Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

A

4

 10 2 5

4

 10 2 5

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 30 tháng 6 năm 2012. Bài 1 (2,5 điểm) 1/ Rú t gọn bieu thứ c sau:

.

2

2

x

x

 2x 19

2x+39

2/ Giải phương trình:

.

 . Chứng minh rằng phương trình

bx c 0

2ax

Bài 2 (2,0 điểm)

 xy y

  x

7y

1/ Cho ba số a, b, c thỏa mãn: 4a 5b 9c 0    luôn có nghiệm. 2

 x y

12

x y

    

2/ Giả i hê ̣ phương trı̀nh:

Bài 3 (1,5 điểm)

   . Chứng minh rằng:    8 1 a 1 b 1 c









 2/ Phân chia chín số: 1, 2,3, 4,5, 6,7,8,9 thành ba nhóm tùy ý, mỗi nhóm ba số. Gọi 1T 3T là tích ba số của nhóm 2T là tích ba số của nhóm thứ hai,

. 1/ Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn: a b c 1    1 a 1 b 1 c

T T T 1 2 3

có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

là tích ba số của nhóm thứ nhất, thứ ba. Hỏi tổng Bài 4 (2,5 điểm)

̣ t điem chuye n đô

Cho đườ ng trò n tâ m O bá n kı́nh R và dâ y cung BC co định khá c đườ ng kı́nh. Gọ i A là mô ̣ ng trê n cung lớ n BC của đường tròn (O) sao cho tam giá c ABC nhọ n; AD,BE,CF là các đườ ng cao củ a tam giác ABC. Các đườ ng tha ng BE, CF tương ứ ng ca t (O) tạ i cá c điem thứ hai là Q, R. 1/ Chứ ng minh ra ng QR song song vớ i EF.

EF. R 2

2/ Chứng minh rằng diện tích tứ giác AEOF bằng .

4

4

3/ Xá c định vị trı́ củ a điem A đe chu vi tam giá c DEF lớ n nha t.

4b

a

là số nguyên tố.

1/ Tìm hai số nguyên a, b để 2/ Hãy chia một tam giác bất kì thành 7 tam giác cân trong đó có 3 tam giác bằng

Bài 5 (1,5 điểm) nhau.

Trang | 1

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807

-----------------------Hết----------------------- (Đề thi gồm có 01 trang) Họ và tên thí sinh:………………………..…………………..Số báo danh:……….……….

Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Bài HƯỚNG DẪN GIẢI Đáp án Điểm

4

 10 2 5

4

 10 2 5

1,5 .

0A  .

2A 4

 

 10 2 5

  4

 10 2 5

2

4

 10 2 5

4

 10 2 5

1/ Rút gọn biểu thức sau: A Nhâ ̣ n xét ra ng 0,25

0,25



 

8 2

 

0,25

 

6 2 5

5

0,25 8 2 6 2 5 2   5 1

0,25

2  1 .

 

5

2

2

x

x

 2x 19

2x+39

2

0,25 Vâ ̣y A 1 1 (2,5 điểm) 1,0 Giải phương trình: (*)

t

0

x

 2x 19

0,25 Đặt .

 

t 20 0

2

(*) trở thành: 2t 0,25

nhËn)  t 4 (     lo¹i ) 5 ( t   .    2x 35 0 2x

  

2x 19 16

0,25

5

ax

2 bx c

0

  luôn có

 , chứng minh phương trình

. 0,25

 , ta suy ra c = 0, do đó

1,0

0,25

t 4 x x  7     x  1/ Cho 4a 5b 9c 0  nghiệm. Xét trường hợp a = 0. Nếu b = 0 thì từ 4a 5b 9c 0 phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x   .

x

  , có nghiệm

c   . b 0 , (1) là phương trình bậc hai. Từ 4a 5b 9c 0

 , ta có

Còn nếu b 0 , phương trình (1) trở thành bx c 0

b

0,25

2

2

2

2

2

2

16a

81c

(2a

7c)

32c

2

b

4ac

 

4a

c

 . 0

. Suy ra, Trường hợp a  4a 9c 5

28a c 5 2

 12a 2 5

0,25 2 (2,0 điểm)

 (4a 9c) 25 Do đó, (1) có hai nghiệm phân biệt. Vậy trong mọi trường hợp, (1) luôn có nghiệm.

