www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
http://facebook.com/ThiThuDaiHoc
1
ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI TH ĐẠI HC ĐỢT 2 NĂM HC 2013 - 2014
Môn: Vt lý
(Đề gm 50 câu, thi gian làm bài 90 phút)
H và tên thí sinh:..................................................... ........... S báo danh:........
đề s: 163
Câu 1: Cht phóng x pôlôni
210
84
Po
phát ra tia α biến đổi thành chì
206
82
Pb
. Cho chu k bán ca
210
84
Po
là 138 ngày. Ban đầu (t=0) có mt mu pôlôni nguyên cht. Ti thi đim t
1
t s gia s ht nhân
pôlôni và s ht nhân chì trong mu là 1/3. Ti thi đim t
2
=t
1
+276 ngày, t s này là:
A. 1/25. B. 1/16. C. 1/9. D. 1/15.
Câu 2: Câu nào dưới đây là h qu ca thuyết sóng và trái vi hin tượng quang đin:
A. C B và C.
B. Bt k chùm sáng nào cũng có th gây ra hin tượng quang đin min là nó có cường độ đủ ln.
C. Động năng ban đầu ca electron quang đin ph thuc cường độ chùm sáng kích thích.
D. Vi ánh sáng có λ
λ
0
, cường độ dòng quang đin bão hòa t l thun vi cường độ chùm sáng
kích thích.
Câu 3: Mch chn sóng dùng để thu các sóng dài có cu to gm cun cm độ t cm L và t đin
đin dung C. Để mch có th thu được các sóng trung ta cn phi:
A. tăng đin dung ca t đin C.
B. Mc ni tiếp thêm mt t đin khác vi t đin có sn trong mch.
C. Mc ni tiếp thêm mt cun cm khác vi cun cm có sn trong mch.
D. Mc song song thêm mt t đin khác vi t đin có sn trong mch.
Câu 4: Chn đáp án đúng. Mt ngun phát sóng vô tuyến đặt ti đim O ca mt h trc ta độ vuông
góc Oxyz, phát ra mt sóng có tn s 10MHz, biên độ 200V/m. Vectơ đin trường ti O có phương song
song vi trc Oz. Vectơ cm ng t ti O có phương song song vi trc Ox và có độ ln 2.10
-4
T.
Phương trình truyn sóng đin t theo phương Oy khi coi biên độ sóng không b thay đổi khi lan truyn
(ly pha ban đầu bng không) là:
A. E = 200
2
cos2.10
7
π(t -
8
3.10
y
) (V/m); B = 2.10
-4
cos2.10
7
π(t +
8
3.10
y
) (T).
B. E = 200
2
cos2.10
7
π(t +
8
3.10
y
) (V/m); B = 2.10
-4
sin2.10
7
π(t +
8
3.10
y
) (T).
C. E = 200cos2.10
7
π(t -
8
3.10
y
) (V/m); B = 2.10
-4
cos2.10
7
π(t -
8
3.10
y
) (T).
D. E = 200cos2.10
7
π(t +
8
3.10
y
) (V/m); B = 2.10
-4
sin2.10
7
π(t -
8
3.10
y
) (T).
Câu 5: Mt con lc lò xo gm vt nng khi lượng m=100g treo vào đầu mt lò xo, đầu kia treo vào mt
đim c định. Trong quá trình dao động điu hòa khong thi gian ngn nht gia hai v trí thế năng gp
3 ln động năng 1/12 (s). Chn gc thi gian lúc vt qua v trí cân bng theo chiu dương. Quãng
đường vt đi được trong 1,75s k t lúc t=0 là 56cm. Phương trình dao động ca vt là:
A. x = 8cos(2πt – π/2) (cm). B. x = 8cos(2πt + π/2) (cm).
C. x = 4cos(4πt + π/2) (cm). D. x = 4cos(4πt – π/2) (cm).
Câu 6: Hai con lc lò xo đặt cnh nhau, song song vi nhau trên mt phng nm ngang có chu k dao
động ln lượt là 1,4s và 1,8s. Kéo các qu cu con lc ra khi v trí cân bng mt đon như nhau ri đồng
thi buông nh thì hai con lc s đồng thi tr li v trí này sau thi gian ngn nht bng :
