p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 2 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
35
GIẢM ĐAU SAU PHẪU THUẬT CẮT HOẠI TỬ BỎNG VÀ GHÉP
DA BẰNG HỖN HỢP KETAMIN - FENTANYL BỆNH NHÂN TỰ
ĐIỀU KHIỂN ĐƯỜNG TĨNH MẠCH
Trn Thanh Tun, Võ Văn Hiển,
Lê Ngc Anh, Bùi Th Trí, Nguyn Th Thun
Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
TÓM TT1
Mc tiêu: Đánh giá tác dụng giảm đau tác dụng không mong mun ca hn hp
Ketamin - Fentanyl bnh nhân t điu khiển đường tĩnh mạch sau phu thut ct hoi t
bng, ghép da.
Đối tượng phương pháp nghiên cứu: Nghiên cu tiến cu, mô t tiến hành trên
35 bnh nhân ch định phu thut ct hoi t bỏng, ghép da điều tr tại Khoa Điều tr
Bỏng Người ln (Bnh vin Bng Quc gia Hu Trác) t tháng 10/2023 đến tháng
10/2024.
Bệnh nhân được tiến hành truyn hn hp Ketamin - Fentanyl t điu khiển đường
tĩnh mạch sau phu thut. Các ch tiêu được thu thp ti các thời điểm theo bnh án
nghiên cu.
S liệu được x bng phn mềm SPSS 22.0, trình bày i dng giá tr trung bình
± độ lch chun (𝑋
± SD), t l phần trăm (%), so sánh các giá trị trung bình bng kim
định T - student, X2, giá tr p < 0,05 được coi là khác biệt có ý nghĩa thống kê.
Kết quả: Điểm VAS khi ngh (VASn) trung bình luôn < 3, đim VAS khi vận động
(VASvđ) luôn < 4 ti các thời điểm nghiên cu. Ti thời điểm 48 gi sau khi truyn gim
đau, điểm VASn và VASvđ trung bình đều thấp hơn các giá trị tương ứng ti thời điểm bt
đầu truyn giảm đau, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. Lượng Fentanyl trung
bình s dụng để giảm đau sau 24 giờ 398,59 ± 45,00 mcg, tỷ lệ A/D khi kết thúc giảm
đau 100%, không bệnh nhân nào phải giải cứu đau. Điểm an thần Ramsay từ 2 - 4
điểm tại các thời điểm nghiên cứu. Tỷ lệ bệnh nhân rất hài lòng hài lòng tương ứng
51,42% 48,57%. Trong quá trình giảm đau, các chỉ số hấp huyết động ổn định,
không bệnh nhân nào ức chế hô hấp, tỷ lệ buồn nôn nôn 2,86%, hoa mắt, chóng
mặt là 5,71%, đau đầu là 2,86%.
T khóa: Ketamin, Fentanyl, giảm đau bệnh nhân t điu khiển đường tĩnh mch,
phu thut ct hoi t bng và ghép da.
1Chu trách nhim: Trn Thanh Tun, Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
Email: thanhtuannibs@gmail.com
Ngày gi bài: 10/1/2025; Ngày nhn xét: 15/3/2025; Ngày duyt bài: 28/4/2025
https://doi.org/10.54804/yhthvb.2.2025.393
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 2 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
36
ABSTRACT
Objective: To evaluate the analgesic effects and adverse events of intravenous
patient-controlled Ketamin - Fentanyl combination following excisional burn debridement
and skin grafting surgery.
Subjects and methods: A prospective, descriptive study was conducted on 35
patients indicated for excisional burn debridement and skin grafting at the Adult Burn
Department, Le Huu Trac National Burn Hospital, from October 2023 to October 2024.
Patients received postoperative intravenous patient-controlled analgesia (PCA) with a
Ketamin - Fentanyl combination.
Data were collected at specific time points as recorded in the research medical charts.
Statistical analysis was performed using SPSS 22.0 software, presented as mean ±
standard deviation (𝑋
± SD), percentages (%), and comparisons between means using
Student’s T - test, X2 test, with p < 0.05 considered statistically significant.
Results: The mean Visual Analog Scale (VAS) score at rest (VASr) was consistently
< 3, and the mean VAS score during movement (VASm) was consistently < 4 throughout
the study. At 48 hours after analgesic infusion, the mean VASr and VASm scores were
significantly lower compared to baseline values, with p < 0.05 indicating statistical
significance. The mean Fentanyl consumption for pain relief over 24 hours was 398.59 ±
45.00 mcg, which was lower than that reported in studies using Fentanyl alone. The A/D
ratio was 100%, with no patients requiring rescue dose of analgesic. Ramsay sedation
scores ranged from 2 to 4 during the study. Patient satisfaction rates were 51.42% very
satisfied and 48.57% satisfied. Adverse events included nausea and vomiting in 2.86%,
dizziness in 5.71%, and headache in 2.86% of patients.
Keywords: Ketamin, Fentanyl, intravenous patient-controlled analgesia, excisional
burn debridement, skin grafting surgery.
