NI DUNG
Chƣơng 1 TỔNG QUAN V ĐỀ TÀI NGHIÊN CU ............................................. 1
1.1 Tính cp thiết ca đ tài ................................................................................. 1
1.2 Mc tiêu nghiên cu ...................................................................................... 3
1.3 Đối tƣng và phm vi nghiên cu ................................................................. 4
1.3.1 Đối tƣng nghiên cu ............................................................................. 4
1.3.2 Phm vi nghiên cu ................................................................................ 4
1.4 Phƣơng pháp nghiên cu ............................................................................... 4
1.5 Ý nghĩa thc tin ca đ tài ........................................................................... 5
1.6 Kết cu ca luận văn ...................................................................................... 5
Chƣơng 2 CỞ S LÝ THUYT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CU ............................ 7
2.1 Khái nim s gn kết ca nhân viên nòng ct vi t chc ............................ 7
2.1.1 Khái nim nhân viên nòng ct ................................................................ 7
2.1.2 Khái nim s gn kết ca nhân viên vi t chc .................................... 7
2.2 Tm quan trng ca s gn kết giữa nhân viên đi vi t chc .................. 10
2.3 Các mô hình nghiên cu v s gn kết ca nhân viên vi Công ty ............ 11
2.3.1 S dng ch s t công vic (JDI) ca Smith, Kendall Hulin
(1969) 11
2.3.2 Bng hi mức độ hài lòng to s gn kết gia nhân viên vi t chc
Minnesota (Minnesota Satisfaction Questionaire MSQ) ............................... 12
2.3.3 Bng kho sát mc đ hài lòng trong công vic (JSS) ......................... 14
2.3.4 Mô hình đánh giá ca Saks (2006) ....................................................... 14
2.4 Các nghiên cứu liên quan đến s gn kết ca nhân viên vi t chc .......... 15
2.4.1 Nghiên cứu nƣớc ngoài ......................................................................... 15
2.4.2 Nghiên cứu trong nƣớc ......................................................................... 18
2.5 Đề xut hình nghiên cu các yếu t ảnh ởng đến s gn kết ca nhân
viên nòng ct vi t chc ti Công ty TNHH KPMG Vit Nam .......................... 23
2.5.1 Các căn cứ đề xut ................................................................................ 23
2.5.2 Mô hình nghiên cứu đề xut và các gi thuyết nghiên cu .................. 26
Chƣơng 3 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................... 29
3.1 Quy trình nghiên cu ................................................................................... 29
3.2 Nghiên cứu định tính ................................................................................... 31
3.2.1 Thiết kế nghiên cu định tính ............................................................... 31
3.2.2 Kết qu nghiên cứu định tính ................................................................ 33
3.3 Nghiên cứu định lƣợng ................................................................................ 38
3.3.1 Thiết kế bng câu hi ............................................................................ 38
3.3.2 Diễn đạt và mã hóa biến quan sát ......................................................... 39
Chƣơng 4 KẾT QU NGHIÊN CU ..................................................................... 43
4.1 Thông tin mu nghiên cu ........................................................................... 43
4.2 Kiểm định mô hình đo lƣờng....................................................................... 44
4.2.1 Kết qu phân tích Cronbach alpha ........................................................ 44
4.2.2 Phân tích nhân t khám phá EFA ......................................................... 46
4.2.3 Phân tích tƣơng quan hi quy ............................................................... 50
4.3 Kiểm định các gi thuyết và mô hình nghiên cu ....................................... 52
4.3.1 Mô hình hi quy tuyến tính .................................................................. 52
4.3.2 Kết qu chy hi quy tuyến tính theo phƣơng pháp Stepwise ............. 53
4.3.3 Kiểm định các gi thuyết nghiên cu các yếu t ảnh ởng đến s gn
kết 54
4.4 Kiểm định trung bình ................................................................................... 58
4.4.1 Phân tích các yếu t ảnh hƣởng đến s gn kết vi Công ty ................ 58
4.4.2 Phân tích sâu giá tr trung bình ca các biến quan sát .......................... 59
4.4.3 Kiểm định ANOVA .............................................................................. 60
4.5 Tho lun kết qu ........................................................................................ 64
4.5.1 Đào to và phát trin đối vi s gn kết vi Công ty ........................... 64
4.5.2 Tiền lƣơng đi vi s gn kết vi Công ty ........................................... 66
4.5.3 Đồng nghiệp đối vi s gn kết vi Công ty ........................................ 67
4.5.4 Phúc lợi đối vi s gn kết vi Công ty ............................................... 67
4.6 Tóm tt ......................................................................................................... 68
Chƣơng 5 KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý ĐỐI VI QUN TR CÔNG TY ................. 69
5.1 Ý nghĩa và kết lun ...................................................................................... 69
5.2 Kết qu đóng góp ca nghiên cu ............................................................... 70
5.3 Hàm ý đối vi qun tr Công ty ................................................................... 70
5.3.1 Đối vi yếu t Đào tạo và phát trin ngh nghip ................................ 71
5.3.2 Đối vi yếu t Tiền lƣơng .................................................................... 71
5.3.3 Đối vi yếu t Đồng nghip ................................................................. 73
5.3.4 Đối vi yếu t Phúc li ......................................................................... 73
5.4 Hn chế ca nghiên cu và các định hƣng nghiên cu tiếp theo .............. 74
TÀI LIU THAM KHO ......................................................................................... 75
1
Chƣơng 1 TỔNG QUAN V Đ TÀI NGHIÊN CU
1.1 Tính cp thiết ca đ tài
Thế giới đang xu ng chuyn t nn kinh tế da vào s giàu ca các ngun
tài nguyên sang kinh tế tri thc. Vic áp dng nhng thành tu ca khoa hc
công ngh hiện đại o quá trình sn xuất đã làm năng suất lao động tăng nhanh.