A. 8,8 s. B. 12,6 s. C. 6,3 s. D. 24 s.
Câu 7: Con lc đơn khi lượng m=100g, dài =1m. Kéo con lc lch khi v trí cân bng góc α
0
ri
th không vn tc ban đầu để khi dao động thì lc căng y T
max
=3T
min
. Ly g=10m/s
2
, vn tc ca vt
khi T=2T
min
là:
A. 1 m/s. B. 1,2 m/s. C. 2 m/s. D. 2,2 m/s.
www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
http://facebook.com/ThiThuDaiHoc
2
Câu 8: Mt ngun S phát sóng trên mt nước. Đim M cách S mt đon 2m phương trình
u
M
=2cos(20πt– π/2) (cm). Đim N cách ngun 1.2m phương trình u
N
=2cos(20πt– π/3) (cm). Coi biên
độ sóng không đổi, phương trình dao động ca ngun S là
A. u
S
=2cos(20πt+ π/12) (cm). B. u
S
=2cos(20πt- π/6) (cm).
C. u
S
=2cos(20πt- π/4) (cm). D. u
S
=2cos(20πt- π/12) (cm).
Câu 9: Xét s giao thoa ca sóng trên mt nước phát ra t hai ngun sóng kết hp. Phương trình dao
động ca hai ngun u
1
=u
2
=2cos(10πt+π) (cm). Vn tc truyn sóng trên mt nước v=0,6m/s. Biên
độ dao động tng hp ti v trí cách hai ngun nhng khong tương ng d
1
=12cm và d
2
=20cm là:
A. 2 cm. B. 2
2
cm. C. 0 cm. D. 4 cm.
Câu 10: Hai ngun phát sóng trên mt nước S
1
và S
2
cách nhau S
1
S
2
=7λ phát ra hai sóng có phương
trình u
1
=asin(ωt) và u
2
=acos(ωt). Biết sóng không suy gim. Đim M gn nht, trên trung trc ca S
1
S
2
có dao động đồng pha vi ngun S
1
cách S
1
mt khong là:
A. 31λ/8. B. 33λ/8. C. 41λ/8. D. 49λ/8.
Câu 11: Phương trình ca sóng dng trên mt si y dng u=asin(bx)cos(ωt) (cm), trong đó u là li
độ dao động ti thi đim t ca mt phn t trên dây v tcân bng ca cách gc ta độ O mt
khong bng x (x đo bng m; t đo bng giây). Cho biết bước sóng λ=0,4m; tn s sóng f=50Hz biên
độ dao động ca mt phn t M cách nút sóng 5cm giá tr 5mm. Các giá tr ca a b trong
phương trình sóng tương ng là:
A.
10
b
π
=(cm
-1
);
2
2
a=
(cm). B.
10
b
π
=(cm
-1
);
2
a=(cm).
C.
20
b
π
=(cm
-1
);
2
2
a=
(cm). D.
20
b
π
=(cm
-1
);
2
a=(cm).
Câu 12: Cho mch đin xoay chiu gm mt cun dây không thun cm độ t cm L đin tr R
mc ni tiếp vi t đin C. Đặt vào hai đầu mch đin mt hiu đin thế u=100
2
cos(100πt) (V). Khi
đó hiu đin thế hiu dng đo được trên hai đầu t đin giá tr gp 1,2 ln hiu đin thế trên hai đầu
cun dây. Nếu ni tt hai đầu t đin thì thy cường độ dòng đin trong mch giá tr hiu dng không
thay đổi và bng 0,5A. Hi cm kháng Z
L
ca cun dây nhn giá tr nào dưới đây:
A. 80 . B. 120 . C. 160 . D. 180 .
Câu 13: Do ma sát, mt đồng h qu lc thc hin dao động tt dn vi chu k T=2s. Biết rng ch sau 5
chu k dao động biên độ ca gim t 5
0
xung ch còn 4
0
. Dao động ca con lc được duy trì nh b
máy ca đồng h. Ly g=10m/s
2
, công sut ca máy đó là:
A. 0,48.10
-4
W. B. 8,65.10
-3
W. C. 6,85.10
-4
W. D. 0,86.10
-3
W.
Câu 14: Trong các kết lun sau, tìm kết lun sai:
A. Âm sc là mt đặc tính sinh lý ca âm ph thuc vào các đặc tính vt lý là tn s và biên độ
.
B. Độ cao là mt đặc tính sinh lý ca âm ph thuc vào các đặc tính vt lý là tn s và năng lượng
âm.
C. Độ to là mt đặc tính sinh lý ca âm ph thuc vào các đặc tính vt lý là mc cường độ âm và tn
s âm.