1. ĐẶT VẤN Đ
Phu thut ct hoi t, ghép da t thân
ch định bt buộc điều tr bng sâu,
thường được thc hin nhiu lần đến khi
tổn thương bỏng sâu khi, do vậy gây đau
nhiu liên tc sau phu thut. Đau sau
phu thut ni lo lng, s hãi, ám nh
ca bnh nhân mi quan tâm hàng
đầu của các bác sĩ gây mê hồi sức. Do đau
bnh nhân vt vã, kích thích gây chy máu
vùng ct hoi t, vùng ly da, mnh da
ghép, t máu dưới mảnh da ghép, do đó
gây ảnh hưởng đến quá trình lin vết
thương. Bên cạnh đó, đau cấp tính sau m
nếu không được quan tâm, điều tr hiu
qu th tiến triển thành đau mạn tính,
bnh nhân phi chịu đựng đau đớn dai
dng ngay c khi thương tổn ban đầu đã
đưc gii quyết hoàn toàn. Đau sau m
cũng làm trầm trng thêm tâm lo âu, s
hãi ca bnh nhân [1].
S dng các thuc nhóm opioid vn
đưc coi tiêu chuẩn vàng để giảm đau
trong bng. Opioid th được tiêm tĩnh
mch ngt quãng, truyn bằng bơm tiêm
đin vi liu c định hoc s dng PCA
(Patient Controlled Analgesia) do bnh
nhân t điu khin phù hp mức độ đau
ca bn thân. Tuy nhiên, s dng opioid có
th gây ra nhiu tác dng không mong
muốn như buồn nôn, nôn, tiu, nga,
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 2 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
37
chóng mặt, đặc bit th gây an thn sâu
c chế hp. vy cn phi phi
hp vi thuốc khác để tăng hiệu qu gim
đau đồng thi gim liu opioid s dng,
góp phn hn chế tác dng không mong
mun ca opioid [2].
Nghiên cu này tiến nh nhằm đánh
giá tác dng gim đau sau phẫu thut ct
hoi t bng, ghép da bng hn hp
Ketamin - Fentanyl bnh nhân t điu
khiển đường tĩnh mạch.
2. ĐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
* Đối tượng:
35 bnh nhân ch định phu thut
ct hoi t bng, ghép da tại Khoa Điều tr
Bỏng Người ln (Bnh vin Bng Quc gia
Hu Trác) t tháng 10/2023 đến tháng
10/2024.
* Tiêu chun la chn
- Bệnh nhân người nhà bnh nhân
đồng ý tham gia nghiên cu.
- Bnh nhân t 16 đến 60 tui.
- Bnh nhân xếp loi tiêu chun
ASA I, II.
- Bnh nhân không chng ch định
vi Ketamin, Fentanyl.
* Tiêu chun loi tr
- Bệnh nhân đang đặt ng ni khí
qun, m khí qun, th máy hoc tiếp tc
đưc duy trì th máy sau phu thut
- Bnh nhân nghin ma túy, nghiện rượu.
* Tiêu chuẩn đưa ra khỏi nghiên cu
- Bnh nhân tai biến, biến chng v
phu thut và gây mê.
- Bnh nhân không thu thập đủ ch tiêu
nghiên cu.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
* Thiết kế nghiên cu
- Nghiên cu lâm sàng, tiến cu, t.
* Tiến hành
- Khám tiền trước phu thut 1
ngày
- Ti phòng m: Bệnh nhân được gây
mask thanh qun, không s dng giãn
cơ, duy trì bằng thuốc tĩnh mạch
Fresofol, điều chnh thuc gim đau
fentanyl căn cứ thang điểm PRST.
- Ti phòng hi tnh: Rút mask thanh
qun khi bệnh nhân đáp ng đủ các tiêu
chun v tri giác tun hoàn, hp. Tiến
hành pha thuc giảm đau cài đt máy
PCA, chuẩn độ đau cho chạy thuc
giảm đau:
+ Pha thuc giảm đau: Ketamin
Fentanyl được pha vi dung dch NaCl
0,9% thành 50 ml sao cho 1 ml dung dch
cha 0,1 mg/kg Ketamin 0,25 mcg/kg
Fentanyl. Tính ổn định v mt hoá hc
cũng như tác dụng dược ca hn hp
Ketamin Fentanyl đã được xác nhn
trong các nghiên cu.
+ Quy trình chuẩn độ đau: Trước khi
lp PCA, các bệnh nhân điểm VAS 4
đưc chuẩn độ bng cách tiêm 1 ml dung
dch thuốc được s dng cho PCA sau mi
5 phút cho đến khi điểm VAS 3, tổng liu
Fentanyl chuẩn độ ≤ 100 mcg.
+ Thông s i đt y PCA: Liu
nn 1ml/gi; thi gian khóa 30 phút; liu
bolus: 1 ml.
