
Đi u hòa bi u hi nề ể ệ
gene eukaryote ở
Đi uề hòa ho tạ đ ngộ gene ở
eukaryote ph cứ t pạ h nơ nhi uề so v iớ
prokaryote. Liên quan đ n đi u hòa, gi aế ề ữ
prokaryote và eukaryote có m t s đi mộ ố ể
khác bi t:ệ
- eukaryote th ng ch có m t chu iỞ ườ ỉ ộ ỗ
polypeptide đ n đ c d ch mã t m tơ ượ ị ừ ộ
phân t mRNA hoàn ch nh. mRNA đaử ỉ
gene (polycistronic) ch có prokaryote,ỉ ở
không có eukaryote.ở

- DNA c a eukaryote g n v i proteinủ ắ ớ
histone t o s i chromatin, và g n v iạ ợ ắ ớ
protein phi histone. Ch có m t đo n nhỉ ộ ạ ỏ
DNA đ tr n. prokaryote, m t vàiể ầ Ở ộ
protein có m t trên nhi m s c th b g pặ ễ ắ ể ị ấ
n p, còn l i h u h t DNA tr n.ế ạ ầ ế ầ
- M t đo n DNA quan tr ng c aộ ạ ọ ủ
eukaryote ch a trình t nucleotide l pứ ự ặ
l iạ trung bình ho cặ l p l iặ ạ cao. M tộ
vài trình t l pự ặ l iạ đ cượ x p n i ti pế ố ế
thành các b n sao ti p n i nhau, m t vàiả ế ố ộ
trình t khác l i không x p n i ti p. Viự ạ ế ố ế
khu n ch a đo n DNA l p l iẩ ứ ạ ặ ạ nhỏ
khác các gene c a rRNA và tRNA nhânủ
đo n và m t vài y u t di đ ng.ạ ộ ế ố ộ
M t đo n l n DNA c a eukaryote khôngộ ạ ớ ủ
đ c d ch mã. H u h t trình tượ ị ầ ế ự
nucleotide không đ cượ mã hóa thành
protein. Các eukaryote đ nơ bào, ch ngẳ

h n n m men là tr ng h p ngo i lạ ấ ườ ợ ạ ệ
đ i v i tính ch t này.ố ớ ấ
M t vài gene eukaryote đ c bi u hi nộ ượ ể ệ
và đi u hòa nh c ch c u trúc l iề ờ ơ ế ấ ạ
nh ng đo n DNA nh t đ nh theo m tữ ạ ấ ị ộ
ph ng th c đ c đi u khi n và đươ ứ ượ ề ể ể
tăng s l ng các gene đ c bi t này khiố ượ ặ ệ
c n thi t.ầ ế
Các gene eukaryote là gián đo n đ cạ ượ
phân thành các exon và intron. Các intron
đ c c t b trong quá trình ch bi nượ ắ ỏ ế ế
b n phiên mã RNA tr c khi b t đ uả ướ ắ ầ
d ch mã.ị
Ở eukaryote, mRNA đ cượ t ngổ h pợ
trong nhân và đ cượ chuy nể qua màng
nhân, vào t bào ch t m i đ c sế ấ ớ ượ ử
d ng. T bào vi khu n không có nhânụ ế ẩ
đ c tách bi t v i t bào ch t.ượ ệ ớ ế ấ

1. S bi n đ i DNAự ế ổ
M tộ số gene c aủ eukaryote đ cượ
đi uề hòa b ngằ sự bi nế đ iổ DNA.
Ch ng h n, nh ng trình t nh t đ nh cóẳ ạ ữ ự ấ ị
th đ c khuy ch đ i ho c c u trúc l iể ượ ế ạ ặ ấ ạ
trong genome ho c các base có th bặ ể ị
bi n đ i v m t hóa h c. M t vài bi nế ổ ề ặ ọ ộ ế
đ i đ c ph c h i, nh ng bi n đ i khácổ ượ ụ ồ ữ ế ổ
l i b n v ng. Tuy nhiên nh ng thayạ ề ữ ữ
đ iổ b nề v ngữ này th ngườ x y raả ở
tế bào sinh d ng,ưỡ vì v yậ chúng
không đ c truy n l i cho th h sauượ ề ạ ế ệ
qua dòng giao t .ử
2. Các promoter
T ng t vi khu n, các promoter c aươ ự ẩ ủ
eukaryote cũng n m phía tr c đi mằ ướ ể
xu tấ phát trên mRNA và có nh ngữ

trình tự đ cượ b oả t n trongồ ti n hóa.ế
H p TATA đ nh h ng cho mRNA b tộ ị ướ ắ
đ u phiên mã n m phía tr c đi mầ ằ ở ướ ể
b t đ u phiên mã kho ng 30 bp đ ngắ ầ ả ở ộ
v t có vú và 60 đ n 120 bp n m men.ậ ế ở ấ
H p TATA ho t đ ng có hi u qu cùngộ ạ ộ ệ ả
v i 2 trình t t ng ng phía tr cớ ự ươ ứ ở ướ
kho ng 40ả bp là CCAAT và 110 bp là
trình t giàu GC. S thay đ i h p TATAự ự ổ ộ
làm gi m t c đ phiên mã. Hi u quả ố ộ ệ ả
c a t c đ phiên mã đ c đo b ng sủ ố ộ ượ ằ ự
thay đ i c a t ng base trong promoterổ ủ ừ
* Sự c uấ trúc l iạ DNA theo
ch ngươ trình (programmed DNA
rearrangement) S c u trúc l i trình tự ấ ạ ự
DNA trong genome là c ch b t th ngơ ế ấ ườ
nh ng quan tr ng, nh đó m t s geneư ọ ờ ộ ố
đ c đi u hòa.ượ ề