D. Nhc âm là nhng âm có tn s xác định. Tp âm là nhng âm không có tn s xác định.
Câu 15: Mt con lc đơn gm y treo có chiu dài 1m vt có khi lượng 100g mang đin tích 2.10
-5
C. Treo con lc đơn này trong đin trường đều vi vectơ cường độ đin trường hướng theo phương
ngang độ ln 5.10
4
V/m. Trong mt phng thng đứng đi qua đim treo song song vi vectơ
cường độ đin trường, kéo vt nh theo chiu ca vectơ cường độ đin trường sao cho dây treo hp vi
vectơ gia tc trng trường
g
mt góc 54
o
ri buông nh cho con lc dao đng điu hòa. Ly g=10m/s
2
.
Trong quá trình dao động, tc độ cc đại ca vt nh
A. 0,59 m/s. B. 3,41 m/s. C. 2,87 m/s. D. 0,50 m/s.
Câu 16: Mch RLC không phân nhánh gm cun dây thun cm, đin tr và t đin có đin dung thay
đổi được. Đặt vào hai đầu đon mch mt hiu đin thế xoay chiu u=U
0
cos(ωt). Khi thay đổi đin dung
C người ta thy có hai giá tr C=C
1
hoc C=C
2
thì công sut ta nhit ca mch như nhau. Hi vi giá tr
ca C bng bao nhiêu thì mch xy ra cng hưởng đin:
A.
1 2
2
C C
+. B.
1 2
1 2
2( )
C C
C C
+. C.
1 2
1 2
( )
C C
C C
+. D.
1 2
1 2
2
( )
C C
C C
+.
www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
http://facebook.com/ThiThuDaiHoc
3
Câu 17: Đặt hiu đin thế xoay chiu vào hai đầu đon mch RLC ni tiếp thì hiu đin thế hiu dng
trên các phn t R,L C ln lượt 80V, 100V 160V. Khi thay C bng t C’ để trong mch xy ra
cng hưởng đin thì hiu đin thế hiu dng trên R là
A. 100
2
V. B. 200 V. C. 60 V. D. 100 V.
Câu 18: Mt con lc đơn khi lượng m=3kg dao động vi biên độ T=2s biên độ góc lúc bt đầu
dao động là 4
o
. Do chu tác dng ca lc cn nên con lc dao động tt dn và ch sau 16 phút 50 giây thì
ngng dao động. Xem dao động tt dn này cùng chu k như chu k ca con lc khi không lc
cn. Ly g=10m/s
2
, độ ln ca lc cn tác dng lên con lc (xem như không đổi) là :
A. 0,188 N. B. 1,88 N. C. 0,811 N. D. 8,118 N.
Câu 19: Mt tm ván nm ngang trên đó đặt mt vt tiếp xúc phng thc hin dao động điu a vi
biên độ A=10cm. Biết khi chu k dao động ca h T < 1s thì vt trượt trên tm ván. Ly g=10m/s
2
, h s
ma sát trượt gia vt vi tm ván là
A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4.
Câu 20: Mt động cơ không đồng b ba pha mc hình sao. Khi động cơ hot động bình thường đin áp
pha U
P
=200V thì công sut tiêu th ca động cơ P=3240W và cosφ=0,9. Vào thi đim dòng đin mt
cun dây có cường độ i
1
=3A thì dòng đin hai cun dây còn li có cường độ là:
A. i
2
= 3 A, i
3
= - 3 A. B. i
2
= 3 A, i
3
= 3 A. C. i
2
= 3 A, i
3
= - 6 A. D. i
2
= i
3
= 6 A.
Câu 21: Mt trm phát đin xoay chiu công sut không đổi, truyn đin đi xa vi đin áp hai đầu
dây nơi truyn đi 200kV thì tn hao đin năng trên đường truyn là 30%. Nếu tăng đin áp truyn ti
lên 500kV thì tn hao đin năng là:
A. 12%. B. 7,5%. C. 6,4%. D. 4,8%.
Câu 22: Mt thang y bt đầu đi xung, trong 4s đầu vn tc tăng đều đến 4m/s, trong 8s tiếp theo
thang máy chuyn động đều, ri chuyn động chm dn đều đến khi dng li cũng sau 8s. Trong thang
máy có treo đồng h qu lc mà dao động ca thanh treo qu lc xem như dao động điu hòa. Biết đồng
h chy đúng gi khi đng n hay chuyn động thng đều. Ly g=9,8m/s
2
. Thi gian ch sai ca
đồng h k t khi thang máy bt đầu chuyn động đến khi dng li là:
