p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 1 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
94
SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI BỆNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ GIẢM ĐAU
SAU MỔ ĐƯỜNG TĨNH MẠCH NGƯỜI BỆNH TỰ ĐIỀU KHIỂN
TẠI BỆNH VIỆN BỎNG QUỐC GIA LÊ HỮU TRÁC
Hoàng Thanh Thu, Phm Th Thu Hương,
Nguyn Tiến Dũng, Hoàng Kim Huệ, Võ Văn Hiển
Bnh vin Bng Quc Gia Lê Hu Trác
TÓM TT1
Mc tiêu: Kho sát s hài lòng của người bnh (NB) s dng dch v giảm đau sau
m đường tĩnh mạch ni bnh t điu khin.
Đối tượng phương pháp nghiên cu: Nghiên cu t, theo dõi dc da trên
thng phân tích kết qu thu thp t phiếu kho sát mức độ hài lòng (được xây dng
dựa trên đánh giá của hai khía cnh bao gm: S hài lòng v cung cp dch v giảm đau
và s hài lòng v chăm sóc giảm đau) trên 175 người bnh s dng dch v giảm đau sau
m ti các khoa lâm sàng thuc Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác t tháng 10/2023
đến tháng 10/2024.
Kết qu: 93,08% người bnh hài lòng với chăm sóc của nhân viên y tế 92,60%
ngưi bnh hài lòng vi các tiêu chí ca cung cp dch v gim đau sau mổ, điểm hài lòng
trung bình 4,65 điểm, t l hài lòng chung 93,06% t l hài lòng toàn din
85,71%.
Kết lun: Đa số ngưi bệnh đánh giá hài lòng (mức hài lòng và rt hài lòng) vi cht
ng dch v giảm đau sau mổ đường tĩnh mạch người bnh t điu khin.
T khóa: S hài lòng, giảm đau sau mổ ngưi bnh t điu khin, phu thut bng
ABSTRACT
Objective: The purpose of the study is to determine how patients satisfy
using patient-controlled intravenous PCA postoperative pain management therapy.
Subjects and methods: Statistical analysis of data from satisfaction survey forms
(design for assessment of two aspects, including satisfaction with pain relief service
provision and satisfaction with pain relief care) on 175 patients using postoperative pain
relief services at clinical departments of Le Huu Trac National Burn Hospital from October
2023 to October 2024.
1Chu trách nhiệm: Võ Văn Hiển, Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
Email: vanhien103@gmail.com
Ngày gi bài: 14/1/2025; Ngày nhn xét: 15/2/2025; Ngày duyt bài: 28/2/2025
https://doi.org/10.54804/
p-ISSN 1859 - 3461
e-ISSN 3030 - 4008 TCYHTH&B s 1 - 2025
95
Results: 93.08% of patients were satisfied with the care of medical staff, and 92.60%
of patients were satisfied with the criteria for providing postoperative pain relief services;
the average satisfaction score was 4.65, the overall satisfaction rate was 93.06%, and the
overall satisfaction rate was 85.71%.
Conclusion: The majority of patients were satisfied (satisfied and very satisfied) with
the quality of postoperative pain relief service via the patient-controlled intravenous route.
Keyword: Satisfiction, patient-controlled analgesia, burn surgery.
1. ĐẶT VẤN Đ
Đau sau mổ mt trng thái khó chu
v cm giác cm xúc, liên quan ti
nhng tổn thương thực s hay tim tàng
của thể, mt phn ng sinh bnh
phc tp do nhiu nguyên nhân khác
nhau vi t l t 50 - 80% y theo loi
phu thut [1]. Đau sau phẫu thut làm
gim kh năng vận động sm, ảnh ng
ti phc hi chức năng tâm ni
bnh, dn ti thi gian nm vin dài, làm
tăng gánh nng cho nn y tế ng như xã
hi. vy, kiểm soát đau sau m tt cho
phép Người bnh vn đng sm, gim
thi gian nm vin, sm tr li cuc sng
hàng ngày yếu t quyết định s hài
lòng của người bnh.
Bnh vin Bng Quc gia Hu Trác
sở điu tr chuyên khoa thc hin
hàng nghìn ca phu thut bỏng hàng năm.
Để góp phn nâng cao chất lượng điều tr,
Khoa Gây (Bnh vin Bng Quc gia
Hu Trác) đã áp dụng phương pháp
giảm đau sau mổ đưng tĩnh mạch do
ngưi bnh (NB) t điu khin PCA
(Patient Controlled Analgesia). Cách thc
này cho phép ngưi bnh t điu chnh
liều lượng thuc giảm đau theo nhu cầu
nhân, qua đó giảm thiu tác dng ph
tăng cường s hài lòng vi dch v y tế.
Tuy nhiên, mức độ hài lòng ca ni
bnh khi s dng PCA ph thuc vào
nhiu yếu t như hiệu qu kiểm soát đau,
s tin li ca thiết bị, cũng như sự h tr
t đội ngũ y tế. Việc đánh giá sự i lòng
ca ni bnh không ch giúp ci thin
chất lượng dch v còn s để ti
ưu hóa các phương pháp điều tr trong
tương lai.
