
ENZIM
1. Tính đ c hi u c a enzymeặ ệ ủ
1.1.Tính đ c hi u c a ureaseặ ệ ủ
– Chu n b :ẩ ị
+ Urease (b t đ u t ng), dung d ch urea 5%, dung d ch acetamitộ ậ ươ ị ị
5%
+ ng nghi m, pipet, gi y quỳ, nút b c ng nghi m, t m 37Ố ệ ấ ấ ố ệ ủ ấ 0C
– Ti n hành:ế
+ L y 2 ng nghi m s ch, cho vào ng A: 4ml urea 5%, ng B: 4mlấ ố ệ ạ ố ố
acetamit 5%
+ Thêm vào m i ng 1g b t đ u t ng, l c đ u.ỗ ố ộ ậ ươ ắ ề
+ Đ t trên mi ng m i ng m t m u gi y quỳ, đ y mi ng 2 ngặ ệ ỗ ố ộ ẩ ấ ậ ệ ố
b ng nút b cằ ấ
+ Có th đ t c 2 ng vào 37ể ặ ả ố 0C trong 5 – 10 phút, quan sát hi nệ
t ng.ượ
– K t qu :ế ả ?
– Gi i thích:ả ?
1.2.Tính đ c hi u c a α–amylase n c b t và ặ ệ ủ ướ ọ saccarozơ n mấ
men:
– Chu n b :ẩ ị
+ Dung d ch α–amylase n c b t, sucrase n m men, tinh b t 1%,ị ướ ọ ấ ộ
saccaroz 1%, thu c th Lugol, thu c th Fehlingơ ố ử ố ử
+ ng nghi m,pipet, đèn c nỐ ệ ồ
– Ti n hành:ế
+ L y 4 ng nghi m, cho vào ng A và B: 2ml dung d ch tinhấ ố ệ ố ị
b t/ ng; ng C và D: 2ml dung d ch saccaroz / ng.ộ ố ố ị ơ ố
+ Thêm vào ng A và C: 0,5ml dung d ch n c b t; ng B và D:ố ị ướ ọ ố
0,5ml dung d ch sucrase n m men.ị ấ
+ L c đ u các ng, gi 37–40ắ ề ố ữ ở 0C trong 10 phút.
+ Làm l nh ng A và B, thêm vài gi t thu c th Lugol và quan sátạ ố ọ ố ử
hi n t ng.ệ ượ

+ Thêm thu c th Fehling vào ng C và D, đun nóng và quan sátố ử ố
hi n t ng.ệ ượ
2. Tính ch t c a enzymeấ ủ
2.1. nh h ng c a nhi t đẢ ưở ủ ệ ộ
– Chu n b :ẩ ị
+ Dung d ch n c b t pha loãng 10 l n, dung d ch tinh b t 1%,ị ướ ọ ầ ị ộ
thu c th Lugol.ố ử
+ ng nghi m, pipet, n i cách th y 100Ố ệ ồ ủ 0C, t m 37ủ ấ 0C, n c đá.ướ
– Ti n hành:ế
+ L y 3 ng nghi m, cho vào m i ng 2ml dung d ch tinh b t 1%.ấ ố ệ ỗ ố ị ộ
+ Đ t ng A vào n i cách th y đang sôi, đ t ng B vào t m 37ặ ố ồ ủ ặ ố ủ ấ 0C,
đ t ng C lên n c đá, gi các ng nhi t đ t ng ng trong 15 phút.ặ ố ướ ữ ố ở ệ ộ ươ ứ
+ Trong th i gian này l y 3 ng nghi m khác, cho 0,5ml dung d chờ ấ ố ệ ị
n c b t vào m i ng, đ t các ng vào n i cách th y đang sôi, t mướ ọ ỗ ố ặ ố ồ ủ ủ ấ
370C và n c đá.ướ
+ Sau 15 phút cho d ch n c b t vào các ng A, B, C v i nhi t đị ướ ọ ố ớ ệ ộ
t ng ng.ươ ứ
+ Sau 10 phút đ a các ng v nhi t đ phòng, cho vào m i ng vàiư ố ề ệ ộ ỗ ố
gi t thu c th Lugol, quan sát.ọ ố ử
– K t qu :ế ả
ng A và C có màu xanh tím, ng B màu vàng (ho c đ vàng)Ố ố ặ ỏ
2.2. nh h ng c a pH môi tr ngẢ ưở ủ ườ
– Chu n b :ẩ ị
+ Dung d ch n c b t pha loãng 20 l n, Naị ướ ọ ầ 2HPO4 1/15M, KH2PO4
1/15M, dung d ch tinh b t 0,5% trong NaCl 0,1%, thu c th Lugol.ị ộ ố ử
+ ng nghi m, pipet, b n s 6 gi ng.Ố ệ ả ứ ế