A. 0,015 s. B. – 0,025 s. C. 0,020 s. D. 0,010 s.
Câu 23: Con lc xo gm vt nng khi lượng m=100g treo vào đầu mt xo, đầu kia treo vào mt
đim c định. Con lc chu đồng thi hai dao động x
1
=2
3
cos(5πt) (cm) x
2
=4
3
cos(5πt+2π/3)
(cm). Lc đàn hi cc tiu tác dng vào đim treo là :
A. 0,25 N. B. 0 N. C. 1,0 N. D. 1,5 N.
Câu 24: Mch đin xoay chiu RLC ni tiếp tn s f thay đổi (cun dây thun cm). Khi f=f
1
=50Hz
thì U
C
=U
Cmax
, khi f=f
2
=200Hz thì U
L
=U
Lmax
. Giá tr ca tn s đ hiu đin thế hiu dng trên đin tr
đạt giá tr cc đại là
A. 125 Hz. B. 100 Hz. C. 250 Hz. D. 150 Hz.
Câu 25: Chiếu ba bc x có bước sóng λ
1
:λ
2
:λ
3
= 1:2:4 vào ba qu cu kim loi ging nhau đặt cô lp v
đin thì đin thế cc đại ca ba qu cu là V
1max
:V
2max
:V
3max
là k:4:1. Giá tr ca k là
A. 16. B. 10. C. 8. D. 13.
Câu 26: Trong mch dao động LC tưởng có dao động đin t t do. Thi gian ngn nht để năng lượng
đin trưng gim t giá tr cc đại xungn na giá tr cc đại t
1
. Thi gian ngn nht để đinch trên
t gim t g tr cc đi xung còn na g tr cc đại t
2
. T s t
1
/t
2
là:
A. 1. B. 3/4. C. 4/3. D. 1/2.
Câu 27: Mt y phát sóng đin t đang phát sóng theo phương thng đứng hướng lên. Biết ti đim M
trên phương truyn vào thi đim t, vectơ cm ng t đang cc đại và hướng v phíay. Vào thi đim
t thì vectơ cường độ đin trường đang:
A. Cc đại và hướng v phía bc. B. Cc đại và hướng v phía nam.
C. Bng 0. D. Cc đại và hướng v phía tây.
Câu 28: Đin tích ca t đin trong mch LC biến thiên theo phương trình q=2.10
-7
cos(2000πt+π/6) (C).
Ti thi đim t=10
-3
/4 (s) thì:
A. Đin tích ca t
3
.10
-7
(C).
B. Hiu đin thế gia hai bn t bng 1/4 hiu đin thế cc đại.
C. Năng lượng đin trường bng 3 ln năng lượng t trường.
D. Năng lượng t trường bng 3 ln năng lượng đin trường.
www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
http://facebook.com/ThiThuDaiHoc
4
Câu 29: Trong thí nghim I-âng v giao thoa ánh sáng a=2mm, D=2m, khi được chiếu bi ánh sáng
bước sóng λ
1
=0,5µm thì trên màn quan sát được độ rng trường giao thoa 8,1mm. Nếu chiếu đồng
thi thêm ánh sáng có bưc sóng λ
2
thì thy vân sáng bc 4 ca nó trùng vi vân sáng bc 6 ca ánh sáng
λ
1
. S vân sáng trùng nhau quan sát được trên màn là:
A. 3. B. 9. C. 5. D. 7.
Câu 30: Mt đon mch đin xoay chiu mc ni tiếp theo th t R C L. Thay đổi L ca cun y
(thun cm) người ta thy khi L=L
1
=2/π (H) hoc L=L
2
=4/π (H) tđin áp trên hai đầu L là như nhau.
Độ t cm L để đin áp trên hai đầu RC (u
RC
) tr pha hơn đin áp trên hai đầu đon mch góc π/2 là:
A. 3/π H. B. 5/2π H. C. 6/π H. D. 8/3π H.
Câu 31: Khi nói v dao động cưỡng bc, phát biu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bc có biên độ không đổi và có tn s bng tn s ca lc cưỡng bc.