Tuy nhiên, khoa hc công ngh sc mnh thế nào cũng không thể thay thế
hoàn toàn vai trò của con ngƣời, ngun nhân lc vẫn đóng một vai trò quan trng
quyết đnh quá trình sn xuất, tăng trƣng phát trin kinh tế hi. Trong môi
trƣng doanh nghip, nhân lực đƣợc chú trng những con ngƣời kiến thc, k
năng, trình độ, sáng tạo, đầy nhit huyết, tn tâm, và có trách nhim cho việc đạt ti
s mnh, mc tiêu ca doanh nghip ch không phải con ngƣời chung chung. Bi
vy nhân lc nòng ct chính yếu t tác đng trc tiếp đến hoạt đng thc thi
chiến lƣợc kinh doanh ca t chc quyết định ti s tn tại, đi lên của doanh
nghip.
Hin nay, vic to s gn kết ca ngun nhân lc trong t chức, đặc bit lc
ng nhân viên nòng ct mt nhim v quan trng trong công tác ca các bc
quản lý, lãnh đạo doanh nghiệp để ngăn chặn tình trạng “chảy máu chất xám”, lãng
phí ngun lc bt n v nhân s. h chính tài sn quý báu nht trong tt c
các ngun tài nguyên. Thc tế trong quá trình qun lý, nhiu doanh nghip li chú
trọng đến vấn đ th trƣờng và ngun vn xem nh qun ngun nhân lc. Vy
nên vấn đề qun lý ngun nhân lực đang tr thành tr ngại đối vi s phát trin ca
các doanh nghip. Trong công tác qun nhân s truyn thng, thƣng ly công
vic làm trng m, yêu cầu ngƣời lao động phi thích ng vi công vic, nht nht
bt buc nhân phc tng nhu cu ca t chc công việc, thƣờng ít quan
tâm đến nhng yếu t nhân ca ngƣời lao đng. vy, qun ngun nhân lc
2
hin nay phi xoay quanh yếu t con ngƣời, to điều kin tối đa để h phát huy kh
năng trong một môi trƣờng hài hòa, qun lý là phi ly con ngƣời làm gc.
KPMG Quc tế mt mạng lƣới toàn cu bao gm các công ty thành viên chuyên
nghip, cung cp các dch v Kim toán, Thuế, Pháp vấn. KPMG đƣợc
thành lập tại Việt Nam từ m 1994 với n phòng tại Thành phố Hồ Chí Minh,
Nội gần đây nhất tại Đà Nẵng. KPMG đƣợc Bộ Tài chính VACPA công
nhận công ty kiểm toán hàng đầu tại Việt Nam, dẫn đầu vdoanh thu, số lƣợng
khách ng số lƣợng kiểm toán viên đạt chuẩn. Hiện nay, với hơn 1,000 chuyên
viên, KPMG một trong những công ty cung cấp dich vụ chuyên nghiệp lớn nhất
tại Việt Nam với số lƣợng lớn các khách hàng quốc tế cũng nhƣ khách hàng trong
nƣớc.
Theo thống nhƣ Bng 1.1 T l nhân viên ngh vic ti Công ty KPMG Vit
Nam, những m gần đây công ty TNHH KPMG Vit Nam (KPMG) xut hin tình
trng lực lƣợng nhân viên nòng ct ch yếu nằm trong hai nhóm chính Trƣởng
nhóm và Trƣởng phòng t l ngh vic m 2017 cao hơn các m trƣc. C
th t l nhóm nhân viên gi v trí Trƣng nhóm t m 2015-2017 lần lƣt là 27%,
31% 35% nhóm nhân viên gi v trí Trƣởng phòng 11%, 18% 19%. T
l nhân viên nòng ct ngh vic nhiu y ra rt nhiu h lu nhƣ tăng chi phí tuyển
dụng đào tạo, m tăng khối ng công vic cho ngƣi li, m giảm ng sut
lao động do ảnh hƣởng tâm lý, h ra đi còn mang theo những tài sn ca công ty
nhƣ dữ liu, thông tin khách hàng, các mi quan h kinh nghiệm công ty đã
đầu để đào tạo h trong mt thời gian dài. Đc bit nh trng y còn th to
ra phn ng dây chuyn hay còn gi hiu ứng đô mi nô, tức nhân viên ra đi
hàng lot. T l nhân viên ngh vic nhiu còn phn ánh s không ổn định lòng
trung thành ca ngun nhân lc vi t chc. Vy đâu nguyên nhân ca vic ra đi
đó? phải h cm thy không tho mãn trong công vic hay t chc? Công
vic quá nhiu áp lực, hay do chính sách đãi ngộ ca t chức chƣa đủ tt? Đó cũng
nhng câu hỏi các nhà lãnh đạo trong Công ty đt ra mong tìm ra nhng