1"
"
PHN M ĐẦU
Hin nay, s c ô nhim du trên bin mt trong nhng vn đ ô nhim môi
trưng bin nghiêm trng đang đưc cng đng quc tế quan tâm. Vn đ ô nhim du
trên bin Đông nói chung ô nhim du trên bin Vit Nam nói riêng cũng không nm
ngoài tình trng đó.
Vi chiu dài b bin 137 km cùng nhiu ca sông, vùng bin Tĩnh luôn tim
n nguy cơ b s c tràn du đe da. Đc bit là vi khu vc cng Sơn Dương Formosa,
Hà Tĩnh, h thng cng nưc sâu hin đi ln nht Vit Nam hin nay, nơi nhiu
tàu ti trng ln đi li.
Cùng vi s phát trin kinh tế hi ca đt nưc, sn lưng hàng hoá thông qua
cng Sơn Dương hàng năm cũng không ngng tăng lên. Theo đó s tăng lên v mt đ
ca các phương tin giao thông thu, trong đó các tàu ch du. Nếu xy ra s c tràn
du do các tàu ch du này gây ra chc chn s có nhng tác đng rt ln đến môi trưng
sinh thái tài nguyên sinh vt bin ca khu vc. Đ đánh giá phm vi nh hưng ca
du tràn ra khu vc Formosa, Hà Tĩnh sau khi xy ra s c tràn du, mt mô hình toán đã
đưc áp dng (mô hình MIKE 21) đ phng s lan truyn biến đi ca vt du
trong các trưng hp xy ra s c tràn du gi định vào mùa (t ngày 07/06/2010 đến
22/06/2010) mùa đông (t 07/01/2010 đến 22/01/2010). Bài viết này trình bày tóm tt
các kết qu tính toán d báo quá trình lan truyn du khi xy ra s c tràn du ti khu vc
cng Sơn Dương Foromosa, Hà Tĩnh.
2"
"
CHƯƠNG I: TNG QUAN KHU VC NGHIÊN CU.
1.1. V trí đa lý.
Cng Sơn Dương thuc đa phn K Li K Thnh, huyn K Anh, tnh
Tĩnh to độ địa lý 106o25’ kinh đ Đông 18o80’ vĩ đ Bc. Phía Nam giáp tnh
Qung Bình, phía Tây giáp K Trình, phía Bc phía Đông giáp bin Đông. V trí
xây dng nghiên cu cách thành ph Tĩnh khong 70km v phía Nam, cách Hòn La
30km v phía Bc, cách QL1A là 8km.
Hình 1.1. V trí đa lí khu vc nghiên cu.
1.2. Điu kin t nhiên.
1.2.1. Điu kin đa hình.
Sơn Dương mt vnh h, ca thông trc tiếp ra bin v hung Bc. Đa hình
khu vc Sơn Dương đ tương phn cao: núi thp đi xen k đồng bng hp ven
bin, cn đn, bãi triu và vũng vnh.
Địa hình cn đn phân b sát b bin, dài khong 3km, rng 100 300 (m) tri
dài theo hưng Tây Đông; phn phía Tây các cn, đn cát b mt nhp nhô, cao
khong 5 8 (m); phn phía Đông các cn, đn cát b mt phng, cao khong 2 4
(m).
Địa hình bãi triu gm bãi triu cát bãi triu đá. Bãi triu cát bùn phân b
phía Nam vnh, b mt phng thoi ra bin vi góc nghiêng khong 5 - 10o, đ sâu
3"
"
khong 8m khong cách gn 2km cách b. Bãi triu đá phân b phía Đông Tây
vnh, đ dc ln, cách b khong 10m, đ sâu khong 15m. Đáy vnh dng lòng
cho vi tâm sát Mũi Ròn Con. Phn phía Tây Nam vnh, đáy bin thoi phân
bc, đ dc 5 - 10o din ra trong khong sâu -10m đ dc 2 - 5o din ra trong khong
sâu -20m hình thành ch yếu nh quá trình tích t.
1.2.2. Chế độ gió.
Huyn K Anh nm trong khu vc chu nh hưng ca chế độ gió mùa nhưng tính
cht phân mùa không rt như khu vc Bc Trung B hay Bc B. Hưng gió mt
yếu t b địa hình chi phi sâu sc nht, trên căn bn khí hu K Anh mi năm hai
mùa gió ch yếu, gió mùa Đông Bc thi vào mùa đông (kéo dài t tháng X đến tháng
III năm sau) gió mùa Tây Nam thi vào mùa (t tháng V đến tháng IX hng năm).