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 2 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
38
Bng 2.1. Bảng đim PRST
Thông s
Giá tr
Đim
Huyết áp tâm thu (mmHg)
(Systolic blood Pressure - P)
< mc nn + 15
< mc nn + 30
> mc nn + 30
0
1
2
Tn s tim (ln/phút)
(Heart Rate - R)
< mc nn + 15
< mc nn + 30
> mc nn + 30
0
1
2
M hôi
(Sweating - S)
Không có
S thy ẩm ướt
Chy thành git
0
1
2
c mt
(Tear - T)
Mt ưt bình thưng
Ướt nhiu
Chảy nước mt, mí mt nhm
0
1
2
* Khi PRST ≥ 3 thì bổ sung thuc gây mê.
- Theo dõi quá trình giảm đau thu
thp s liu nghiên cu: Quá trình gim
đau được tiến hành 48 gi sau phu thut,
ngng chy PCA khi tn s th < 10
ln/phút và/hoc SpO2 < 90%, hoặc điểm
an thn Ramsay > 4. Nếu VAS 4 sau 3
ln bm bolus liên tiếp tiêm gii cứu đau
bằng Fentanyl 25 mcg tiêm tĩnh mch. Nếu
sau 5 phút VAS 4, tiếp tục tiêm tĩnh
mch Fentanyl 25 mcg. Các ch tiêu nghiên
cứu được thu thp theo mu bnh án
nghiên cu.
Bảng 2.2. Thang điểm an thn Ramsay
Đim
Đáp ứng
1
Lo lắng và kích đng hoc bn chn hoc c hai
2
Hợp tác, có định hưng và yên lng
3
Ch đáp ng vi các yêu cu
4
Phn ng nhanh vi gõ nh gia hai lông mày trán
5
Phn ng chm vi gõ nh giữa hai lông mày trán (khó đánh thức)
6
Không phn ng vi gõ nh gia hai lông mày trán (hôn mê)
* Các ch tiêu nghiên cu:
- Đặc điểm chung ca bnh nhân
nghiên cu: Tui, chiu cao, cân nng,
din tích bng chung, din tích bng sâu,
din tích ct hot t, din tích ghép da,
thi gian phu thut, thi gian gây mê, thi
gian rút mask thanh qun, thi gian chun
độ, lượng Fentanyl chuẩn độ, lượng
Ketamin chuẩn độ.
- Các ch tiêu đánh giá tác dụng gim
đau sau phẫu thuật: Điểm VAS khi ngh
khi vận động, tng liu Fentanyl
Ketamin giảm đau, số ln bolus, s ln gii
cứu đau, chỉ s A/D, điểm an thn
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 2 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
39
Ramsay, mức độ hài lòng ca bnh nhân
(BN) nghiên cu.
- Các tác dng không mong mun: c
chế hp, bun nôn nôn, hoa mt,
chóng mặt, đau đầu, bí tiu…
* Thời điểm thu thp s liu:
- S liệu được thu thp ti các thi
điểm như sau:
TTrm: Thời điểm trước khi gây (ly
các ch s nn)
Ts: Thời điểm sau rút mask thanh qun
(trước khi chuẩn độ đau)
T0: Thời điểm bắt đầu truyền giảm đau
(VAS < 4)
T1: Thời điểm duy trì thuốc giảm đau
được 1 giờ
T2: Thời điểm duy trì thuốc giảm đau
được 2 giờ
T3: Thời điểm duy trì thuốc giảm đau
được 3 giờ
T6: Thời điểm duy trì thuốc giảm đau
được 6 giờ
T9: Thời điểm duy trì thuốc giảm đau
được 9 giờ
T12: Thời điểm duy trì thuc giảm đau
đưc 12 gi
T24: Thời điểm duy trì thuc giảm đau
đưc 24 gi
T36: Thời điểm duy trì thuc giảm đau
đưc 36 gi
T48: Thời điểm duy trì thuc giảm đau
đưc 48 gi
2.3. X lý s liu
S liệu được thu thp và nhp vào máy
tính đưc x theo phương pháp
thng y hc bng phn mm SPSS
22.0. Các s liệu được biu diễn dưới
dng giá tr trung bình ± độ lch chun (X
±
SD), t l phần trăm (%), so sánh các giá
tr trung bình bng kiểm định T - student, X2
, giá tr p < 0,05 được coi khác bit ý
nghĩa thống kê.
3. KT QU
Bảng 3.1. Đặc điểm chung ca bnh nhân nghiên cu (n = 35)
Các ch tiêu
X ± SD
(n = 35)
Max
Tuổi (năm)
37,91 ± 8,98
56
Cân nng (kg)
61,63 ± 6,86
84
Chiu cao (cm)
167,14 ± 5,17
178
Din tích bng chung (%)
14,34 ± 9,97
36
Din tích bng sâu (%)
4,43 ± 3,43
13
Din tích ct hoi t (%)
3,26 ± 2,08
8
Din tích ghép da (%)
1,49 ± 2,25
10
Thi gian phu thut (phút)
41,57 ± 10,42
75
Thi gian gây mê (phút)
51,57 ± 11,77
85
Thi gian rút mask thanh qun (phút)
10,43 ± 2,26
15
Thi gian chun đ (phút)
4,66 ± 2,09
9
ng Fentanyl chun đ (mcg)
19,61 ± 6,62
32,5
ng Ketamin chun đ (mg)
7,85 ± 2,65
13