2

 xy y

  x

7y

0,25

 x y

12

x y

    

2/ Giải hệ phương trình: 1,0

0

Trang | 2

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807

ĐK: y 0,25

Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

x y

 

7

  u v 7

x y

u

 

x y, v

 uv 12

x y

  

 x y

12

x y

     

Hệ tương đương với , đă ̣ t ̣ : ta có hê

u v

 

3 4

 u 4  v 3

  

  

3

3

4, v 3

0,25

 x   y 1

4

x   y     x y 

4

3, v

4

Vớ i u ̣  ta có hê 0,25

x   y     x y 3 

  x     y 

12 5 3 5

Vớ i u ̣  ta có hê 0,25

  1 a 1 b 1 c



1,0 . 1/ Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn: a b c 1    8 1 a 1 b 1 c

0,25

và 1 + c  2 (1 a)(1 b). 0,25

  đpcm.

   . Chứng minh rằng:     Từ a + b + c = 1 ta có 1 + a = (1 – b) + (1 – c)  2 (1 b)(1 c)   (Vì a, b, c <1 nên 1 – b ; 1 – c ; 1 – a là các số dương). Tương tự ta có 1 + b  2 (1 c)(1 a) Nhân các vế của ba BĐT ta có:    8 1 a 1 b 1 c   1 a 1 b 1 c









a

b

0,25

   . c

1 3

1T là tích ba số của nhóm thứ nhất,

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 0,25

3T là tích ba số của nhóm thứ ba. Hỏi tổng 1

T T T 2 3

0,5

3

3 (1,5 điểm) 2/ Phân chia chín số: 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 thành ba nhóm tùy ý, mỗi nhóm 2T là tích ba số của nhóm ba số. Gọi  có giá trị thứ hai, nhỏ nhất là bao nhiêu?

T 3

3 T .T .T 1 3

 T T 1 2 

2 

3 T .T .T 1.2.3.4.5.6.7.8.9 72.72.70 71 1

2

3

214

Ta có: 0,25

T T T 2 3

2

 T T 1 2

T 3

 

 

.

T , T ,T nguyên nên 213 mà Do đó, 1 1 . Ngoài ra, 214 72 72 70 1.8.9 3.4.6 2.5.7    T T Nên giá trị nhỏ nhất của 1 2

3  T 3

0,25 là 214.

1,0 4 (2,5 điểm)

Trang | 3

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807

Cho đường tròn tâm O bán kính R và dây cung BC cố định khác đường kính. Gọi A là một điểm chuyển động trên cung lớn BC của đường tròn (O) sao cho tam giác ABC nhọn; AD,BE,CF là các đường cao của tam giác ABC. Các đường thẳng BE, CF tương ứng cắt (O) tại các điểm thứ hai là Q, R. 1/ Chứng minh rằng QR song song với EF.

Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A

Q

E

Vı̀   0 nên tứ giá c BCEF BEC BFC 90  ̣i tiep đườ ng trò n đườ ng kı́nh BC. nô

R

0,25

O

F

C

B

D

 BCF BQR

s

0,25 .

2

  

   Suy ra, QR / /EF .

Suy ra,  BEF BCF  Mà   1 Rđ B nên  BEF BQR . 0,25

0,25

EBF

2/ Chứng minh rằng diện tích tứ giác AEOF bằng . 0,5

EF. R 2 mà     R sđ A sđ AQ, ECF

1 2

1 2

AQ AR Do đó, OA QR

Vı̀ tứ giá c BCEF nô ̣ i tiep nên  EBF ECF nên 0,25 .

.

.

2

2

0,25 mà QR / /EF nên OA EF EF.OA EF.R  Vı̀ OA EF nên AEOF S

DE.R

2S

CDOE

BFOD

 R DE EF FD

2S

2S

2S

2S

1,0 . 0,25

CDOE

BFOD

AEOF

ABC

3/ Xác định vị trí của điểm A để chu vi tam giác DEF lớn nhất. Tương tự câu 2, FD.R, 2S Mà tam giá c ABC nhọ n nên O na m trong tam giá c ABC.  . Suy ra, 0,25

BC.AD

0,25

4

4

lớ n nha t khi AD lớ n nhat. Khi vớ i BC không đoi nên ABCS Mà ABC S Vı̀ R khô ng đo i nên đa ng thứ c trê n suy ra chu vi tam giá c DEF lớ n nha t khi và chı̉ khi diê ̣n tı́ch tam giá c ABC lớ n nha t. 1 2 0,25 đó , A là điểm chính giữa của cung lớ n BC.