– Ti n hành:ế
+ L y 7 ng nghi m s ch (ký hi u t A đ n G), cho vào các ngấ ố ệ ạ ệ ừ ế ố
th tích Naể2HPO4 1/15M và KH2PO4 1/15M nh ghi trong b ng, l c đ u.ư ả ắ ề
Ố
ng
nghiệ
m
Th tíchể
Na2HPO4 (ml)
Th tíchể
NaH2PO4 (ml) pH

A 0,1 4,9 5,3
B 0,3 4,7 5,6
C 1,0 4,0 6,2
D 2,5 2,5 6,8
E 3,5 1,5 7,2
F 4,5 0,5 7,7
G 4,9 0,1 8,4
+ Cho vào m i ng 1ml dung d ch tinh b t 0,5%/NaCl 0,1%, l cỗ ố ị ộ ắ
đ u.ề
+ Thêm vào m i ng 1ml dung d ch n c b t pha loãng 20 l n, l cỗ ố ị ướ ọ ầ ắ
đ u.ề
+ Sau 3 phút l y 0,2ml dung d ch m i ng cho lên b n s đ thấ ị ỗ ố ả ứ ể ử
ph n ng màu v i Lugol, c m i 5 phút th 1 l n cho t i khi có 1 ngả ứ ớ ứ ỗ ử ầ ớ ố
cho ph n ng âm tính v i Lugol thì cho vào m i ng 3 gi t thu c thả ứ ớ ỗ ố ọ ố ử
Lugol, l c đ u.ắ ề
2.3. nh h ng c a các ch t kích thích và kìm hãmẢ ưở ủ ấ
– Chu n b :ẩ ị
+ Dung d ch n c b t pha loãng 20 l n, dung d ch tinh b t 0,5%,ị ướ ọ ầ ị ộ
NaCl 1%, CuSO4 1%, thu c th Lugol.ố ử
+ ng nghi m, pipet.Ố ệ
– Ti n hành:ế
+ Chu n b 3 ng nghi m, cho vào ng A: 1ml n c c t, ng B:ẩ ị ố ệ ố ướ ấ ố
0,8ml n c c t và 0,2ml NaCl 1%, ng C: 0,8ml n c c t và 0,2mlướ ấ ố ướ ấ
CuSO4 1%.
+ Thêm vào m i ng 1ml dung d ch n c b t pha loãng 20 l n, 1mlỗ ố ị ướ ọ ầ
dung d ch tinh b t 0,5%, l c đ u.ị ộ ắ ề
+ Sau 10 phút, thêm vào m i ng vài gi t thu c th Lugol, quan sát.ỗ ố ọ ố ử
3. Xác đ nh ho t đ c a m t s enzymeị ạ ộ ủ ộ ố
3.1.Xác đ nh ho t đ c a catalaseị ạ ộ ủ
– Chu n b :ẩ ị
+ Khoai tây, cát, b t CaCOộ3, KmnO4 0,1N, H2SO4 10%, H2O2 0,1%
trong đ m phosphate pH = 7,0.ệ

+ ng nghi m, pipet, c i, chày s , buret 50ml, bình đ nh m cỐ ệ ố ứ ị ứ
100ml, bình nón 250ml, n i cách th y 100ồ ủ 0C, buret 20ml.
+ Chu n b dung d ch catalase: cân 2g khoai tây cho vào c i, nghi nẩ ị ị ố ề
cùng cát, thêm t t 2–3ml n c và m t ít CaCOừ ừ ướ ộ 3 đ trung hòa dung d chể ị
chi t (đ n khi ng ng t o b t COế ế ừ ạ ọ 2), chuy n toàn b m u đã nghi n vàoể ộ ẫ ề
bình đ nh m c, thêm n c c t đ n 100ml, l c đ u, đ l ng kho ng 30ị ứ ướ ấ ế ắ ề ể ắ ả
phút, l c thu d ch trong.ọ ị
– Ti n hành:ế
+ Cho vào 1 bình nón (bình A) 20ml dung d ch enzyme, thêm ti pị ế
25ml H2O2 0,1%, gi 30ữ ở 0C trong 30 phút, thêm 5ml H2SO4 10% và
chu n đ b ng KmnOẩ ộ ằ 4 0,1N đ n khi xu t hi n màu h ng b n trong 1ế ấ ệ ồ ề
phút.
+ Cho vào bình nón th hai (bình B) 20ml dung d ch enzyme, đ t vàoứ ị ặ
n i cách th y đang sôi trong 5 phút đ b t ho t enzyme, l y ra đ ngu i,ồ ủ ể ấ ạ ấ ể ộ
thêm ti p 25ml Hế2O2 0,1% và ti p t c làm nh bình A.ế ụ ư
– K t qu :ế ả ?
– Gi i thích:ả ?
