môi tr ng nuôi c y không liên t c. Sau 155ườ ấ ẩ ườ ấ ụ
phút, s l ng vi khu n đ t đ n cân b ng và có 64000 t bào; th i gian th h (g) là 25ố ượ ẩ ạ ế ằ ế ờ ế ệ
phút. Hãy xác đ nh th i gian pha lag và d đoán s bi n đ ng s l ng vi khu n trong giaiị ờ ự ự ế ộ ố ượ ẩ
đo n ti p theo.ạ ế
3) So sánh quá trình quang h p vi khu n lam và vi khu n tía ch a l u huỳnh.ợ ở ẩ ẩ ứ ư
Câu VI (2.5 đi m): ể
1) Hãy v hình và chú thích tên các vùng, các ph n c a m t gen c u trúc đi n hình t bàoẽ ầ ủ ộ ấ ể ở ế
sinh v t nhân th c.ậ ự
2) Khung đ c m (ORF) đ c đ nh nghĩa là đo n trình t c a h gen có kh năng đ cọ ở ượ ị ạ ự ủ ệ ả ượ
dùng đ mã hoá m t chu i polipeptit. ORF đ c xác đ nh là đo n trình t n m gi a m tể ộ ỗ ượ ị ạ ự ằ ữ ộ
b ba m đ u và m t b ba k t thúc có cùng khung đ c. Có 3 đo n ADN m ch đ n đ cộ ở ầ ộ ộ ế ọ ạ ạ ơ ượ
tìm th y phage nh sau:ấ ở ư
Đo n 1: 3’ …XAGTTAXAAGTTTAXAATAATGXXXAXXGTAATXAAAXTGG …5’ạ
Đo n 2: 3’ …XAGTTAXAAGTTTAXAATAATTXXXAXXXTAAGXAAAXTGG …5’ạ
Đo n 3: 5’ …XAGTTAXAAGTTTAXAATAATTXXXAXXXTAATXAAAXTGG …3’.ạ
Hãy ch rõ các khung đ c m trong m i đo n ADN s i kép đã cho. ỉ ọ ở ỗ ạ ợ
Câu VII (1.5 đi m): ể
1) Gi i mã ADN là th nào? Nêu nguyên t c c a vi c gi i mã ADN trong th c nghi m.ả ế ắ ủ ệ ả ự ệ
2) M t ADN đ c t ng h p nhân t o t 3 lo i nuclêôtit là Ađênin, Timin, Xitozin. Hãy xácộ ượ ổ ợ ạ ừ ạ
đ nh: s lo i b ba có th có; s lo i b ba không ch a xitozin và vi t các lo i b ba đó.ị ố ạ ộ ể ố ạ ộ ứ ế ạ ộ
Câu VIII (2.0 đi m):ể
M i phân t Hêmôglôbin (Hb) là m t prôtêin c u trúc b c IV g m 2 chu i a và 2 chu i bỗ ử ộ ấ ậ ồ ỗ ỗ
liên k t v i nhau. N u axit amin th 6 c a chu i b là glutamic b thay b ng valin thì h ngế ớ ế ứ ủ ỗ ị ằ ồ
c u bi n d ng thành hình l i li m. Cho bi t trên mARN có các b ba mã hoá cho các axitầ ế ạ ưỡ ề ế ộ
amin:

Valin: 5’-GUU-3’; 5’-GUX-3’; 5’-GUA-3’; 5’-GUG-3’.
Glutamic: 5’-GAA-3’; 5’-GAG-3’; Aspactic: 5’-GAU-3’; 5’-GAX-3’.
Hãy phân tích đ xác đ nh d ng đ t bi n c th x y ra trong gen mã hoá chu i b gây b nhể ị ạ ộ ế ụ ể ả ỗ ệ
h ng c u hình l i li m.ồ ầ ưỡ ề
Câu IX (2.0 đi m):ể
M t gi ng cây tr ng giao ph n t do có gen D qui đ nh h t tròn tr i hoàn toàn so v i gen dộ ố ồ ấ ự ị ạ ộ ớ
qui đ nh h t dài; gen R qui đ nh h t đ tr i hoàn toàn so v i gen r qui đ nh h t tr ng. Haiị ạ ị ạ ỏ ộ ớ ị ạ ắ
c p gen đó phân li đ c l p. Khi thu ho ch m t qu n th cân b ng di truy n, thu đ c:ặ ộ ậ ạ ở ộ ầ ể ằ ề ượ
1425 h t tròn, đ ; 475 h t tròn, tr ng; 6075 h t dài, đ ; 2025 h t dài, tr ng.ạ ỏ ạ ắ ạ ỏ ạ ắ
1) Hãy xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th nói trên.ị ấ ề ủ ầ ể
2) N u v sau, mang t t c các h t có ki u hình tròn, tr ng ra tr ng, thì t l ki u hìnhế ở ụ ấ ả ạ ể ắ ồ ỉ ệ ể
theo lí thuy t khi thu ho ch s nh th nào?ế ạ ẽ ư ế
Câu X (1.0 đi m): ể
T i sao chu i th c ăn ch mang tính t m th i ?ạ ỗ ứ ỉ ạ ờ