B. Dao động ca con lc đồng h là dao động cưỡng bc.
C. Dao động cưỡng bc có tn s nh hơn tn s ca lc cưỡng bc.
D. Biên độ ca dao động cưỡng bc là biên độ ca lc cưỡng bc.
Câu 32: Đặt đin áp xoay chiu u
MN
=100
2
cos(100πt) (V) vào mch RLC ni tiếp theo th t gm
đin tr R, cun thun cm L thay đổi được t C. Khi L=L
1
=1/π (H) hay L=3L
1
thì mch cùng
công sut nhưng dòng đin i
1
i
2
khác pha nhau 2π/3. Biu thc hiu đin thế u
MB
(B nm gia cun
dây và t) khi L=L
1
là:
A. u
MB
=50
2
cos(100πt+π/3) (V). B. u
MB
=100
2
cos(100πt-2π/3) (V).
C. u
MB
=100
2
cos(100πt+2π/3) (V). D. u
MB
=50
2
cos(100πt+π/2) (V).
Câu 33: Tia Rơn-ghen (tia X) có
A. cùng bn cht vi sóng âm.
B. cùng bn cht vi tia t ngoi.
C. tn s nh hơn tn s ca tia hng ngoi.
D. đin tích âm nên b lch trong đin và t trường.
Câu 34: Trong thí nghim I-âng v giao thoa ánh sáng, ngun phát đng thi hai bc x đơn sc
bước sóng λ
1
=0,68µm (đỏ) λ
2
=0,51µm (lam). Trên màn hng vân giao thoa, trong đon gia 3 vân
sáng liên tiếp cùng màu vi vân trung tâm có s vân sáng đỏ và vân sáng lam là:
A. 4 vân đỏ, 6 vân lam. B. 6 vân đỏ, 4 vân lam. C. 6 vân đỏ, 9 vân lam. D. 9 vân đỏ, 7 vân lam.
Câu 35: Kim loi dùng làm catt ca mt tế bào quang đin công thoát electron 1,8eV. Chiếu vào
catt mt chùm ánh sáng bước sóng 600nm t ngun sáng công sut 2mW thì c 1000 phôton
đập vào catt 2 electron bt ra. Ly h=6,62.10
-34
(J.s). Dòng quang đin bão hòa tha mãn giá tr nào
dưới đây:
A. 2,26 µA. B. 1,93 µA. C. 1,65 µA. D. 2,12 µA.
Câu 36: Gi s trong nguyên t, mc năng lượng ca electron trên qu đạo dng th n
0
2
E
n
E
n
=
vi
E
0
mt hng s dương xác định. Biết rng khi ngun t chuyn t mc n=6 xung mc n=1 thì
phát ra bc x có bước sóng 4,5.10
-8
m. Khi nguyên t chuyn t mc n=4 xung mc n=3 thì phát ra
bc x có bước sóng:
A. 0,6.10
-6
m. B. 0,9.10
-6
m. C. 0,7.10
-6
m. D. 0,8.10
-6
m.
Câu 37: Giá tr năng lượng các trng thái dng ca nguyên t hiđđược xác định bi công thc
0
2
E
n
E
n
=
vi E
0
=13,6eV, n=1,2,3,.... S vch quang ph ln nht ca hiđth xut hin khi bn
phá nguyên t hiđ trng thái cơ bn bng chùm electron có động năng 12,5eV là:
A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38: Trong hin tượng quang đin cường độ dòng quang đin ph thuc vào U
AK
được t bi
đường đặc trưng Vôn Ampe. ng vi các cường độ chùm sáng kích thích J
1
J
2
ta được các đường
biu din (1) và (2) khác nhau. Kết lun nào dưới đây là đúng v hai đường này:
A. Chung nhau ti mt đim trên trc hoành.
B. Chung nhau ti mt đim trên trc tung.
C. Luôn đi qua gc ta độ.
D. Không có đon nào song song nhau.
www.MATHVN.com – www.DeThiThuDaiHoc.com
http://facebook.com/ThiThuDaiHoc
5
Câu 39: Vi λ tính theo đơn v µm thì chiết sut ca thy tinh làm thu nh thay đổi theo quy lut:
2
0,0096
1,55n
λ
= +
. Chiếu vào thu kính ánh sáng bước sóng λ
1
=0,4µm thì tiêu c ca thu nh
f=50cm. Tiêu c ca thu kính khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ
2
=0,6µm là:
A. 50,15 cm. B. 52,89 cm. C. 55,12 cm. D. 112,50 cm.
Câu 40: Vic gii phóng năng lượng ht nhân ch th xy ra trong c phn ng ht nhân trong
đó:
A. Tng năng lượng liên kết ca các ht nhân trước phn ng bng tng năng lượng liên kết ca các
ht nhân xut hin sau phn ng.