4

4

2

2

2

1,0

 2ab 2b

4b

4b a  2ab 2b

a

a

2

2

2

2

1/ Tìm hai số nguyên a, b để   a . 0,25 là số nguyên tố.  2

  2ab 2b

0;a

 . 0

0,25

  2ab 2b 4 4b

 4 a

2

a b

1

(1)

2

 0

2

2

2

2

Vì a Nên nguyên tố  Một thừa số là 1 còn thừa số kia là số nguyên tố .

a

 2ab 2b

  

a b

1

b

1

2

 a b

0

(2)

2

 1

      b         b 

2

(1)

1 M 1

b

0

a

5 (1,5 điểm) TH1: 0,25

      (loại).

Trang | 4

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807

*Với

Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

a   b 1      a b

1

2

a b

1

(3)

2

 0

2

2

2

2

a

 2ab 2b

  

a b

1

b

1

(thỏa mãn). *Với   2

2

 a b

0

(4)

2

1

      b         b 

TH2:

2

a

(3)

      (loại).

0,25 *Với

1

b   

    1;1 , 1; 1 ,

   . 1; 1

  1;1 ,

(thỏa mãn). *Với   4

0,5

0 1 M 1  a 1 a   1     b  b 1  Vậy các cặp số  a; b cần tìm là:  2/ Hãy chia một tam giác bất kì thành 7 tam giác cân trong đó có 3 tam giác bằng nhau.

C

F

E

O

D

G

A

B

0,25

Trang | 5

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807

Trường hợp 1:Tam giác ABC không cân. Giả sử AB là cạnh lớn nhất của tam giác ABC. Vẽ cung tròn tâm A, bán kính AC cắt AB tại D. Vẽ cung tròn tâm B, bán kính BD cắt BC tại E. Vẽ cung tròn tâm C, bán kính CE cắt AC tại F. Vẽ cung tròn tâm A, bán kính AF cắt AB tại G. Dễ dàng chứng minh 5 điểm C, D, E, F, G thuộc đường tròn tâm O với O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Nối 5 điểm đó với O, nối A, B với O, nối F với G, D với E ta được 7 tam giác cân: AGF,OGF, ODG, BDE,ODE, OCE, OCF . Trong đó, có ba tam giác bằng nhau là: OCE, OCF,OGD .

Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A

I

F

D

0,25

G

H

B

C

E

Trang | 6

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807

Trường hợp 2: Tam giác ABC cân. Giả sử tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E, F, G, H, I lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng: AB, BC, CA, DE, EF, FD. Khi đó, ta có 7 tam giác cân ADF, BDE, CEF, DGI, EGH, FHI, GHI trong đó ba tam giác bằng nhau là: ADF, BDE, CEF.

Chương trình luyện thi lớp 10 chuyên Môn: Toán học

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TRÊN HỌC247

- Chương trình luyện thi được xây dựng dành riêng cho học sinh giỏi, các em yêu thích toán và muốn thi

vào lớp 10 các trường chuyên.

- Nội dung được xây dựng bám sát với đề thi tuyển sinh lớp 10 các trường chuyên của cả nước trong

những năm qua.

- Đội ngũ giáo viên giảng dạy gồm các thầy nổi tiếng có nhiều năm kinh nghiệm trong việc ôn luyện học

sinh giỏi.

- Hệ thống bài giảng được biên soạn công phu, tỉ mỉ, phương pháp luyện thi khoa học, hợp lý mang lại kết

quả tốt nhất.

- Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.

- Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.

- Mỗi lớp từ 5 đến 10 em để được hỗ trợ kịp thời nhằm đảm bảo chất lượng khóa học ở mức cao nhất.

- Đặc biệt, các em còn hỗ trợ học tập thông qua cộng đồng luyện thi vào lớp 10 chuyên của HỌC247.

 https://www.facebook.com/OnThiLop10ChuyenToan/

Trang | 7

Website: www.hoc247.vn - Bộ phận tư vấn: 098 1821 807