Bài 35:
CÁC CHẤT ĐIỀU HOÀ SINH TRƯỞNG
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức: - Hiểu được phitôhoocmôn là các chất điều hòa hoạt động sinh
trưởng.
- Phân biệt được 2 nhóm phitôhoocmôn: nhóm kích tch sinh trưởng và
nhóm kìm hãm sinh trưởng.
2. Knăng: - Rèn knăng phân tích so sánh, suy lun, quan sát hình vvà nhn
xét.
3. Thái độ: - Nm được các ứng dụng trong nông nghiệp của các phitôhoocmôn.
B. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Phần I chất điều hòa sinh trưởng.
C. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: - SGK, SGV, hình 35.1 và 35.2 phóng to, phiếu học tập.
2. Học sinh: - Học bài cũ, soạn bài mi.
D. PHƯƠNG PHÁP DẠY VÀ HỌC: Giảng gii, vn đáp gợi mở, pn tích qua kênh
chữ và kênh hình, hoạt động nhóm.
E. TIN TRÌNH TIẾT HỌC:
1. Ổn định:
2. KTBC: Câu 2, 3/119 SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV cho HS đọc SGK và tr lời
câu hỏi:
- Em hiểu ntn về phitôhoocmôn?
- Phitôhoocmôn được chia mấy
nhóm? Kể tên các chất trong mỗi
nhóm?
Cho HS tham khảo SGK, thảo
luận nhóm, điền vào phiếu học
tập theo bảng 1 (SGK trang
114). Đồng thời cho HS QS
H.35.1, 35.2 SGK.
- Auxin nhng dạng chính
nào?
- Auxin được tổng hợp các
quan nào?
- Auxin có tác dụng gì?
- Gibêrelin được tổng hợp các
cơ quan nào?
- Gibêrelin có tác dụng gì?
I. CÁC CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG
(Phitôhoocmôn):
Phitôhoocmôn là các chất hữu trong cây với 1 lượng
rất nhỏ, gồm 2 nhóm:
+ Nhóm các chất kích thích sinh trưởng: auxin, gibêrelin,
xitôkinin
+ Nhóm các chất kìm m sinh trưởng: axit abxixic, êtilen,
chất làm chậm sinh trưởng và chất diệt cỏ.
1. Nhóm các chất kích thích sinh trưởng:
a. Auxin:
- 3 dng auxin chính: auxin a, auxin b và heterôauxin
(AIA-axit indôl axêtic).
- Auxin được tổng hợp các quan non như: mô phân
sinh chồi, lá mm và rễ, nhiu nhất là ở chồi ngọn.
- Auxin tác dụng kích thích chồi ngọn và r sinh trưởng
mạnh, tác động đến tính hướng ng hướng đất, kích
thích sra hoa và tạo quả không hạt, kìm hãm srụng hoa
quả hạt.
b. Gibêrelin:
- Cũng được tạo ra ở các cơ quan non.
- Tác dụng kích thích thân mọc cao, dài, các lóng dài ra,
- Xitôkinin được tổng hợp các
cơ quan nào?
- Xitôkinin có tác dng gì?
GV phát phiếu học tập cho HS
vận dụng SGK điền vào phiếu
dựa trên ni dung các câu hỏi
sau:
- Axit abxixic được tổng hợp
các cơ quan nào?
- Axit abxixic tác dụng gì?
- Etilen được tổng hợp các
quan nào?
- Etilen có tác dụng gì?
- Nguồn gốc chất làm chậm sinh
trưởng?
- Chất làm chậm sinh trưởng
tác dụng gì? Nguồn gốc?
- Chất diệt cỏ có tác dụng gì?
ch tch ra hoa tạo quả sớm và kng hạt, kích thích nảy
mm của hạt, củ và thân ngầm.
c. Xitôkinin:
- Cũng được tổng hợp ở các cơ quan non.
- Tác dụng tăng quá trình phân chia tế bào hình thành cơ
quan mi, ngăn chặn sự hóa già.
2. Các chất kìm hãm sinh trưởng:
a. Axit abxixic:
- Được tổng hp các quan già, quan sinh sản,
quan dự trữ
- Tác dụng kìm m sinh trưởng của cành lóng, y trng
thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khng đóng.
b. Etilen:
- Dng k cũng được tổng hợp các quan già, cơ quan
sinh sn, cơ quan dự trữ.
- Tác dụng ng nhanh q trình chín quả, làm rụng lá,
quả, làm chm sinh trưởng của các mm thân củ.
c. Chất làm chậm sinh trưởng và chất diệt cỏ:
- Chất làm chm sinh trưởng được tổng hợp nhân tạo tác
dụng ức chế sinh trưởng, dùng để làm thp cây, cứng cây.
- Chất diệt cỏ phoạt màng tế bào và màng sinh cht, kìm
- S cân bằng giữa 2 tác dụng
kích thích và kìm hãm diễn ra lúc
nào trong đời sống của cây?
GV vấn đáp:
- Nêu nhng nguyên tắt cần chú
ý khi sdụng các chất điều hoà
sinh trưởng trong nông nghiệp?
hãm quang hợp, ngừng trệ quá trình phân bào.
3. Sự cân bằng phitôhoocmôn:
- Mi hoạt động sinh trưởng và phát trin của y đều được
điều chỉnh bởi tác động của enzim và hoocmôn.
- Sự cân bằng giữa 2 tác dụng kích thích và kìm m diễn ra
lúc chuyn tpha sinh dưỡng sang pha sinh sản thể hiện là
sự phân hóa mầm hoa và tạo hoa.
II. ỨNG DỤNG TRONG NÔNG NGHIP:
1. Nguyên tắc:
- Nồng độ sử dụng ti tch.
- Thomãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu.
- Chú ý tính đối kháng, hỗ trợ của các phitôhoocmôn.
2. Lưu ý:
- Nồng độ tối thích của chất kích thích sinh trưởng. Nếu
nồng độ thấp thì hiu quả thấp, nếu nồng độ cao qsẽ ức
chế sphát triển, thậm ccòn phủy hay gây chết và
tế bào.
4. Củng c: Cho học sinhm tắt trong khung.
5. Dặn dò: Học theo PHT, câu hỏi SGK, soạn bài mới.
F. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ: Câu 4 trang 123 SGK.
G. RÚT KINH NGHIỆM:
Phiếu học tập:
Tên Phitohoocmon Đặc điểm Tác động sinh
Nhóm kích thích
Auxin
Gibêrelin
Xitôkinin
Nhóm kìm hãm
Axit abxixic
Etilen
Chất làm chậm sinh trưởng
Phiếu học tập bài 35: các chất điều hoà sinh trưởng
Tên
Phitohoocmon
Đặc điểm Tác động sinh lý
Nhóm kích
thích
Auxin
Gibêrelin
Xitôkinin