B. Tng năng lượng liên kết ca các ht nhân trước phn ng ln hơn tng năng lượng liên kết ca
các ht nhân sau phn ng.
C. Độ ht khi ht nhân gim.
D. Độ ht khi ht nhân tăng.
Câu 41: Cho đon mch đin AB theo th t gm t đin đin dung C=10
-3
/9π (F) mc ni tiếp vi
đin tr R và hp kín X. Biết X gm hai trong ba phn t R,L,C mc ni tiếp. Gi M là đim nm gia R
X. Đặt vào hai đầu đon mch AB mt hiu đin thế xoay chiu hiu đin thế hiu dng U không
đổi. Biết khi R=90 ta hiu đin thế gia hai đim A,M u
AM
=u
RC
=60
2
cos(100πt-π/2) (V), gia
hai đầu hp X là u
X
=60
2
cos(100πt) (V). Biu thc hiu đin thế ca hai đầu đon mch AB là :
A. u
AB
=120cos(100πt-π/4) (V). B. u
AB
=120
2
cos(100πt-π/4) (V).
C. u
AB
=120sin(100πt-π/4) (V). D. u
AB
=120
2
sin(100πt-π/4) (V).
Câu 42: Cho đon mch đin xoay chiu A,B mc ni tiếp theo th t gm đin tr R, cun thun cm có độ
t cm L t đin có đin dung C thay đổi đưc. Đặt o hai đầu đon mch hiu đin thế u=U
0
cos(ωt)
(V). Biến đổi C người ta thy khi C=C
1
=
3
10
2
π
F tdòng đin trong mch tr pha π/4 so vi u
AB
. Khi
C=C
2
=
3
10
5
π
F thì U
C
=U
Cmax
. Giá tr ca R và ω tương ng là:
A. 10 , 100π (rad/s). B. 20 , 100π (rad/s). C. 50 , 120π (rad/s). D. 5 , 120π (rad/s).
Câu 43: Mch RLC ni tiếp, cun dây có r=40, độ t cm L=1/5π (H), t đin có đin dung C=
3
10
5
π
(F), đin áp hai đầu đon mch có tn s f=50Hz. Giá tr ca R để công sut ta nhit trên R đạt cc đại
là:
A. 40 . B. 50 . C. 60 . D. 70 .
Câu 44: Trong máy quang ph, ng chun trc có tác dng
A. To ra chùm tia song song ca các tia sáng chiếu vào khe hp mt đầu ca ng.
B. Phân tích chùm tia chiếu vào ng thành nhiu chùm tia đơn sc song song.
C. Hi t các chùm tia song song đơn sc thành các vch đơn sc trên kính nh ca ng.
D. To ra quang ph liên tc ca ngun S.
Câu 45: Đồng v
24
Na
phóng x β
-
vi chu k bán T to tnh ht nn con
24
Mg
. Ti thi đim bt đầu
kho sát thì t s khi lưng
24
Mg
và
24
Na
là 0,25. Sau thi gian 3T thì t s trên
A. 1. B. 4. C. 9. D. 12.
Câu 46: Bn ht α động năng 4MeV vào ht nhân
14
7
N
đứng yên thì thu được mt ht prôtôn mt
ht nhân X. Biết m
α
=4,0015u; m
X
=16,9947u; m
N
=13,9992u; m
p
=1,0073u; 1u=931MeV/c
2
; c=3.10
8
m/s.
Gi s hai ht sinh ra có cùng độ ln vn tc. Động năng và vn tc ca prôtôn sinh ra là:
A. W
đ
= 0,1561 MeV; v = 5.10
6
m/s. B. W
đ
= 0,1561 MeV; v = 5,5.10
6
m/s.
C. W
đ
= 0,5561 MeV; v = 5.10
5
m/s. D. W
đ
= 0,5561 MeV; v = 5,5.10
5
m/s.
Câu 47: Chn câu đúng:
A. Trong cách mc hình sao, nếu các ti tiêu th có cùng bn cht thì cường độ dòng đin qua dây
trung hòa bng không.
B. Trong cách mc hình sao, nếu các ti tiêu th ging nhau thì cường độ dòng đin qua dây trung hòa
bng không.