3.2.Xác đ nh ho t đ c a urease ị ạ ộ ủ
– Chu n b :ẩ ị
+ Dung d ch urease, urea 2%, Pb(CHị3COO)2 5%, HCl 0,1N, ch thỉ ị
h n h pỗ ợ
+ ng nghi m, pipet, buret 20ml, bình nón 100ml, t m 30Ố ệ ủ ấ 0C, n iồ
cách th y 100ủ0C
– Ti n hành:ế
+ L y hai bình nón 100ml, cho vào m i bình 10ml urease.ấ ỗ
+ Gi nguyên bình A, đun sôi bình B 2–3 phút r i h xu ng nhi t đữ ồ ạ ố ệ ộ
phòng.
+ Cho vào m i bình 10ml urea 2%, l c đ u.ỗ ắ ề
+ Đ vào t m 30ể ủ ấ 0C trong 30 phút.
+ Thêm vào m i bình 5ml Pb(CHỗ3COO)2 5%, 3–5 gi t ch th h nọ ỉ ị ỗ
h p, l c đ u.ợ ắ ề
+ Chu n đ c 2 bình đ n khi dung d ch ẩ ộ ả ế ị

có màu tím nh t.ạ
CÂU H I ĐÁNH GIÁ VÀ M R NG V N Đ Ỏ Ở Ộ Ấ Ề
1. Gi i thích nh ng h n ch c a th nghi m c a Benedict trong vi cả ữ ạ ế ủ ử ệ ủ ệ
xác đ nh có đ ng ho c không có đ ng trong m t m t s s n ph mị ườ ặ ườ ộ ộ ố ả ẩ
th c ph m.ự ẩ T i sao t t c các monosacarit ph n ng v i thu c thạ ấ ả ả ứ ớ ố ử
Benedict, nh ng ch m t s disaccharides ph n ng v i thu c thư ỉ ộ ố ả ứ ớ ố ử
Benedict? Cho dung d ch saccaroz vào ng nghi m, cho thêm 2 gi tị ơ ố ệ ọ
HCl đ m đ c và đun sôi trong 10 phút. Sau dó, trung hoà b ng NaOHậ ặ ằ
(dùng gi y quỳ đ nh n bi t), nh thêm 1ml dung d ch Benedict vào. Cóấ ể ậ ế ỏ ị
ph n ng gì x y ra? Gi i thích. ả ứ ả ả
2. Đi u gì đã làm b n tìm hi u v các đ c tr ng c a thu c thề ạ ể ề ặ ư ủ ố ử
biuret? B n h c đ c gì v đ c tính c a thu c th biuret?ạ ọ ượ ề ặ ủ ố ử
.
3. Trong phòng thí nghi m, b n s d ng thu c th biuret đ xác đ nhệ ạ ử ụ ố ử ể ị
s hi n di n c a albumin (lòng tr ng tr ng) trong dung d ch.ự ệ ệ ủ ắ ứ ị T i saoạ
b n không s d ng thu c th ninhydrin? ạ ử ụ ố ử Dùng 3ml s a cho vào 1 ngữ ố
nghi m r i cho thêm vài gi t CuSOệ ồ ọ 4 1%, l c đ u. Gi i thích hi n t ngắ ề ả ệ ượ
x y ra.ả
4. Lá c a nhi u loài th c v t đ c ph m t ch t sáp làm cho chúngủ ề ự ậ ượ ủ ộ ấ
không đ ng n c. B n mong ch gì v ch t này s ph n ng nh thọ ướ ạ ờ ề ấ ẽ ả ứ ư ế
nào trong th nghi m Sudan IV? ử ệ L y lá cây m p, ho c cây ngô cho vàoấ ướ ặ
ng nghi m; cho r u êtylic vào và đun sôi trên đèn c n. Sau đó dùngố ệ ượ ồ
k p c p và nhúng lá vào dung d ch kali iotat có n ng đ loãng. Mô lá sẹ ặ ị ồ ộ ẽ
có màu gì? Tác d ng c a r u êtylic trong thí nghi m này là gì? T i saoụ ủ ượ ệ ạ
ph i đun sôi trên đèn c n?ả ồ
5. Ninhydrin ph n ng v i m t h n h p c a các axit amin và choả ứ ớ ộ ỗ ợ ủ
màu tím. Proline có ph i là m t trong nh ng amino axit hay không? Làmả ộ ữ
th nào b n có th kh ng đ nh m t h n h p có ch a proline hay không?ế ạ ể ẳ ị ộ ỗ ợ ứ
6. M t s h p ộ ố ợ ch t h u cấ ữ ơ ch a đ c ki m tra đ xác đ nh lo iư ượ ể ể ị ạ
phân t có m t.ử ặ Hoàn thành b ng d i đây, cho bi t nguyên li u t 1ả ướ ế ệ ừ
đ n 5 là ch t gì trong các ch t: protein, đ ng kh , tinh b t, ch t béo,ế ấ ấ ườ ử ộ ấ
ho c các axit amin t do (+ = k t qu d ng tính).ặ ự ế ả ươ

