120
thư để tính GV t TDI. Ví d, các h s nh hơn 10 s được
dùng cho s khác bit v loài khi người ta biết rng con người ít
nhy cm đối vi cht đó hơn so vi loài động vt đã được dùng
để nghiên cu.
Tng các h s bt định không được vượt quá 10.000. Nếu
mt đánh giá nguy cơ nào cn dùng đến h s bt định ln hơn
thì TDI rút ra không được chính xác lm vì thiếu ý nghĩa. Đối
vi nhng cht mà h s bt định dành cho nó ln hơn 1000 thì
giá tr hướng dn s ghi tm thi đã nhn mnh rng trong giá tr
đó bao gm h s bt định cao.
Vic la chn và s dng các h s bt định để tính ra giá tr
hướng dn rt quan trng đối vi các cht hóa hc bi vì nó có
th làm giá tr tính được khác bit nhau nhiu. Đối vi nhng
cht gây ô nhim có tính bt định thp thì h s bt định s được
nhn giá tr thp. Tuy nhiên, 'trong hu hết các cht gây ô nhim
đều liên quan đến tính bt định và vì vy có h s bt định cao.
Vì l đó, ta s có mt biên độ rng v tính cht an toàn trên mi
giá tr hướng dn để đảm bo không gây nhng nh hưởng bt
li cho sc kho.
6.6. MT S PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
GÂY HI ĐẾN CƠ TH SNG
6.6.1. Cách đánh giá nhng tác động có hi trong độc hc
Các phương pháp thc nghim để đánh giá nhng tác động
có th có ca nhng hóa cht nguy hi cn tiến hành nhiu
mc vi nhng độ phc tp khác nhau tùy thuc vào tng mc
độ nghiên cu cho tng đối tượng (mt loài riêng bit, mt qun
th, mt qun xã hay mt h sinh thái), hoc ph thuc vào đim
cui cùng (t l chết trong mt thi gian ngn hoc trong mt
thi gian dài, các hiu ng mãn tính hay bán mãn tính, suy gim
v kh năng sinh sn v.v...).
Cn thiết phi so sánh gia mt h sinh thái thc sđơn
gin ca quy trình thí nghim cũng như suy din kết qu vn là
121
nhng vn đề tranh cãi qua nhiu năm và vn đề to ra mt quy
trình thí nghim chun vn chưa bao gi thc s được gii
quyết.
Bng 9. Các th nghim trong độc hc và độc hc sinh thái
ti ba mc độ khác nhau theo ch dn ca EEC 79/831
Mc độ cơ
bn chung
Cp 1 Cp 2
Th
nghin
độc
cht
hc
Độc tính tc
thi - Ming
- Qua h
hp
- Nghiên cu v
kh năng sinh
sn Nghiên cu
v kh năng gây
quái thai
( Các nghiên cu
Nghiên cu v độc
tính mãn tính -
Nghiên cu v ung
thư
- Nghiên cu v
kh năng sinh sn
- Qua da
Qua mt Độc
tính bán tc
thi -
NOAEL sau
28 ngày Các
tác động
khác Biến d
di truyn
bán mãn tính và
mãn tính -
Nghiên cu sâu
hơn v biến d di
truyn
- Nghiên cu v
kh năng gây quái
thai - Nghiên cu
v độc tính tc
thi và bán tc
thi trên mt loài
khác
122
Th
nghim
độc
cht
hc
sinh
thái
Tác động đến
sinh vt Độc
tính tc thi
đối vi cá S
suy thoái
cua: - Các
thành phn
hu cơ Các
thành phn
vô cơ
- Th nghim v
kh năng kìm
hãm s phát
trin đối vi rêu,
to Th nghim
trên các loài thc
vt cp cao hơn
Th nghim trên
giun đất - Th
nghim dài hơn
trên cá - Th
nghim v kh
năng tích lũy
trong mt s loài
- Th nghim m
rng v kh năng
tích lũy sinh hc,
s suy thoái và s
di chuyn.