Thi gian thnh hành gió mùa mùa đông Tĩnh nói chung K Anh nói riêng
thưng mun hơn Bc B, song các đt gió mùa Đông Bc đu mnh thưng nh
hưng đến K Anh. Nhìn chung, tc đ gió K Anh thuc loi ln nht trong tnh
Tĩnh.
1.2.3. Chế độ bão.
Bão khu vc nghiên cu thưng xy ra t tháng 7 đến tháng 10. Theo s liu quan
trc nhiu năm ca Trung tâm D báo Khí tưng Thy văn Tĩnh, các trn bão đu
nh hưng trc tiếp đến K Anh. Tc đ gió bão thưng đt 40 46m/s, trn bão Becky
đổ vào khu vc K Anh có tc đ ln nht là 54m/s, thi theo hưng Đông Bc.
1.2.4. Mc nưc bin.
Thu triu vùng bin Tĩnh thu triu hn hp thiên v nht triu hay còn gi
“nht triu không đu”, biên đ tăng dn t Bc xung Nam. Trong tháng nhng
ngày ch mt ln triu lên mt ln triu xung, to ra mt đnh triu mt chân
triu gi nht triu nhng ngày hai ln triu lên hai ln triu xung, vi
biên đ triu không bng nhau, to ra hai chân triu và hai đnh triu gi là bán nht triu
không đu. Hàng tháng 17 đến 23 ngày nh hưng rt chế độ nht triu, nhng
ngày còn li nh hưng chế độ bán nht triu không đu.
1.2.5. Chế độ sóng.
Ti Hòn Ngư, mùa đông sóng thnh hành sóng hưng NE & N vi đ cao sóng
trung bình HTB = 0,17 1,0m; mùa sóng thnh hành hưng SE & SW. Sóng ln
4"
"
nht ti Hòn Ngư quan trc đưc trong bão Nancy (18/10/1982) Hs = 6,0m. Năng
lưng sóng mc đ khúc x ca chúng ti đưng b yếu t ch yếu to ra s vn
chuyn bùn cát. Toàn b khu vc cng s chu tác đng ca sóng có hưng NE.
1.2.6. Chế độ dòng chy.
Theo tài liu quan trc dòng chy ti các thy trc trong vnh Vũng Áng do công ty
tư vn thiết kế giao thông vn ti (TEDI) thc hin, k triu cưng, tc đ dòng chy ln
nht quan trc đưc 0,9 m/s ti đ sâu 0,6 m (báo cáo nghiên cu kh thi nghiên cu
đầu tư xây dng cng Vũng Áng TEDI).
Theo kết qu nghiên cu kho sát ca Ch đầu tư hng mc nghiên cu ti vùng
cng Sơn Dương (vùng gn sát b), thì tc độ dòng chy khu vc nghiên cu không
ln (< 0,9 m/s).
5"
"
CHƯƠNG II: MC TIÊU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU.
2.1. Mc tiêu nghiên cu.
Nghiên cu phng quá trình lan truyn du cho khu vc cng Sơn Dương
Formosa, Tĩnh. T đó, đưa ra nhng nhn xét, đánh giá đ nhng bin pháp khc
phc, gim thiu thit hi do tràn du xy ra.
2.2. Phương pháp nghiên cu.
Sau khi cân nhc so sánh các hình toán th áp dng cho khu vc phù hp vi
mc tiêu nghiên cu, hình MIKE đã đưc la chn đ phng chế độ thy đng
lc khu vc nghiên cu do đáp ng các tiêu chí sau:
- b phn mm tích hp đa tính năng (s hóa đa hình, tính toán trưng sóng, dòng
chy, tính toán triu).
- Đã đưc kim nghim nhiu quc gia trên thế gii.
- Giao din thân thin, d s dng và tương thích vi nhiu phn mm GIS khác.
2.2.1. Thiết lp mô hình.
2.2.1.1. Min tính.
T s liu đu vào, lưi tính trên toàn b min tính đưc thiết lp. Trong đó, min
tính đưc chia thành hai vùng: Lưi tính tương đi chi tiết (là vùng lưi nh), vùng lưi
ln. Gii hn và ta đ các biên đưc cho trong bng 2.1.
Bng 2.1: V trí và gii hn các biên min tính toán khu vc cng Formosa Hà Tĩnh.
Tên biên
Đim đầu
Đim cui
Kinh độ (m)
Vĩ độ (m)
Kinh độ (m)
Vĩ độ (m)
Biên cng
635495
2010856
655886
1962607
Biên
ln
Biên Bc
635495
2010856
660564
2029445
Biên Đông
660564
2029445
692862
1987327
Biên Nam
692862
1987327
655886
1962607
Biên
nh
Biên trung
Bc
651439
1998700
659479
2004473
Biên trung
Đông
659479
2004473
666512
1995110