Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VII Phương Pháp Quĩ Tích Nghim s Trang VII.10
-1
900
450
-j
j
H.7-8
VIII. PHƯƠNG PHÁP V QTNS .
Để ve QTNS chính xác và d dàng, có th theo các bước sau :
- Xác định các nhánh nm trên trc thc.
- Tính tâm, góc tim cn. V các đường tim cn.
- Xác định các góc xut phát t các cc phc và góc đến các zero phc ( nếu có).
- Xác định đim tách.
- V các nhánh sao cho mi nhánh xut phát ti 1 cc ri chm dt ti mt zero, hoc
tiến v dc theo mt đường tim cn.
- Ap dng tiêu chun v góc pha cho các đim nm trên QTNS để hình v được chính
xác.
- Tiêu chun v sut dùng để xác định các tr giá ca k dc theo các nhánh.
Vì các cc phc ca h xut hin tng cp phc liên hp, nên QTNS thì đối xng qua
trc thc. Vy ch cn v na trên ca QTNS. Tuy nhiên, cn nh là các cc phc và zero
phc na dưới ca QTNS cũng phi tha điu kin v sut và góc pha.
Thông thường, vi ch đích phân tích và thiết kế, mt QTNS chính xác ch cn thiết
mt vài vùng ca mt phng s. Khi đó, tiêu chun v góc và sut ch áp dng cho nhng vùng
này để có th v dng chính xác ca quĩ tích.
Thí d 7-10 : QTNS ca h kín có hàm chuyn vòng h là :
)4s()2s(s
k
GH ++
= , k >0
Được v như sau :
- Nhánh trên trc thc nm t 0 đến -2 và t -4 đến -
- Tâm tim cn, được xác định bi phương trình (7.6).
σc = - (2+4) /3 = -2
Có 3 đường tim cn, định v bng các góc β được xác định bi (7.7) :
β = 600 , 1800 và 3000
- Vì có hai nhánh cùng nm trên trc thc gia 0 và 2, nên có mt đim tách tn ti
trong đon này. V trí đim tách xác định bi :
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VII Phương Pháp Quĩ Tích Nghim s Trang VII.11
845.0
08123
0
4
1
2
11
b
b
2
b
bbb
=σ
=+σ+σ
=
+σ
+
+σ
+
σ
- Tiêu chun v góc và sut được áp dng lên tng đim lân cn ca đường quĩ tích v
phng, để xác định v trí chính xác ca các nhánh trong phn phc ca mt phng s.
H.7-9
k=48 k=15 k=0
-6 -5 -4
σ
c
k=48
k=20
j
ω
8j
Hình 7.10 V QTNS cho thí d 7-10 trong trường hp k < 0
k=48
k=20
k=7
k=7
8j
J2
J1
k=0 σ
k=0 k=7 k=15
σ
b
k=48
k=20
k=48
k=20
k=7
k=7 -2
600
σ
j
ω
-4
H.7-10
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VII Phương Pháp Quĩ Tích Nghim s Trang VII.12
Cách v cũng tương t mhư trường hp k>0.
σb = -3.115 ;
β = 00 ; 1200 ; 2400
IX. HÀM CHUYN VÒNG KÍN VÀ ĐÁP NG TRONG
MIN THI GIAN
Hàm chuyn vòng kín C/R được xác định d dàng t QTNS vi mt tr giá riêng ca
k.
T đó, ta có th tìm được đáp ng ca h min thi gian C(t) bng cách ly biến đổi
laplace ngược C(s)
Xem hàm chuyn vòng kín C/R ca mt h hi tiếp đơn v :
G
G
R
C
+
=1 (7.9)
Hàm chuyn vòng h là biu thưc hu t
)ps(.......)ps)(ps(
)zs(......)zs)(zs(k
)s(D
)s(N
kG
n21
n21
+++
+
+
+
== (7.10)
-zi là các zero ; -pi là các cc ca G
kND
kN
R
C
+
= (7.11)
Rõ ràng C/R và G có cùng zero, nhưng không cùng cc ( tr khi k=0 ).
)s)....(s)(s(
)zs)....(zs)(zs(k
R
C
n21
m21
α+α+α+
+++
= (7.12)
vi là n cc vòng kín. V trí các cc này được xác định trc tiếp t QTNS vi v
trí giá riêng ca độ li vòng h k.
i
α
Thí d 7.11:
Xem h thng có hàm chuyn vòng h
;
)1s(
)2s(k
GH 2
+
+
= k>0
QTNS được v hình 7.11
Vài tr giá ca k được ch ti nhng đim ký hiu bng mt tam giác nh. Đây là các
cc vòng kín tương ng vi nhng tr riêng ca k.
Vi k=2, các cc là j2
1
+
=α j2
2
=
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VII Phương Pháp Quĩ Tích Nghim s Trang VII.13
.
k=4
ω
j
H.7.11
Vy )j2s)(j2s(
)2s(2
R
C
+++
+
=
Khi h có hi tiếp đơn v: GH1
G
R
C
+
=
D
k
GH = (7.13)
X. NGƯỠNG ĐỘ LI VÀ NGƯỠNG PHA T QTNS .
Ngưỡng độ li là h s mà tr thiết kế ca k có th nhn vào trước khi h vòng kín tr nên
bt n. Nó có th được xác định t QTNS.
Nếu QTNS không ct trc o, ngưỡng là độ li ca .
Thí d 7.12:
Xem h hình 7.12. Tr thiết kế ca k là 8. Ti giao đim ca QTNS và trc o, k = 64.
Vy ngưỡng độ li là 64/8 = 8.
k=2
k=2
-3 -2 -1
k=1
k=1
- - j1
- j1
α
Tr ca k ti giao đim ca QTNS vi trc o
Ngưỡng độ li =
Tr thiết kế ca k
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương VII Phương Pháp Quĩ Tích Nghim s Trang VII.14
8
(s + 2)3
R +
=
H.7.12
j
1
j
2
-j1
-j2
-1
j12
-2
3 cc
k=8
k=8
k=64
k=64
H.7.13
Ngưỡng pha ca h cũng được xác định t QTNS. Cn thiết phi tìm đim jω1 trên trc
o để cho 1)1j(GH =ω , vi tr thiết kế ca k
k)1j(N/)1j(D =ωω thiết kế
Thường cn đến phương pháp th- và-sa sai để định vi jω1. Vy ngưỡng pha được
tính t argGH(jω) là:
ωPM =1800 +argGH(jω1) (7.15)
Thí d 7.13:
Xem h như hình 7.14. QTNS v hình H.7.15.
Đim trên trc o là làm cho 2
)41j(1j
24
)1j(GH +ωω
=ω = 1.
1
s(s + 2)2
R +
=
-
=
24
C
H7
vi ω1 = 1.35
Góc pha ca GH(j1.35) là 129.60
Vy ngưỡng pha là ωPM =1800 - 129.60 = 50.40
Lưu ý:
Để xác định tn sđộ li ti giao đim ca trc o vi QTNS, có th dùng bng Routh.
Ta đã biết rng mt hàng các zero trong hàng s1 ca bng Routh cho biết đa thc ca
mt cp nghim tho phương trình h tr :
AS2 + B = 0 (7.16).