Để các căn cứ khoa hc, t đó đưa
ra các những đề xut và khuyến ngh nhm
ci thin chất ng dch v y tế, chúng tôi
tiến hành nghiên cu này vi mc tiêu:
Đánh giá sự hài lòng của người bnh khi
đưc s dụng phương pháp giảm đau sau
m đường tĩnh mạch người bnh t điu
khin PCA.
2. ĐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng
Người bnh ch định s dng dch
v giảm đau sau mổ PCA ti các Khoa
Điu tr Bỏng Người ln, Trung tâm Lin
vết thương, Trung tâm Phẫu thut to hình,
Thẩm & Tái tạo trong thi gian t tháng
10/2023 đến tháng 10/2024, được la
chn ngu nhiên tham gia vào nghiên cu.
* Tiêu chun la chn:
- Người bệnh đồng ý tham gia nghiên
cu.
- Người bệnh độ tui t 18 tui tr lên
đủ năng lực để tr li các câu hi hoc
có s tr giúp của người nhà.
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 1 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
96
* Tiêu chun loi tr:
- Người bnh không tr lời đầy đủ các
câu hi trong phiếu kho sát.
- Ngưi bnh tr li các u hi không
ln quan đến ni dung trong phiếu kho t.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
* Phương pháp nghiên cứu:
- Nghiên cu mô t ct ngang.
- Người bnh tham gia nghiên cu
đưc phát phiếu khảo sát đánh giá mức độ
hài lòng ngay sau khi s dng dch v gim
đau sau mổ PCA (thông thường ngày th 4
sau phu thuật) được hướng dn tr li
các câu hi dng trc nghim trong phiếu
kho sát.
- Đánh giá, tính toán các ch s hài
lòng phân tích thng da trên kết
qu thu được t phiếu kho sát.
* Các bước tiến hành nghiên cu:
a. Xây dng b câu hi, kho sát
thu thp phiếu khảo sát đánh giá sự
hài lòng của người bnh:
Căn cứ vào Quyết định 3869/QĐ-BYT
ngày 28/8/2019 ca B Y tế v “Ban hành
các mu phiếu hướng dn kho sát hài
lòng người bnh nhân viên y tế” [1]
“Quy trình đánh giá sự hài lòng của người
bnh ti Bnh vin Bng Quc gia Hu
Trác” do Giám đốc Bnh vin Bng Quc
gia Hữu Trác ban hành năm 2016 [2],
chúng tôi đã xây dựng b câu hi biên
soạn “Phiếu kho sát s hài lòng ca
ngưi bnh v s dng dch v giảm đau
sau m ngưi bnh t điu khiển đưỡng
tĩnh mạch (PCA)” để s dng trong nghiên
cu. Phiếu kho sát bao gm 8 câu hi
đưc chia thành hai khía cnh ca dch v,
c th như sau:
A. S hài lòng v cung cp dch v
giảm đau sau mổ:
1. S thun tin v quy trình đăng
dch v gim đau sau m theo u cu PCA.
2. Chi phí dch v gim đau sau mổ PCA.
3. Mức độ thun tin khi s dng dch
v giảm đau PCA.
4. Hiu qu gim đau của phương pháp
gim đau ngưi bnh t điu khin PCA.
B. S hài lòng v chăm sóc của
nhân viên y tế đối vi dch v giảm đau
sau m:
1. Người bệnh đưc giải thích trước
khi thc hin k thut giảm đau.
2. Việc chăm sóc theo dõi hàng ngày.
3. Tác dng không mong mun và x
ca nhân vn y tế khi tác dng
không mong mun hoc giảm đau không
thỏa đáng.
4. Thái độ giao tiếp ca nhân viên y
tế đối với ngưi bnh s dng dch v
giảm đau.
Mỗi tiêu chí được người bệnh đánh giá
với thang điểm t 1 đến 5 điểm tương ng
vi các mức độ hài lòng như sau:
Rt hài lòng (Rt tt) 5 điểm
Hài lòng (Tt) 4 điểm
Bình thường (Trung bình) 3 điểm
Không hài lòng (Kém) 2 điểm
Rt không hài lòng (Rt kém) 1 điểm
Tiêu chí đt tiêu chun hài lòng nếu
ngưi bệnh đánh giá tiêu chí đó đạt t 4
đim tr lên.
b. Tính toán các ch s đánh giá mức
độ hài lòng
- Đim hài lòng trung bình chung
(điểm): Đim hài lòng trung bìnhphân s
đưc tính da trên công thc sau:
p-ISSN 1859 - 3461
e-ISSN 3030 - 4008 TCYHTH&B s 1 - 2025
97
T s = [(Tng s đim ca tt c các
câu tr lời đạt hài lòng của người th 1t
4 điểm tr lên)/(Tng s câu hi)] + [(Tng
s đim ca tt c các câu tr lời đạt hài
lòng của người th 2)/(Tng s câu hi)] +
+ [(Tổng s đim ca tt c các câu tr
lời đạt hài lòng của người th 175) / (Tng
s câu hi)].
Mu s = Tng s ngưi đưc kho sát.