Nghiên cu sâu
hơn trên cá (k c
nghiên cu v s
sinh sn) - Nghiên
cu thêm v độc
cht hc trên mt
s loài chim -
Nghiên cu thêm
v độc cht hc
trên tt s loài
khác - Nghiên cu
v s hp ph
s gii hp
Bng 10: Các th nghim v độc cht hc và độc hc sinh
thái phi được tiến hành theo quy định EEC 91/414 trước
khi cho phép mt loi thuc bo v thc vt được bán ra th
trường
Th nghim độc hc Th nghim độc hc sinh thái
123
Độc tính tc thi Qua ming
- Qua h hô hp
- Qua da
- Qua mt
Độc tính bán tc thi
- Độc tính bán tc thi do tiếp
xúc qua ming sau 28 ngày
-90 ngày sau khi th nghim
trên thc ăn cho gia súc
-Th nghim trên nhng đường
tiếp xúc khác
Độc tính hc mãn tính
-Độc tính đài hn khi tiếp xúc
qua ming và kh năng gây
ung thư
- Biến d di truyn
Tác động đến s sinh sn
- Nghiên cu v kh năng gây
quái thai
- Nghiên cu qua nhiu thế h
động vt
-Tác động đối vi các loài chim
-Độc tính tc thi do tiếp xúc
qua ming
- Độc tính bán tc thi Tác động
đến kh năng sinh sn
-Tác động đến các sinh vt ca
h sinh thái thy sinh
- Độc tính tc thi đối vi cá
-Độc tính bán tc thi đối vi cá
-Tác động đến s sinh sn và s
phát trin ca cá
- S tích lũy sinh hc trong cá
- Tác động đến s phát trin ca
các loài rêu, to
-Tác động đến các sinh vt khác
không phi là đối tượng ca
thuc BVTV
-Độc tính tc thi đối vi ong
mt và các loài côn trùng có li
khác
nghiên cu v cơ chế trao đổi
nht ca động vt có vú
Các nghiên cu h tr khác -
Tác động đến cơ chế trao đổi
cht
- Nghiên cu v cơ chế hot
động
- Nghiên cu trên các gia súc
và vt nuôi
-Các s liu v y hc và bnh
dch hc
- Độc tính đối vi giun đất và
các loi động vt không xương
sng khác sng trong đất
-Tác động đối vi vi sinh vt
đất
124
6.6.2. Các loi th nghim trong đốc hc
năm loi th nghim được quy định tùy theo tng nhu
cu khác nhau, nguyên gc chúng được quy định để làm th
nghim đối vi cá, nhưng chúng có th được áp dng d dàng
đối vi các loi động vt khác trong h sinh thái thy sinh hay
h sinh thái cn.
Năm loi th nghim được quy định để:
1 Sơ b kim tra độc tính ca hóa cht;
2. Quan trác độc tính s phát tán ô nhim ca cht thi hay
ca các nơi chôn cht thi;
3. Quan trc cht lượng môi trường vi các mc đích v
lut pháp;
4. Đánh giá độ nhy ca môi trường t nhiên đối vi các
cht hóa hc;
5. Nghiên cu để thiết lp tiêu chun môi trường;
Dn chng minh ha trong phn tiếp theo ly vic th
nghim trên cá làm ví d.
a) Sơ b kim tra độc tính ca hóa cht
V mt lý thuyết, hu hết các kim loi ti được h sinh thái
thy sinh, có th do b thi ra mt cách ngu nhiên, hay tình c
trong khi vn chuyn (trên không, đất lin, trên mt nước), hay
b thi ra do mt hành động thiếu trách nhim. Kiu th nghim
này được dùng để xác định nguy cơ độc hi ca nhóm các hóa
cht hay sn phm có kh năng thâm nhp vào h sinh thái thy
sinh khi con người s dng mt cách bình thường. Do vy vic
s dng các hp cht ít độc nht có th được nghiên cu sâu
hơn. Các th nghim như vy đã được chun hóa.
b) Quan trc độc tính ca s phát tán ô nhim cht thi hay
các nơi chôn cht thi