
1
8-1
Ch
ng tám
ðO LƯỜNG
Nguyễn Hữu Lam
lam@ueh.edu.vn
Trần Quang Trung
tqt@ueh.edu.vn
8-2
ðo lường
• Chọn các sựkiện thực tếcó thểquan
sát ñược
• Dùng sốhay ký hiệu diễn tảcác ñặc
ñiểm của sựkiện
• Áp dụng một quy luật ñể nối quan sát
với ký hiệu
8-3
Những ñặc trưng của ño lường
Người tham dựPhong cách Người tham dự
Các phần tử
của mẫu
Quan sát
thực nghiệm
Quy tắc
gán
Ký hiệu
‘M’ nếu nam
‘F’ nếu nữ
(M, F) (1 tới 5)
M F
ABC D E
1 2 4
A B C D E
3 5
Giới tính
Giới tính
5 rất mong muốn
4 mong muốn
3 trung lập
2 không mong muốn
1 rất không mong muốn
Khả năng
mong muốn
8-4
ðo cái gì?
•Vật thể:
–ðồ vật thông thường
– Các vật không cụthể
•Tính chất:ñặc trưng của ñối tượng
8-5
ðặc trưng của dữliệu
Phân loại dữliệu dựa trên:
• Thứtự
• Khoảng cách
• Gốc của dãy số
8-6
Các loại dữliệu
ThứtựKhoảng cách Gốc
Danh xưng không không không
Thứtựcó không bằng không
Quãng có bằng hay không
không bằng
Tỉlệcó bằng zero

2
8-7
Tôi nên dùng thang ño nào
Bao nhiêu nhóm
sẽ ñược so sánh?
Những nhóm này
liên quan hay ñộc
lập với nhau?
Tôi cần những dạng
dữliệu nào?
Danh xưng
Thứtự
Quảng
Tỷlệ
Phân phốilà
phân phối chuẩn?
Kích thước mẫu?
Tôi dự ñịnh làm gì với dữliệu?
Những gì tôi cần biết …
Mô tả?
Khám phá?
Tìm ra sựkhác biệt?
Nhận ra những mối liên hệ?
Câu hỏi
ñiều tra
Những câu hỏi
ño lường 8-8
Các nguồn sai biệt trong ño lường
• Người trảlời
• Các yếu tốvềtình huống
• Người ño lường hay người nghiên cứu
• Công cụthu thập dữliệu
8-9
ðộ giá trị
•Giá trịnội dung
•Giá trị liên quan ñến chuẩn mực
– Dựbáo
– Tương hợp
•Giá trịcấu trúc
– Hội tụ
– Phân biệt
8-10
ðộ tin cậy
• Sự ổn ñịnh
– Kiểm ñịnh-Kiểm ñịnh lại (Test-retest)
• Tương ñương
– Parallel forms
• Nhất quán
– Split-half
– KR20
– Cronbach’s alpha
8-11
Thấu hiểu về ñộ giá trịvà ñộ tin cậy
Cao Thấp
CaoThấp
ðộ giá trị
ðộ tin cậy
8-12
Tính thực tiễn
• Tiết kiệm
• Tiện lợi
• Khả năng diễn giải