- T l hài lòng chung (%)
T s = {[(Tng s câu hi tr li t
4 điểm tr lên của ngưi th 1) / (Tng s
câu hi)] + [(Tng s câu hi tr li t 4
đim tr lên của người th 2) / (Tng s
câu hỏi)] + … + [(Tng s câu hi tr li
t 4 điểm tr lên của người th 175) /
(Tng s câu hi)]} x 100.
Mu s = Tng s ngưi đưc kho sát.
- Ch s hài lòng toàn din (%):
T s = Tng s phiếu đạt tt c các tiêu
chí đưc đánh giá t 4 đim tr lên x 100
Mu s = Tng s ngưi đưc kho sát.
c. X lý s liu nghiên cu
Phiếu kho sát sau khi thu thập được
x lý và tính toán bng phn mm thng kê
Y hc. Các biến định lượng được trình bày
i dng giá tr trung bình ± độ lch
chun, các biến định tính được trình bày
i dng t l %.
2.3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cu ch tiến hành khi ngưi
bệnh đồng thun tham gia nghiên cu.
c s liu thu đưc ch s dng cho
mục đích khoa hc, các thông tin ca
bệnh nhân đưc gi mật. Người bnh
tr li các phiếu kho sát hoàn toàn t
nguyn, khách quan không s can
thip ca nhân viên y tế, không s
phân biệt đối x v điu tr chăm c
trong tng hp bệnh nn không đng
ý nghiên cu.
Nghiên cu tuân th quy trình xét
duyt thông qua Hội đồng chấm đề
cương nghiên cứu ca Hc vin Quân y
đưc cho phép thc hin nghiên cu ti
Bnh vin Bng Quc gia Hu Trác.
Các tác gi tham gia nghiên cu cam kết
không có xung đột li ích nghiên cu.
3. KT QU
3.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cu
Bảng 3.1. Đặc điểm chung ca đối tượng nghiên cu
Đặc điểm
S ng
T l (%)
Tui
18 - 60 tui
128
73,14
> 60 tui
47
26,86
Gii tính
Nam
115
65,71
N
60
34,29
Trình độ hc vn
Trung hc ph thông tr xung
142
81,14
Cao đẳng, đi hc
33
18,86
Ngh nghip
Công chc
24
13,71
Khác
151
86,29
S ln s dng dch v
Ln đu
173
98,85
Trên 2 ln
02
1,15
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 1 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
98
Nhn t: Đa số ngưi bệnh có đ tui
t 18 - 60 tui (chiếm 73,14%) vi t l nam
nhiều hơn ngưi bnh n ( chiếm 65,71%),
trình độ hc vn ch yêu là ph thông trung
hc tr xung (chiếm 81,14%), ngưi bnh
ngh nghip ngoài công chc chiếm t l
cao (chiếm 86,29%) vi đa s ngưi bnh
s dng dch v ln đu (chiếm 98,85%).
3.2. Kết qu hài lòng của người bnh theo hai khía cnh ca phiếu kho sát
Bảng 3.2. S hài lòng v chăm sóc của nhân viên y tế đối vi dch v
giảm đau sau mổ (n=175)
TT
Ch tiêu đánh giá
S NB đánh giá ở mc
hài lòng (≥ 4 điểm)
n
T l %
n
T l %
YT1
NB được gii thích k trước khi thc
hin k thut
161
92,00
14
8,00
YT2
Chăm sóc theo dõi hàng ngày
161
92,00
14
8,00
YT3
NVYT x lý khi có tác dng KMM và
giảm đau không tho đáng
167
95,43
08
4,57
YT4
Thái độ giao tiếp nhân viên y tế
163
93,14
12
6,86
T l trung bình chung
652
93,14
48
6,86
Nhn xét: T l hài lòng chung v
chăm sóc giảm đau ca nhân viên y tế
93,14%, t l hài lòng YT 3 cao nht
95,43%, t l hài lòng YT1 YT2 thp
nht (92%). Không có tiêu chí nào đánh giá
mức 1 điểm (rt không hài lòng) hoc 2
đim (không hài lòng).
Bng 3.3. S hài lòng v cung cp dch v giảm đau sau mổ (n=175)
TT
Ch tiêu đánh giá
S NB đánh giá
mc hài lòng
(≥ 4 điểm)
S NB đánh giá
mc không hài lòng
(≤ 3 điểm)
n
%
n
%
DV1
Quy trình đăng ký dịch v giảm đau sau mổ
163
93,14
12
6,86
DV2
Chi phí dch v giảm đau PCA
156
89,14
19
10,86
DV3
Mức độ thun tin khi s dng PCA
164
93,71
11
6,29
DV4
Hiu qu giảm đau ca dch v PCA
162
92,57
13
7,43
T l trung bình chung
645
92,14
55
7,86
Nhn xét: T l hài lòng chung v
cung cp dch v gim đau là 92,14%, t l
hài lòng cao nht DV3 (93,71%), t l hài
lòng DV2 thp nht (89,14%). Không
tiêu chí nào người bệnh đánh giá mức 1
đim (rt không hài lòng) hoặc 2 điểm
(không hài lòng).